Kanji đồng âm khác nghĩa bài 9 phân biệt 早い 速い - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản
Home / Các từ Kanji đồng âm khác nghĩa / Kanji đồng âm khác nghĩa bài 9 phân biệt 早い 速い

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 9 phân biệt 早い 速い

Phân biệt 早い 速い, bài 9 này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 2 tính từ có chung cách đọc là 【はやい】là 早い và 速い.

Bài học nằm trong cuốn sách 似た漢字の使い分け của Chibi Maruko chan. Bạn nào chưa có sách có thể download theo link sau: Link download.

Cùng vào bài nhé!

Phân biệt 早い 速い

Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của 早い

Ý nghĩa của 早い

có âm hán là Tảo mang nghĩa là: trước, sớm. Giống như là Tảo Hôn- tức là kết hôn sớm. Vì vậy mà 早い dịch là sớm, trước.

Cùng xem Maruko định nghĩa 早い nhé.

早い=時刻・時間が手前。ぐずぐずしない。

早い=trước một thời khắc, thời gian. Không nhởn nhơ, chậm chạp.

時刻(じこく):Thời khắc- là 1 điểm của dòng thời gian.

時間(じかん): thời gian.

手前(てまえ):trước, phía trước( từ này khi tra ra sẽ thấy có nhiều nghĩa, ở đây ad dịch là trước, phía trước)

ぐずぐず:nhở nha, chậm chạp.

Giải thích thêm về nghĩa của 早い.

「早い電車に乗ってきた」は、朝早く起きて、いつも自分が乗っているのより 前に出発する電車に 乗ったということです。

Khi nói 「Tôi đã bắt tàu sớm để tới đây」có nghĩa là tôi dậy sớm, rồi bắt chuyến tàu trước chuyến tàu mà ngày nào tôi cũng đi.

Nghĩa là giả sử hay bắt tàu lúc 6h30 sáng tới thì hôm nay bắt chuyến sớm hơn 6h30, có thể là 6h15 chẳng hạn.

早い電車に乗ってきた (はやいでんしゃにのってきた): bắt tàu sớm tới nơi.

電車に乗る: lên tàu, bắt tàu.

出発(しゅっぱつ): xuất phát.

Như vậy 早い có nghĩa là sớm, trước.

Cùng tìm hiểu một số ví dụ sử dụng 早い.

Một số ví dụ sử dụng 早い

①予定よりも 早くできそうだ。

Dường như có thể hoàn thành sớm hơn dự định.

予定(よてい): dự định.

②早ければ 明日にも完成する。

Nếu nhanh thì ngày mai có thể hoàn thành.

完成(かんせい): hoàn thành.

③小学生には この本は 早すぎる。

Cuốn sách này mà dạy cho học sinh tiểu học thì sớm quá. Ý nói học sinh tiểu học không học được sách này, quá trình độ.

小学生(しょうがくせい): học sinh tiểu học.

早すぎる(はやすぎる): quá sớm.

④気が早いって よく言われています。

Tôi hay bị nói là người hấp tấp, vội vàng(thiếu kiên nhẫn).

気が早い(きがはやい)=vội vàng, nghĩ cái gì là muốn làm luôn cái đó.

Như vậy qua phần giải thích nghĩa và một số ví dụ chúng ta có thể kết luận nghĩa của 早い là sớm, trước, mang nghĩa là nhanh nghĩa là sớm hơn 1 thời điểm nào đó.

Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của 速い

Ý nghĩa của 速い

Từ 速 có âm Hán là Tốc: nhanh chóng, tốc độ. 速い có nghĩa là nhanh chóng, tốc độ nhanh, mau lẹ.

Cùng xem định nghĩa 速い của Chibi Maruko chan.

速い=かかる時間が短い

速い=tốn ít thời gian.

「速い電車に 乗ってきた」は、快速や特急など、スピードのある電車に乗ってきたということです。

Tới bằng tàu nhanh 「速い電車に 乗ってきた」 nghĩa là lên tàu tốc hành hoặc tàu chạy nhanh rồi tới nơi.

Ở phần giải thích nghĩa của 早い chúng ta đã giải thích nghĩa của 「 早い電車に乗ってきた 」, nghĩa là tới bằng chuyến tàu sớm. Còn 「 速い電車に 乗ってきた 」có nghĩa là tới bằng tàu chạy nhanh( tàu chạy với tốc độ nhanh).

快速(かいそく)、特急(とっきゅう): tàu chạy với tốc độ nhanh và ít dừng đỗ hơn tàu thường.

Một số ví dụ sử dụng của 速い

①テンポの速い ダンスがいいね。

Điệu nhảy có nhịp điệu nhanh thì hay nhỉ.

テンポ:nhịp độ, nhịp điệu.

ダンス:dance = khiêu vũ,nhảy.

②足が 速いのが 自慢だ。

Tôi tự hào về việc chạy nhanh.

足がはやい:chạy nhanh.

自慢(じまん): tự mãn, tự hào.

Như vậy 速い có nghĩa là nhanh chóng, mau lẹ, chỉ những gì có tốc độ nhanh.

Lưu ý một số từ ghép với 早 mang nghĩa là nhanh

Như đã phần biệt ở các phần trên. 早い là sớm, trước, nếu là nhanh thì là nhanh so với thời điểm nào đó. Còn 速い là nhanh chóng, mau lẹ, làm cái gì đó nhanh, mất ít thời gian. Khi nói tới 速 có nghĩa là liên quan tới tốc độ, vận tốc.

Tuy nhiên, một số từ ghép đi với 早 lại có nghĩa là nhanh chóng, mau lẹ như là nghĩa của 速.

Một số ví dụ:

早口(はやぐち):nói nhanh(nói với tốc độ nhanh).

早業(はやわざ):làm việc nhanh và khéo léo.

早合点(はやがてん):nhanh nhảu đoảng, nghe người khác truyền đạt mà chưa nghe hết ý đã đoán là hiểu rồi liền đi làm, kết quả là làm sai, không đúng ý người khác gọi là nhanh nhảu đoảng.

早送り(はやおくり): nghĩa là tua nhanh. Xem phim mà tua nhanh.

Những ví dụ trên cho thấy 早 bao hảm cả nghĩa của 速. Cho thấy cái khó của việc học tiếng Nhật.

Xin hết Kanji đồng âm khác nghĩa bài 9 phân biệt 早い 速い ở đây. Xin chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các bài tiếp theo.

Cuốn sách 似た漢字の使い分け này là cuốn hay những cũng không phải là dễ học. Mình cũng đang học theo cuốn này và hiểu tới đâu mình viết thành các bài tới đó. Hy vọng sẽ giúp được các bạn trong quá trình học.

Các bài viết tổng hợp có tại: Bài tổng hợp.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Phân biệt 商品 賞品

Phân biệt 商品 賞品. Bài viết nằm trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *