Breaking News
Home / Các từ Kanji đồng âm khác nghĩa / Kanji đồng âm khác nghĩa bài 7 phân biệt 表す 現す 著す

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 7 phân biệt 表す 現す 著す

Phân biệt 表す 現す 著す. Chào các bạn, chúng ta lại gặp nhau trong chuyên mục phân biệt Kanji đồng âm khác nghĩa. Bài thứ 7 này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 表す 現す 著す . Cùng tìm hiểu ý nghĩa của từng từ trong các ví dụ cụ thể. Cùng vào bài nhé.
Bài học nằm trong cuốn sách 似た漢字の使い分け của Chibi Maruko chan. Bạn nào chưa có sách có thể download theo link sau: Link download.

Cách học thì các bạn nhìn vào hình rồi đọc xem có hiểu không nhé. Cố gắng đọc xong 1 2 lần, nếu không hiểu thì xem giải thích của mình bên dưới nhé.

Phân biệt 表す 現す 著す

1. 表す(あらわす)

Ý nghĩa của 表す

Hán tự 表 – Biểu: biểu hiện, biểu diễn…

Định nghĩa của Chibi Maruko chan.

表す=考えや 気持ちを、言葉・文章・表情・動作などで 示す。

表す có nghĩa là những suy nghĩ, cảm xúc được biểu thị bằng ngôn từ, văn chương, nét mặt hoặc là động tác…

考え(かんがえ): suy nghĩ.

気持ち(きもち): cảm xúc.

言葉(ことば): từ ngữ.

文章(ぶんしょう): văn chương.

表法(ひょうじょう): nét mặt.

動作(どうさ): động tác.

示す(しめす):chỉ ra, chỉ thị.

Như vậy từ 表す mang nghĩa là biểu hiện.Để hiểu thêm chúng ta cùng đi vào các ví dụ nhé.

Một số ví dụ với 表す

①クラスで一番 背が高い 高末くん、名は 体を 表しているね。

Người cao nhất lớp là bạn Takao kun, đúng là tên biểu hiện luôn trên người nhỉ.(Tên bạn này nghĩa là cao mà người cũng cao.)

背が高い(せがたかい): cao.

名(な): tên.

体(たい)=からだ: cơ thể.

②優勝の 喜びを 顔に表す。

Niềm hạnh phúc chiến thắng biểu hiện lên khuôn mặt.

優勝(ゆうしょう): chiến thắng, đứng đầu.

喜び(よろこび): niềm hành phúc.

顔(かお): khuôn mặt.

③素直な気持ちを 歌に 表す。

Tình cảm chân thanh thể hiện qua bài hát.

素直(すなお): chân thành,chân thực.

歌(うた): bài hát.

Như vậy nếu phải tóm gọn ý nghĩa của từ 表す thì có nghĩa là biểu hiện, thể hiện.

2. 現す

Ý nghĩa

Âm hán của 現 là Hiện: xuất hiện, hiện hình, hiện tại.

Cùng tìm hiểu định nghĩa của Chibi Maruko chan.

現す=見えていなかった物の 姿や形が、はっきりと 目に見えるようになる。

Những vật mà trước giờ chưa nhìn thấy, mà giờ có thể thấy rõ hình dáng, hình thể…

Hiện có nghĩa là trước giờ chưa có, giờ xuất hiện.

姿(すがた):ngoại hình, hình thể.

形(かたち):kiểu dáng, mẫu.

Giải thích thêm về nghĩa của 現す

静かだった海が 突然波打ったかと 思ったら、いきなり 怪獣が 出現!隠れていたものが 出てくるのが 現すです。

Biển đang yên tĩnh thì bỗng nhiên nghe như có tiếng sóng đập, đột nhiên quái thú xuất hiện. Những vật mà lẩn trốn mà xuất hiện thì chúng ta dùng 現す.

静か(しずか): yên tĩnh.

突然(とつぜん): đột nhiên.

波打つ(なみうつ): sóng vỗ.

いきなり:đột nhiên, bỗng nhiên.

怪獣(かいじゅう): quái thú.

隠す(かくす): trốn, ẩn nấp.

Một số ví dụ sử dụng của 現す

①ついに 正体を 現したな、怪人!

Cuối cùng thì ma cũng đã xuất hiện rồi sao!

正体(しょうたい):chính thể.

怪人(かいじん): quái nhân, ma quỷ.

②父がひょっこりと 姿を 現した。

Bố tôi thì xuất hiện bất ngờ.

ひょっこり:bất ngờ, ngoài dự tính.

③頭角を現す。

Thể hiện rõ tài năng.= 才能などが 目立ってくる.

3. 著す(あらわす)

Ý nghĩa của 著す

Chữ 著 là chữ Trước: viết sách, soạn sách.

Xem định nghĩa ý nghĩa của Chibi Maruko chan.

著す=小説や 論文などを 書いて 発表する。

著す mang nghĩa là viết rồi công bố tiểu thuyết, luận văn…

小説(しょうせつ): tiểu thuyết.

論文(ろんぶん): luận văn.

発表(はっぴょう): phát biểu, công bố.

Như vậy 著す mang nghĩa là xuất bản sách, viết sách.

Một số ví dụ về 著す

①研究の結果を 本に 著す。

Kết quả của cuộc nghiên cứu được xuất bản thành sách.

研究(けんきゅう): nghiên cứu.

結果(けっか): kết quả.

②祖父は 自伝を 表すのが 夢だった。

Mơ ước của ông nội tôi là xuất bản được cuốn tự truyện.

祖父(そふ): tổ phụ, ông nội.

自伝(じでん): tự truyện, truyện viết về bản thân mình.

夢(ゆめ): mơ ước, giấc mơ.

Xin hết bài học Phân biệt 表す 現す 著す . Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo. Hy vọng là đã giúp các bạn học bải dễ hiểu hơn. Việc học là của mỗi người, không ai học thay được. Tự lực cánh sinh nhưng nếu có các tiền bối chỉ điểm hoặc có người hướng dẫn học thì sẽ nhanh hơn.

Link mua sách: Link

Link học các bài khác: https://trainghiemnhatban.net/phan-biet-%E8%AA%A4%E3%82%8B-%E8%AC%9D%E3%82%8B/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Phân biệt 易しい 優しい

Phân biệt 易しい 優しい. Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 2 từ …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *