Breaking News
Home / Thành ngữ trong tiếng Nhật / Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

Bài này chúng ta cùng nhau học câu thành ngữ:
馬の耳に念仏
うまのみみにねんぶつ
Dịch nghĩa đen thì là niệm phật vào tai ngựa. Việt nam mình cũng có câu giống với câu trên đó là đàn gảy tai trâu hoặc nước đổ lá khoai.

Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

Nguồn gốc của Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

馬の耳に 念仏
馬:con ngựa.
うま
耳: tai.
みみ
念仏: niệm phật.
ねんぶつ
Niệm phật vào tai con ngựa.

馬に いくら お経を 読み聞かせても、 まるで 通じないことから。
Cho dù có cố gắng đọc bao nhiêu kinh phật cho con ngựa đi chăng nữa thì nó cũng không hiểu được.
お経: kinh phật.
 きょう
通じる:thông, hiểu.
つう

Ý nghĩa của thành ngữ đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

人の意見や アドバイスを 聞こうと しない相手には、何を 言っても 無駄だ。
Những người mà không định nghe ý kiến, lời khuyên của người khác thì dù có nói gì đi chăng nữa cũng lãng phí.

意見:ý kiến.
いけん
アドバイス: lời khuyên.
advice
相手:đối phương, người nghe.
あいて
無駄: lãng phí.
むだ

Cách dùng Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

Ví dụ cho cách sử dụng của thành ngữ:
お母さんが 勉強の  大切さを いくら 説いても、遊ぶことに 夢中な 弟には、馬の耳に念仏。
Cho dù mẹ có giải thích rất nhiều về ý nghĩa của việc học cho anh trai, nhưng với anh trai đang mải chơi thì đúng là đàn gảy tai trâu.
勉強の   大切さ:tầm quan trọng của việc học.
べんきょう たいせつ
説く: thuyết giảng.

遊ぶ:vui chơi.
あそ
夢中:mải miết, tập trung. ở đây mang nghĩa là mải chơi.
むちゅう

Trong ví dụ bên trái của ảnh các bạn cũng thấy ví dụ về việc dùng thành ngữ đàn gảy tai trâu. Đó là việc thầy giáo chỉ bảo cho 山田くん. Thầy giáo kiên nhẫn bảo nhưng Yamada kun vẫn chứng nào tật ấy.
山田君 今日も 宿題を 忘れましたね。こんどは 気を付けましょう。
Hôm nay em Yamada lại quên bài tập rồi nhỉ. Lần sau chú ý nhé.

山田くん 授業中に 寝ては ダメですよ。
Ngủ trong giờ học là không được đâu nhé Yamada kun.

山田くん テスト用紙で 遊ばないように しましょうね。
Không lấy giấy kiểm tra để chơi nữa nhé.

Maruko chan mới nói rằng: Thầy giáo nói với yamada kun như đàn gảy tai trâu mà thầy vẫn kiên nhẫn nói. Maruko thật sự ngưỡng mộ thầy và đã khóc.

Xin hết Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏. Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các câu thành ngữ tiếp theo.
Các bài tổng hợp có tại:
https://trainghiemnhatban.net/tuyen-tap-cac-cau-thanh-ngu-trong-tieng-nhat/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず

Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *