Phân biệt 人口 人工- kanji đồng âm khác nghĩa bài 12 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản
Home / Các từ Kanji đồng âm khác nghĩa / Phân biệt 人口 人工- kanji đồng âm khác nghĩa bài 12

Phân biệt 人口 人工- kanji đồng âm khác nghĩa bài 12

Phân biệt 人口 人工. Kanji đồng âm khác nghĩa bài 12 này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 1 từ có cùng cách đọc là じんこう人口人工. Cùng tìm hiểu ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của 2 từ trên.

Bài học nằm trong cuốn sách 似た漢字の使い分け của Chibi Maruko chan. Bạn nào chưa có sách có thể download theo link sau: Link download.

Cùng vào bài nhé!

Phân biệt 人口 人工

1. Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của 人口

1.1 Ý nghĩa của 人口

人口 có âm Hán là Nhân Khẩu – dân số.

Cùng xem định nghĩa của Maruko chan:

人口=ある地域(ちいき)に住んでいる人の数(かず)

人口= số lượng người sống trong một khu vực nhất định.

地域(ちいき):Lãnh địa, vùng đất.

住む(すむ): sinh sống.

数(かず): số lượng.

Như vậy 人口= nhân khẩu, dân số. Khi nói tới dân số thì cần phải nói thêm địa điểm muốn ám chỉ dân số. Ví dụ như dân số của Việt Nam, dân số của Tokyo…

Giải thích thêm về 人口:

一人の人間は 一つの口。だから「口」には、人の数という意味が あります。

Mỗi một người thì có 1 cái miệng. Vì vậy mà số lượng miệng cũng mang ý nghĩa là số lượng người.

1.2 Một số ví dụ sử dụng của 人口

①人口一千万を超える大都市

Thành phố lớn với dân số lớn hơn 10,000,000 người. Nhân tiện đây Tp HCM của Việt Nam có 8,2 triệu người. Hà Nội với 6,8 triệu người theo số liệu thống kê 04/1/2019.

超える(こえる): vượt quá, vượt qua

大都市(だいとし): thành phố lớn

②東京都の人口密度は 高い

Mật độ dân số của Thủ đô Tokyo thì cao.

人口密度(じんこうみつど): mật độ dân số.

③人口に膾炙(かいしゃ)する

膾(なます): là món thịt hoặc cá sống được cắt nhỏ, cho thêm dấm⇒ món ngon

炙(しゃ):thịt nướng cháy bằng lửa.

膾炙(かいしゃ)ý chỉ món ngon

人口に膾炙(かいしゃ)する = 「世界の人々に広く周知され、もてはやされること」= việc nổi tiếng, được biết tới nhiều, được yêu thích.

Ví dụ như : この作家の小説は人口に膾炙している。

Tiểu thuyết của nhà văn này đang được yêu thích.

2. Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của 人工

2.1 Ý nghĩa của 人工

人工 có âm hán là Nhân Công = sức lao động của con người được sử dùng vào 1 việc nào đó.

Định nghĩa của Maruko chan:

人工=人の手を 加えること。人の力で 作り出すこと。反対語は自然・天然。

人工=Việc tác động của con người. Dùng sức người để tạo ra. Từ trái nghĩa là Tự Nhiên, Thiên nhiên.

手を加える(てをくわえる): cho tay vào = tác động vào.

作り出す(つくりだす):sản xuất, tạo ra.

反対語(はんたいご): từ trái nghĩa.

自然(しぜん): tự nhiên.

天然(てんねん): thiên nhiên.

人工は 人が工夫して 作り出すこと。

Nhân công = việc con người bỏ công sức để tạo ra.

2.2 Ví dụ sử dụng của 人工

①人工衛星が 打ち上げられた。

Vệ tinh nhân tạo đã được phóng lên.

人工衛星(じんこうえいせい): vệ tinh nhân tạo.

打ち上げる(うちあげる): phóng lên.

②室内スキー場では、人工的に 雪を降らせています。

Tuyết được làm rơi nhân tạo trong khu trượt tuyết trong nhà.

室内(しつない): trong nhà.

スキー場(スキーじょう): trường trượt tuyết.

人工的(じんこうてき): tính nhân tạo.

雪(ゆき): tuyết.

雪を降らせる(ふらせる): làm tuyết rơi.

③ドームには、人工芝が敷き詰められている。

Sân vận động được trải cỏ nhân tạo.

ドーム:sân vận động.

人工芝(じんこうしば): cỏ nhân tạo.

敷き詰める(しきつめる):trải kín.

Xin hết Phân biệt 人口 人工 . Chúc các bạn học tốt!

Các bài viết tổng hợp trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa có tại:https://trainghiemnhatban.net/cac-tu-kanji-dong-am-khac-nghia/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Phân biệt 商品 賞品

Phân biệt 商品 賞品. Bài viết nằm trong chuyên mục Kanji đồng âm khác nghĩa …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *