Breaking News
Home / Các từ Kanji đồng âm khác nghĩa / Phân biệt 易しい 優しい

Phân biệt 易しい 優しい

Phân biệt 易しい 優しい. Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 2 từ có cùng cách đọc là やさしい là 易しい và 優しい .
Bài viết nằm trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa – 似た漢字の使い分け của Chibi Maruko chan. Trang thứ 152. Bạn nào chưa có sách có thể download theo link sau: Link download. Cùng vào bài nhé!

Phân biệt 易しい 優しい

Phân biệt 易しい 優しい
phân biệt 易しい 優しい

1. Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của 易しい

1.1 Ý nghĩa của 易しい

易しい(やさしい)có âm hán là Dị = dễ. Ngược nghĩa với 難しい(むずかしい)- khó.
Ví dụ như vấn đề đơn giản thì là:易しい問題(やさしいもんだい).

Định nghĩa của Maruko chan:

易しい=わかりやすい。簡単(かんたん)。
易しい= dễ hiểu. Đơn giản.

易しいは「難しい」の反対。そんなに 努力しなくても、理解したり、やったりできることです。

易しい là từ trái nghĩa của 難しい(むずかしい= khó). Chỉ những việc không cần phải nỗ lực nhiều cũng có thể hiểu hoặc là làm được.
反対(はんたい): trái ngược.
努力(どりょく): nỗ lực.
理解(りかい): lý giải, hiểu.
やる:làm = します.

Như vậy 易しい = dễ dàng, đơn giản.

1.2 Một số ví dụ sử dụng của 易しい

①易しい問題から解いていこう。

Cùng bắt đầu giải quyết từ vấn đề đơn giản nhé.
解く(とく): giải đáp, giải quyết.

②パソコンの解説書は、もっと易しく 書いてほしい。

Sách hướng dẫn về máy tính thì cần viết dễ hiểu hơn.
パソコン:máy tính.
解説書(かいせつしょ): Sách giải thích, hướng dẫn.

2. Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của 優しい

2.1 Ý nghĩa của 優しい

優しい(やさしい)có âm hán là Ưu: ưu việt, ưu tiên.

Cùng xem định nghĩa của Maruko chan:

優しい=思いやりがある。穏やか。(おだやか).

優しい=tốt tính, biết quan tâm tới người khác. Điềm đạm.
思いやりがある:biết quan tâm tới người khác.
穏やか(おだやか): điềm đạm.

優しいは温かい 性格や態度、おとなしい様子を 指して 用いられます。

優しい được dùng để chỉ những tính cách, thái độ ấm cúng hoặc là những biểu hiện điềm đạm, dịu dàng.
温かい(あたたかい): ấm cúng.
性格(せいかく): tính cách.
態度(たいど): thái độ.
おとなしい:điềm đạm.
指す(さす): chỉ, ám chỉ.
用いる(もちいる): sử dụng.

Như vậy 優しい là tốt tính, điềm đạm, biết quan tâm tới người khác. Khi nói ai đó là 優しい chúng ta thường nghĩ về 1 người hiền hiền, không thấy bao giờ nóng giận, biết quan tâm tới người khác và suy nghĩ cho người khác.

2.2 Một số ví dụ sử dụng của 優しい

①優しいお姉さんが 道を 教えてくれた。

Một chị gái tốt tính đã chỉ đường cho tôi.
道(みち): đường đi.
教える(おしえる): dạy, chỉ bảo.

②春風が 優しくほおを なでていく。

Gió xuân vờn nhẹ lên má e!!!
春風(はるかぜ): gió xuân.
ほお:má.
なでる(なでる): vuốt nhẹ, xoa nhẹ.

優しい còn được dùng mang nghĩa là thân thiện, không gân tổn hại. Ví dụ như là xe hơi thân thiện với môi trường 地球に優しい 車(ちきゅうに やさしい くるま).Hoặc là chất liệu thân thiên với làn da 肌に 優しい 素材(はだに やさしい そざい)。

Xin hết bài Phân biệt 易しい 優しい . Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các bài chia sẻ tiếp theo.

Các bài viết tổng hợp trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa có tại:https://trainghiemnhatban.net/cac-tu-kanji-dong-am-khac-nghia/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Phân biệt 商品 賞品

Phân biệt 商品 賞品. Bài viết nằm trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *