Breaking News
Home / 50 Bài Minna(full) / Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo. Bài này Ad tổng hợp lại 50 bài minna no nihonngo mà ad đã viết. Tóm tắt sơ lược về kiến thức đã học của mỗi bài để mỗi khi cần tra lại có thể tra cứu dễ dàng hơn.

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

1 Ngữ pháp minna bài 1

Bài 1 này chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1. Danh từ 1 は Danh từ 2 です
Danh từ 1 là Danh từ 2
2. Danh từ 1 は Danh từ 2 じゃ ありません
Danh từ 1 không phải là Danh từ 2
3. Danh từ 1 は Danh từ 2 ですか
Danh từ 1 có phải là danh từ 2 không?
… và một số ngữ pháp khác.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 1

2 Ngữ pháp minna bài 2

Bài 2 chúng ta sẽ học về:
これ、それ、あれ
この 、その 、あの + Danh từ
Câu 1 か , Câu 2 か
Danh từ 1 の Danh từ 2
… và một số ngữ pháp khác.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 2

3 Ngữ pháp minna bài 3

Bài 3 chúng ta sẽ học về:
1 Đại từ chỉ địa điểm ここ(こちら)/そこ(そちら)/あそこ(あちら)/どこ(どちら)
2 Danh từ 1 は Danh từ 2( địa điểm) です。
Cách nói địa điểm ở đâu
3 いくら ですか。 Bao nhiêu tiền vậy?
… và một số ngữ pháp khác.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 3

4 Ngữ pháp minna bài 4

Bài 4 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Nói giờ phút
2 Động từ ở thể ます
Dùng động từ ở thể hiện tại.
3 Động từ ở thể ました
Dùng động từ trong quá khứ.
4 Danh từ ( thời gian) に Động từ
Trợ từ に đi với danh từ chỉ thời gian.
5 Danh từ 1 から  Danh từ 2 まで
… và một số ngữ pháp khác.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 4

5 Ngữ pháp minna bài 5

Minna no nihongo bài 5 chúng ta sẽ học về:
1 3 động từ 行きます、来ます、帰ります
2 Danh từ( Phương tiện giao thông) で 行きます、来ます、帰ります。

Và một số ngữ pháp khác.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 5

6 Ngữ pháp minna bài 6

Ngữ pháp bài 6 chúng ta sẽ học:
1 Học thêm về các động từ và trợ từ を
2 Danh từ ( địa điểm) で Động từ

Nói địa điểm diễn ra hành động
3 Câu mời, rủ ai đó làm gì đó Vませんか
4 V ましょう

Rủ ai đó làm cùng mình
… và một số mẫu câu khác.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 6

7 Ngữ pháp minna bài 7

Ngữ pháp minna bài 7 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp:
1 Danh từ (phương tiện/công cụ) で Động từ
Ví dụ như ăn cơm bằng đũa…
2  “Câu / từ” は ・・・語(ご)で なん ですか。
Chữ này tiếng Nhật nghĩa là gì?
3 Động từ cho nhận あげます。もらいます。
4 もう Động từ ました。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 7

8 Ngữ pháp minna bài 8

Ngữ pháp minna bài 8 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Tính từ trong tiếng Nhật
2 Danh từ は Tính từ です。

Miêu tả danh từ.
3 Tính từ + Danh từ
Tính từ đi kèm danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.
4 Danh từ は どうですか。
Hỏi cảm nghĩ về Danh từ
5 Trợ từ が
… và môt số mẫu câu khác.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 8

9 Ngữ pháp minna bài 9

Ngữ pháp minna bài 9 này chúng ta sẽ học về:
1 Danh từ が あります
Nói có cái gì đó
2 Danh từ が わかります
Động từ わかります đi với trợ từ が
3 Danh từ が すき/きらい/じょうず/へた です。
4 Câu 1 から、 Câu 2

Nói nguyên nhân Vì ~

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 9

10 Ngữ pháp minna bài 10

Ngữ pháp minna bài 10 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Danh từ が あります/います。
Có đồ vật gì đó, người, con vật gì đó.
2 Danh từ 1( chỉ địa điểm) に Danh từ 2 が あります/います。
Ở đâu đó có gì đó
3 Danh từ 1 や Danh từ 2

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 10

11 Ngữ pháp minna bài 11

Ngữ pháp minna bài 11 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Cách đếm một số đồ vật cơ bản
2 Hỏi số lượng いくつ
3 Khoảng thời gian に ・・・回 ( số lần) + Động từ

Tần suất làm một việc gì đó.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 11

12 Ngữ pháp minna bài 12

Ngữ pháp minna bài 12 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Danh từ, Tính từ chia trong quá khứ
2 Danh từ 1 は Danh từ 2 より Tính từ です。

So sánh 2 danh từ
3 Danh từ 1[の中(なか)] で なに/どこ/だれ/いつ が いちばん Tính từ  ですか。
So sánh nhất

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 12

13 Ngữ pháp minna bài 13

Ngữ pháp minna bài 13 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Danh từ が ほしい です。
Muốn gì đó
2 V たい です。
Muốn làm gì đó
3 Danh từ địa điểm へ (Động từ thể ます/Danh từ) に 行きます 来ます 帰ります
Đi đâu để làm gì đó. Cách nói mục đích.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 13

14 Ngữ pháp minna bài 14

Ngữ pháp minna bài 14 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Động từ chia ở thể て
2 Động từ thể て +ください

Thể sai khiến
3 Động từ thể て +います
Một hành động đang diễn ra
4 Động từ thể ます chuyển thành ましょうか

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 14

15 Ngữ pháp minna bài 15

Ngữ pháp minna bài 15 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Động từ thể て も いいです。
Mẫu này để nói được phép làm gì đó.
2 Động từ thể て は いけません
Không được làm gì đó
3 Động từ thể ています。
Diễn tả sự việc đang diễn ra

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 15

16 Ngữ pháp minna bài 16

Ngữ pháp minna bài 16 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Động từ thể て, động từ thể て…
Các động từ nối tiếp nhau
2 Nối tình từ, Danh từ
3 Danh từ 1 は Danh từ 2 が tính từ です。

Thuộc tính của Danh từ 1 là Danh từ 2 có đặc tính là: tính từ

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 16

17 Ngữ pháp minna bài 17

Ngữ pháp minna bài 17 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Chia động từ ở thể ない
2 Động từ ở thể ない ないで ください。
3 Động từ ở thể ない なければ なりません。
4 Động từ ở thể ない なくても いいです。
5 Danh từ (thời gian) までに Động từ

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 17

18 Ngữ pháp minna bài 18

Ngữ pháp minna bài 18 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Thể る – thể từ điển của động từ
2 ( Danh từ /Động từ thể từ điển こと)+が できます
Có thể làm gì đó.
3 わたしの趣味は( Danh từ /Động từ thể từ điển こと)です。
Nói sở thích

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 18

19 Ngữ pháp minna bài 19

Ngữ pháp minna bài 19 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Chia động từ ở thể た
2 Động từ ở thể た ことが あります。- Đã từng làm gì đó
3 Động từ ở thể た り、Động từ ở thể た り します。

Liệt kê hành động mà không quan tâm tới thời gian.
4 ~なります
Biến đối trạng thái
5 Cách dùng そうですね。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 19

20 Ngữ pháp minna bài 20

Ngữ pháp minna bài 20 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Thể thông thường

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 20

21 Ngữ pháp minna bài 21

Ngữ pháp minna bài 21 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Thể thông thường +と おもいます
2 Thể thông thường + でしょう?
3 Danh từ でも động từ
4 Động từ thể ない ないと。。。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 21

22 Ngữ pháp minna bài 22

Ngữ pháp minna bài 22 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề phụ
2 Động từ thể từ điển +時間(じかん)/約束(やくそく)/用事(ようじ)

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 22

23 Ngữ pháp minna bài 23

Ngữ pháp minna bài 23 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 ~ とき、~ Khi
2 Động từ thể từ điển (Vる)+ と、~
3 Danh từ が Tính từ /Động từ
4 Danh từ (địa điểm) を Động từ(chuyển động)

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 23

24 Ngữ pháp minna bài 24

Ngữ pháp minna bài 24 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Cách dùng động từ くれます
2 Động từ thể て (あげます/もらいます/くれます)

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 24

25 Ngữ pháp minna bài 25

Ngữ pháp minna bài 25 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Vたら、 Nếu … thì …
2 ( Động từ thể て/Tính từ đuôi い(
⇒くて)/Tính từ đuôi な(⇒で)/Danh từ +で) も Dịch là Dù …. Cũng ….
3 Cách dùng もし và いくら trong câu điều kiện

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 25

26 Ngữ pháp minna bài 26

Ngữ pháp minna bài 26 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Thể thông thường+~ん です
2 Động từ thể て+ いただけませんか
3 Từ nghi vấn + Động từ thể た + いいですか。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 26

27 Ngữ pháp minna bài 27

Ngữ pháp minna bài 27 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Động từ khả năng
2 Động từ できます
3 Cách dùng しか

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 27

28 Ngữ pháp minna bài 28

Ngữ pháp minna bài 28 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Động từ 1 thể ます+ながら+ Động từ 2
2 Cách dùng khác của thể Vています
3 Thể thông thường し,~
4 Cách dùng それに,それで

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 28

29 Ngữ pháp minna bài 29

Ngữ pháp minna bài 29 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Tự động từ + Vています
2 Động từ thể て しまいました/しまいます。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 29

30 Ngữ pháp minna bài 30

Ngữ pháp minna bài 30 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Động từ thể て あります
2 Động từ thể て おきます。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 30

31 Ngữ pháp minna bài 31

Ngữ pháp minna bài 31 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Cách chia động từ ở thể ý định
2 Động từ thể Ý định と 思っています。
3 Vる/Vない つもりです。
4 Vる/Nの+予定です。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 31

32 Ngữ pháp minna bài 32

Ngữ pháp minna bài 32 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ thể た/ Vない+ ほうが いいです。Trong câu khuyên nhủ làm gì đó. Ví dụ như là 毎日運動したほうが いいです。Hàng ngày bạn nên vận động.
2. Thể thông thường + でしょう。Diễn đạt phán đoán của người nói dựa vào các thông tin có được. Ví dụ như 明日雨でしょう。Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
3. Thể thông thường + かもしれません。Cũng diễn đạt phán đoán, suy xét nhưng xác xuất xảy ra thấp. Ví dụ như 合格しない かもしれません。Có thể tôi sẽ không thi đỗ.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 32

33 Ngữ pháp minna bài 33

Ngữ pháp minna bài 33 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Thể mệnh lệnh: Ví dụ: 頑張れ(がんばれ)cố lên.
2. Thể cấm chỉ: Ví dụ: エレベーターを 使うな cấm sử dụng thang máy
3. X は Yと いう 意味です:X nghĩa là Y. Ví dụ: 「立入禁止」は 入るなと いう意味です。 「立入禁止」 nghĩa là cấm vào.
4. Câu/ Thể thông thường + 言っていました。Để tường thuật lại câu hoặc lời của ai đó. Ví dụ: A さんは 明日 休むと 言っていました。A nói rằng ngày mai sẽ nghỉ.
5. 「~と 読みます」「~と書きます」với と dùng giống với と 言います。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 33

34 Ngữ pháp minna bài 34

Ngữ pháp minna bài 34 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ 1/ Danh từの + とおりに Động từ 2
Động từ 2 được làm y theo động từ 1/ danh từ.
Ví dụ: 私は言ったとおりに 書いてください。
Hãy ghi theo những gì tôi đã nói
2. Động từ 1 thể た/ Danh từ の+ あとで, Động từ 2
Động từ 2 được thực hiện sau khi động từ 1 hoặc danh từ xảy ra. 
Ví dụ: うちへ 帰ったあとで、ご飯を食べます。
Sau khi về nhà tôi sẽ ăn cơm
3. Động từ 1 thể て (hoặc thể ない+で) + Động từ 2
Động từ 1 chỉ trạng thái hoặc tác động được đi kèm với động từ 2.
Ví dụ: 傘を持って 出かけます。
Tôi cầm ô rồi đi ra ngoài. Hành động cầm ô được kèm theo việc đi ra ngoài.
4. Động từ 1 thể ない+で、Động từ 2
Có 2 việc không thể làm động thời, người nói chọn làm việc- động từ 2 và không làm động từ 1. 
Ví dụ: 遊ばないで 勉強します。
Tôi sẽ không đi chơi mà sẽ học.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 34

35 Ngữ pháp minna bài 35

Ngữ pháp minna bài 35 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1 Cách chia và cách dùng thể điều kiện
Ví dụ:聞きます ⇒ 聞けば
Hỏi  ⇒ nếu hỏi
ボタンを 押せば、窓が 開きます。
Nếu mà nhấn nút này thì cửa sổ sẽ mở ra.
2 Danh từ なら、~ 
Nhắc lại danh từ mà người nói vừa nói trước đó.
Ví dụ: 桜を見に行きたいんですが。
Tôi muốn đi ngắm hoa Sakura.
どこか いいところ ありますか。
Có nơi nào đẹp không?
桜なら、目黒川が いいですよ。
Hoa Anh đào thì sông Meguro đẹp đó.

3 Từ nghi vấn + Động từ thể điều kiện + いいですか。
Xin lời khuyên về cách làm việc gì đó.
Các dùng này giống với ~たら いいですか đã học trong bài 26

Ví dụ: 本を 借りたいんですが、
Tôi muốn mượn sách.
どう すれば いいですか。
Tôi phải làm thế nào?
4 Thể điều kiện + Thể Nguyên dạng + ほど~
Mẫu càng ~ càng 
Ví dụ: Lương càng cao thì càng tốt
給料は多ければ 多いほど いいです。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 35

36 Ngữ pháp minna bài 36

Ngữ pháp minna bài 36 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. Động từ 1 thể る/Thể ない+ように、Động từ 2
Thực hiện Động từ 2 để đạt được mục tiêu trong động từ 1.
Ví dụ: 日本語が 話せるように、毎日 練習します。 
Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể nói được tiếng Nhật.

2. Động từ thể る + ように/(Động từ thể ない⇒なく)+なります。
Thể hiện sự thay đổi trạng thái.
Ví dụ như từ không biết đi xe đang sang biết đi xe đạp:
自転車に 乗れるように なりました
Tôi đã đi được xe đạp.

3. Động từ thể る /Động từ thể ない + ように します。
Thể hiện việc cố gắng làm hoặc không làm việc gì đó.
Ví dụ: Mỗi ngày cố gắng học tiếng Nhật.
毎日 日本語を 勉強するように しています

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 36

37 Ngữ pháp minna bài 37

Ngữ pháp minna bài 37 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1) Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từ thể bị động.
Người 1 bị người 2 làm cái gì đó. Ví dụ:
私は 先生に しらかれました
Tôi bị giáo viên mắng.

2) Danh từ 1 は Danh từ 2 に Danh từ 3 を Động từ thể bị động. 
Danh từ 3 thuộc sở hữu của danh từ 1. Câu này giống với mẫu trên nhưng diễn đạt chi tiết hơn. Danh từ 3 của danh từ 1 đã bị danh từ 2 làm cái gì đó. Ví dụ: 
Tôi bị giáo viên dẫm vào chân.
私は 先生に 足を 踏まれました。
わたし    あし ふ

3) Danh từ(vật/việc)が/は Động từ bị động
Nói vật hoặc việc bị tác động nhưng không cần nhắc tới đối tượng thực hiện hành động. Ví dụ:
会議は 神戸で 開かれます。
かいぎ こうべ ひら
Cuộc họp thì sẽ được tổ chức tại Kobe.
Không quan tâm tới đơn vị tổ chức.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 37

38 Ngữ pháp minna bài 38

Ngữ pháp minna bài 38 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Danh từ hóa động từ bằng cách thêm の vào sau thể thông thường của động từ.
2 Động từ thể nguyên dạng + のを 忘れました
3 Động từ thể thông thường + のを 知っていますか。
4 Thể thông thường + のは+ Danh từ です。

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 38

39 Ngữ pháp minna bài 39

Ngữ pháp minna bài 39 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Thể thông thường + て、~
2 Thể thông thường + ので、~

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 39

40 Ngữ pháp minna bài 40

Ngữ pháp minna bài 40 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Nghi vấn từ + Thể thông thường + か、~
2 Thể thông thường +か どうか、~
3 Động từ thể て みます

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 40

41 Ngữ pháp minna bài 41

Ngữ pháp minna bài 41 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
Vて いただきます。
Vて くださいます。
Dùng với người trên.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 41

42 Ngữ pháp minna bài 42

Ngữ pháp minna bài 42 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Động từ thể nguyên dạng/(Danh từ の)+ ために、~
2 Động từ thể nguyên dạng + の/(Danh từ) + に ~


Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 42

43 Ngữ pháp minna bài 43

Ngữ pháp minna bài 43 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 ~ そうです
2 Động từ thể て 来ます。


Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 43

44 Ngữ pháp minna bài 44

Ngữ pháp minna bài 44 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1. ~すぎます:quá (mang nghĩa không tốt)
Ví dụ: 飲みすぎます:uống nhiều quá.
勉強しすぎます:học nhiều quá.
このかばんは お重すぎる:Cái cặp này nặng quá.
ハンサムすぎる:đẹp trai quá…

2. V+やすい/にくい です。
Làm việc gì đó là dễ hay khó.
使いやすいです。Dễ dùng.
食べにくいです。Khó ăn.

3. Danh từ に します。
Dùng khi chúng ta quyết định hoặc lựa chọn.
部屋は シングル しますか、ツイン しますか。
Bạn chọn phòng đôi hay phòng đơn?
ツインに します。
Tôi chọn phòng đôi.

4. Biến đổi tính từ ⇒ trạng từ để bổ nghĩa cho Động từ
野菜を 細かく 切ってください。
Hãy thái rau nhỏ nhé.
細かい ⇒ 細かく
Tính từ  ⇒ Trạng từ.

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 44

45 Ngữ pháp minna bài 45

Ngữ pháp minna bài 45 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1.~ばあいは、~ = Cách nói giả định
Dịch là trong trường hợp ~ thì sẽ ~
会議に 間に 合わない場合は、連絡して ください。
Trong trường hợp không kịp giờ họp thì hãy liên lạc nhé.

2. ~ のに、~
Một kết quả đã xảy ra trái với dự đoán, làm cho người nói thất vọng.
約束を したのに、彼女が 来ませんでした。
Tôi đã hẹn với em ấy, vậy mà em ấy không tới.

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 45

46 Ngữ pháp minna bài 46

Ngữ pháp minna bài 46 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:

1 Động từ ~ところです。
Để nói 1 việc:
Sắp diễn ra Vる ところです。
Đang diễn ra Vて いる ところです。
Vừa kết thúc Vた ところです。

2 Vた ばかりです。
Nói 1 việc xảy ra chưa lâu theo cảm nhận của người nói.

3 ~はずです。
Phán đoán chắc chắn việc gì đó sẽ xảy ra dựa vào căn cứ nào đó.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 46

47 Ngữ pháp minna bài 47

Ngữ pháp minna bài 47 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1. Thể thông thường + そうです。theo ~ thì, nghe nói~
Truyền đạt lại thông tin từ 1 nguồn nào đó mà không thêm ý kiến của mình vào.
天気情報に よると、明日は 寒く なるそうです
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ trở lạnh
2. Thể thông thường + ようです。hình như ~
Suy đoán mang tính chủ quan dựa vào thông tin nhu nhập được từ các giác quan của mình.
ミラーさんは 忙しいようです
Hình như anh Mira bận.

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 47

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

48 Ngữ pháp minna bài 48

Ngữ pháp minna bài 48 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Cách chia động từ ở thể sai khiến 使役(しえき).
vd: 行きます ⇒ 行かせます
 Đi  ⇒ phải đi, được đi
2 Dùng thể sai khiến với 2 nghĩa: bắt buộc hoặc cho phép ai đó làm gì đó.
私は 娘を 買い物に 行かせました
Tôi đã cho con gái đi mua sắm.
3 Người dưới xin phép được làm gì đó
Thể sai khiến て いただけませんか。
すみませんが、 明日 休ませて いただけませんか。
Xin lỗi nhưng ngày mai cho phép tôi nghỉ có được không?

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 48

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

49 Ngữ pháp minna bài 49

Ngữ pháp minna bài 49 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Kính ngữ 敬語 là gì
2 Các trường hợp dùng kính ngữ
3 Thành phần của kính ngữ
4 Tôn kính ngữ 尊敬語(そんけいご)

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 49

50 Ngữ pháp minna bài 50

Ngữ pháp minna bài 50 chúng ta sẽ học một số ngữ pháp sau:
1 Khiêm nhường ngữ 謙譲語(けんじょうご)
2 Thể lịch sự 丁寧語(ていねいご ) .

Tổng hợp ngữ pháp 50 bài minna no nihongo

Xem chi tiết tại:
Ngữ pháp minna bài 50


Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Ngữ pháp minna bài 47

Ngữ pháp minna bài 47. Ngữ pháp minna bài 47 chúng ta sẽ học thêm …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!