Breaking News
Home / Thành ngữ trong tiếng Nhật / Thành ngữ tiếng Nhật họ hàng xa không bằng láng giềng gần

Thành ngữ tiếng Nhật họ hàng xa không bằng láng giềng gần

Thành ngữ tiếng Nhật họ hàng xa không bằng láng giềng gần

Thành ngữ tiếng Nhật họ hàng xa không bằng láng giềng gần

Hôm nay chúng ta cùng nhau học thành ngữ tiếp theo trong chuyên mục học hành ngữ cùng với chibimaruko chan. Và thành ngữ hôm nay là họ hàng xa không bằng láng giềng gần.Câu thành ngữ này nằm trong cuốn ことわざ 教室 của chibi Maruko chan. Bạn nào quan tâm có thể download về học nhé: Link download.

Tiếng nhật là:

遠くの親類より 近くの他人

とおくの しんるいより ちかくの たにん

遠く:Xa

とお

親類:họ hàng, thân thích.

しんるい

近く:gần, ngược nghĩa với xa.

ちか

他人:người khác, ý nói người xa lạ, không quen biết.

たにん

Dịch thô thì là: người lạ ở gần thì quan trọng hơn là người thân mà ở xa.

Cùng tìm hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và cách sử dụng của thành ngữ này nhé.

Thành ngữ tiếng Nhật họ hàng xa không bằng láng giềng gần

Ý nghĩa của thành ngữ

遠くの親類より 近くの他人

遠く 離れて 暮らす親類よりも、 近くに 住んでいる 他人のほうが、いざという時には 便りになる ということ。

Khi sống xa họ hàng, những lúc gặp sự cố hoặc những việc bất ngờ thì những người lạ ở gần sẽ có thể giúp mình nhanh hơn là họ hàng ở xa.

暮らす: sinh sống. Sống 1 mình thì là: 一人暮らし

いざという時:những lúc khẩn cấp.

便り:tiện lợi.

たよ

Ví dụ sử dụng của thành ngữ

Cùng xem một ví dụ sử của thành ngữ  tiếng Nhật họ hàng xa không bằng láng giềng gần nhé.

弟が 夜、急に 熱を 出した。困っていたら、となりの 家の おはさんが、車で病院に 運んでくれたので、ほっとした。いざという時は 遠くの 親類より 近くの 他人だ。

Tối qua e trai tôi bỗng dưng bị sốt. Không biết phải làm sao thì bác gái hàng xóm đã lấy xe chở tới bệnh viện nên tôi yên tâm. Thật đúng là những lúc gặp nguy cấp thì họ hàng  xa không bằng láng giềng gần.

弟:em trai.

おとうと

急に:bất ngờ, khẩn cấp.

きゅう

熱を 出す: bị sốt.

ねつ だ

困る:gặp khó khăn.

こま

車で  病院に   運ぶ: lấy xe trở đi bệnh viện.

くるま びょういん はこ

ほっとする:yên tâm trở lại, bớt lo lắng.

Xin hết Thành ngữ tiếng Nhật họ hàng xa không bằng láng giềng gần. Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các thành ngữ tiếp theo.

Các bài tổng hợp có tại:
https://trainghiemnhatban.net/tuyen-tap-cac-cau-thanh-ngu-trong-tieng-nhat/

Link mua cuốn sách Học thành ngữ cùng chibimaruko chan trên amazon: Link

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Thành ngữ tiếng Nhật 塵も積もれば山となる

Thành ngữ tiếng Nhật 塵も積もれば山となる. Xin chào các bạn đã trở lại với chuyên mục …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *