Breaking News
Home / Các từ Kanji đồng âm khác nghĩa / Phân biệt 直す 治す

Phân biệt 直す 治す

Phân biệt 直す 治す. Bài viết nằm trong chuyên mục: Phân biệt Kanji đồng âm khác nghĩa. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 2 từ có cùng cách đọc là 【なおす】là 直す và 治す.

Bài viết nằm trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa – 似た漢字の使い分け của Chibi Maruko chan. Trang thứ 125. Bạn nào chưa có sách có thể download theo link sau: Link download. Cùng vào bài nhé!

Phân biệt 直す 治す

Phân biệt 直す 治す
phân biệt 直す 治す

1. Ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của 直す

1.1 Ý nghĩa của 直す

直す(なおーす) có âm hán là Trực: ngay thẳng, chính trực, trực tiếp…

Định nghĩa của Maruko chan:

直す=元の 正しい状態に 戻す。  

直す=Khôi phục lại trạng thái tốt ban đầu. 
元(もと):ban đầu,gốc.
正しい(ただしい):chính xác, chuẩn.
状態(じょうたい): trạng thái.
戻す(もどす): khôi phục lại.

悪くなったり、間違っていたり しているものを 正しくしてやるのが 直すです。

Những thứ mà trở nên không tốt hoặc là bị nhầm mà được làm lại cho đúng thì gọi là 直す.
間違う(まちがう): nhầm lẫn.

Như vậy tới đây thì 直す mang nghĩa là sửa chữa. Sửa chữa tức là khôi phục lại trạng thái tốt ban đầu.

でも、「英語を 日本語に 直す」「仮名を 漢字に直す」は、英語や仮名が 間違っている というわけではありません。これは、「入れ替える」の意味です。

Tuy nhiên chúng ta dùng 直す trong cụm từ như là 「英語を 日本語に 直す」「仮名を 漢字に直す」 thì không phải là Tiếng Anh hay Katakana bị sai. Mà ở đây 直す mang nghĩa của 「入れ替える」 = chuyển đổi. (chuyển đổi từ tiếng Anh sang tiếng Nhật, từ Katakana sang Kanji…)

Như vậy 直す còn mang nghĩa là chuyển đổi trong ví dụ ở trên.- 「英語を 日本語に 直す」 chuyển từ tiếng Anh sang tiếng Nhật. Như vậy 直す mang 2 nghĩa: sửa chữa và chuyển đổi.

1.2 Một số ví dụ sử dụng của 直す

①テストの間違いを 直す。

Sửa lỗi sai trong bài kiểm tra.

②父が おもちゃんを 直してくれた。

Tôi được bố sửa đồ chơi cho.
おもちゃん:đồ chơi.

Ngoài 2 nghĩa bên trên 直す còn mang nghĩa: もう一度する= làm thêm 1 lần nữa. Trong các ví dụ: 読み直す(よみなおす)đọc lại 1 lần nữa. 言い直す(いいなおす)nói lại 1 lần nữa. 書き直す(かきなおす)viết lại 1 lần nữa. Làm lại 1 lần nữa để có thể tốt hơn.

2. Ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của 治す

2.1 Ý nghĩa của 治す

治す có âm hán là Trị: trị bệnh, cai trị…

Cùng xem định nghĩa của Maruko chan:

治す=体を 健康な状態に 戻す。

治す=khôi phục lại trạng thái khỏe mạnh của cơ thể.
体(からだ): cơ thể.
健康(けんこう): khỏe mạnh.

病気やけがで 悪くなった体を 元のような元気にするのは 治すを使います。

治す được dùng để chỉ việc khôi phục lại trạng thái khỏe mạnh ban đầu của cơ thể khi bị bệnh hoặc bị thương.

Như vậy 治す có nghĩa là chữa trị, trị bệnh.

2.2 Một số ví dụ sử dụng của 治す

①薬を 飲んで かぜを 治す。

Tôi uống thuốc để trị bệnh cúm.
薬(くすり): thuốc.
飲む(のむ): uống.
かぜ:bệnh cúm.

②やっとけがが 治った。

Cuối cùng thì tôi cũng khỏi bị thương.

Kết luận

Tới đây có thể kết luận 直す có nghĩa là sửa chữa dùng cho đồ vật. Những đồ vật bị hỏng, bị sai thì sẽ được sửa chữa về trạng thái ban đầu. Ngoài ra 直す còn mang thêm 2 nghĩa khác đó là: chuyển đổithêm một lần nữa. Nghĩa chuyển đổi dùng trong các cụm từ như là: ベトナム語を 日本語に 直す= chuyển từ tiếng Việt sang tiếng Nhật. Nghĩa thêm một lần nữa dùng đi kèm theo sau các động từ chỉ động tác như là: 作り直す: tạo lại 1 lần nữa, 見直す= xem lại 1 lần nữa.

治す thì mang nghĩa là điều trị, trị bệnh dùng cho con người hoặc con vật sống khác.

Xin hết bài phân biệt kanji đồng âm khác nghĩa Phân biệt 直す 治す . Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại trong các bài chia sẻ tiếp theo.

Các bài viết tổng hợp trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa có tại:https://trainghiemnhatban.net/cac-tu-kanji-dong-am-khac-nghia/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Phân biệt 商品 賞品

Phân biệt 商品 賞品. Bài viết nằm trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *