Breaking News
Home / Thành ngữ trong tiếng Nhật / Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず

Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず

Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず.Câu thành ngữ này nằm trong cuốn ことわざ 教室 của chibi Maruko chan. Bạn nào quan tâm có thể download về học nhé: Link download.

Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず

井の中の蛙 大海を 知らず
井:cái giếng.

蛙:tên cổ của cách gọi con ếch.(かえる)
かわず
大海:đại dương.
たいかい
知らず: =知らない không biết.

Con ếch mà ngồi dưới đáy giếng thì không biết ngoài kia có đại dương rộng lớn.

Nguồn gốc của thành ngữ 井の中の蛙 大海を 知らず

せまい井戸の中に 住むかえるは 外に 広い 大きな海が あることを 知らないことから。
狭い:chật hẹp.
せまい
井戸: cái giếng
いど
Con ếch sống trong cái giếng chật hẹp thì không biết ở bên ngoài có đại dương bao la.

Ý nghĩa của thành ngữ tiếng Nhật 井の中の蛙 大海を 知らず

自分の身の周りのことしか 知らないで、もっと 広い世界が あることを 知らないこと。世間知らず。
自分:tự mình
じぶん
世界:thế giới.
せかい
世間:thế sự.
せけん
Chỉ những người chỉ biết những việc xung quanh mình, còn thế gian rộng lớn thì không biết. Không biết thế sự.

Việt nam chúng ta cũng có câu thành ngữ tương ứng: ếch ngồi đáy giếng. Chỉ những người hiểu biết ít mà thích nổi.

Ví dụ sử dụng thành ngữ 井の中の蛙 大海を 知らず

お姉さんは 校内の絵画コンクールで 賞状を もらった。「将来は 画家よ。」と すっかり その気だ。井の中の蛙 大海を 知らず だと思うよ。
お姉さん:chị gái.
ねえ
校内:trong nội bộ trường.
こうない
絵画:tranh
かいが
コンクール:cuộc thi.
賞状:giải thưởng.
しょうじょう
将来:tương lai.
しょうらい
画家: họa sĩ.
がか

Chị gái tôi dành được phần thưởng trong cuộc thi vẽ tranh của trường. Chị quyết tâm trở thành họa sĩ trong tương lai. Tôi nghĩ đúng là một ý nghĩ thiếu thực tế( ếch ngồi đáy giếng).
Trong truyện maruko thì Maruko vẽ tranh đẹp hơn chị gái nhiều. Nên maruko có nói vậy thì cũng dễ hiểu.

Để giải thích thêm cho ví dụ dùng thành ngữ 井の中の蛙 大海を 知らず. Tranh bên trái có đoạn nói về チョコレート(socola) mà Hanawa kun mang từ Pháp về. Tama chan nói với maruko là socola này 300 yên. Maruko tưởng là 300 yên một hộp nên nói là đã từng ăn socola 500 yên rồi. Nhưng sau đó tama chan mới nói là 300 1 viên. Maruko bị cho là ếch ngồi đáy giếng.

Bài tổng hợp cách thành ngữ khác có tại:
https://trainghiemnhatban.net/tuyen-tap-cac-cau-thanh-ngu-trong-tieng-nhat/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Thành ngữ tiếng Nhật 塵も積もれば山となる

Thành ngữ tiếng Nhật 塵も積もれば山となる. Xin chào các bạn đã trở lại với chuyên mục …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *