Breaking News
Home / Các từ Kanji đồng âm khác nghĩa / Phân biệt 商品 賞品

Phân biệt 商品 賞品

Phân biệt 商品 賞品. Bài viết nằm trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa – 似た漢字の使い分け của Chibi Maruko chan. Trang thứ 92. Bạn nào chưa có sách có thể download theo link sau: Link download. Cùng vào bài nhé!

Phân biệt 商品 賞品

Phân biệt 商品 賞品

1.Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của 商品

1.1 Ý nghĩa của 商品

商品 có âm Hán là: Thương Phẩm mang nghĩa là sản phẩm trong trao đổi mua bán, thương mại.

Định nghĩa của Chibi Maruko chan:

商品=売ったり買ったりするための品物

商品= Những sản phẩm dùng để mua hoặc bán.

品物(しなもの): sản phẩm.

売る(うる): bán.

買う(かう): mua.

商品の「商」は あきなう(=商売をする)という 意味。売り買いするための 品物を 商品と いいます。

Chữ 「商」đọc là あきなう trong 商品 có nghĩa là thương mại. Những sản phẩm dùng trong mua bán thì gọi là thương phẩm.

商う(あきなう)=商売する(しょうばいする)= trao đổi mua bán.

1.2 Các ví dụ sử dụng của 商品

①商品には 手を触れないでね。

Đừng chạm tay vào sản phẩm nhé.

手を触れる(てをふれる): lấy tay sờ vào, chạm vào.

②本日の目玉商品は、クリームコロッケです。

Sản phẩm đặc biệt ngày hôm nay là クリームコロッケ .

目玉(めだま):= 多くの売り物の中で特に注目される物。客を引き寄せるための特売品。 = Thứ được chú ý trong nhiều đồ vật. Sản phẩm đặc biệt.

本日の目玉商品(ほんじつのめだましょうひん)= sản phẩm đặc biệt trong ngày hôm nay.

2.Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của 賞品

1.1 Ý nghĩa của 賞品

賞品 có âm hán là Thưởng Phẩm: Phần thưởng.

Định nghĩa của Chibi Maruko chan:

賞品=ほうびとして 与える品物

賞品= Sản phẩm nhận được với tư cách là phần thưởng.

ほうび=ほめて 与えるもの = Phần thưởng(thường dùng với người trên thưởng cho người dưới)

賞品の「賞」は、ほうびという 意味。懸賞に当たったり、良いことをした時に もらえる品物の ことです。

Chữ 「賞」 trong 賞品 có nghĩa là phần thưởng. Giống như là việc trúng giải thưởng hoặc khi khi làm việc tốt thì được nhận phần thưởng.
Phân biệt 商品 賞品

2.2 Các ví dụ sử dụng của 賞品

①優勝者には、賞状と賞品が 贈られます。

Người chiến thắng sẽ được tặng giấy chứng nhận và phần thưởng.

贈る(おくる): cho.

優勝者(ゆうしょうしゃ): người chiến thắng.

賞状(しょうじょう):giấy chứng nhận.

②一等の賞品は、ハワイ旅行です。

Phần thưởng cho giải nhất là chuyến du lịch Hawai.

一等(いっとう): giải nhất.

旅行(りょうこう): du lịch.

Phân biệt 商品 賞品

3. Các ý nghĩa của Chữ 品

Chữ Phẩm gồm 3 cái Khẩu 口 nên mang nghĩa là nhiều. Như trong nhiều sản phẩm chọn ra sản phẩm tốt thì dùng 品定め(しなさだめ): xác định chất lượng sản phẩm. Hoặc từ 品格(ひんかく)mang nghĩa là phẩm cách, nhân phẩm.

Xin hết bài Phân biệt 商品 賞品. Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các bài viết tiếp theo.

Các bài viết tổng hợp trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa có tại:https://trainghiemnhatban.net/cac-tu-kanji-dong-am-khac-nghia/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Phân biệt 易しい 優しい

Phân biệt 易しい 優しい. Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 2 từ …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *