Ngữ pháp minna bài 29

Ngữ pháp minna bài 29 Ngữ pháp minna bài 29 Ngữ pháp minna bài 29 này chúng ta sẽ học về một mẫu ngữ pháp rất quan trọng. Đó là dùng thể ています với Tự động từ để miêu tả trạng thái của người, vật, sự việc. Bài này sẽ hơi khó …

Read More »

Thành ngữ tiếng nhật gần mực thì đen gần đèn thì rạng 朱に交われば赤くなる

Thành ngữ tiếng nhật gần mực thì đen gần đèn thì rạng 朱に交われば赤くなる.Câu thành ngữ này nằm trong cuốn ことわざ 教室 của chibi Maruko chan. Bạn nào quan tâm có thể download về học nhé: Link download. Thành ngữ tiếng nhật gần mực thì đen gần đèn thì rạng 朱に交われば赤くなる. 朱に 交われば赤くなる …

Read More »

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 5 phân biệt 【あつい】熱い・暑い・厚い

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 5 phân biệt 【あつい】熱い・暑い・厚い Kanji đồng âm khác nghĩa bài 5 phân biệt 【あつい】熱い・暑い・厚い.Bài học nằm trong cuốn sách 似た漢字の使い分け của Chibi Maruko chan. Bạn nào chưa có sách có thể download theo link sau: Link download. Bài này chúng ta sẽ cùng nhau …

Read More »

Thành ngữ tiếng Nhật không có lửa làm sao có khói 火のない所に煙は立たぬ

Thành ngữ tiếng Nhật không có lửa làm sao có khói 火のない所に煙は立たぬ.Câu thành ngữ này nằm trong cuốn ことわざ 教室 của chibi Maruko chan. Bạn nào quan tâm có thể download về học nhé: Link download. Thành ngữ tiếng Nhật không có lửa làm sao có khói 火のない所に煙は立たぬ 火のない所に煙は立たぬ ひのないところに けむりは たたぬ 煙:khói. …

Read More »

Ngữ pháp minna bài 28

Ngữ pháp minna bài 28 Ngữ pháp minna bài 28 Hôm nay chúng ta cùng nhau học bài 28 trong cuốn minna. Cùng tìm hiểu ngữ pháp minna bài 28, cùng học các mẫu câu trong phần Bunkei, Reibun cũng như là Kaiwa. Cùng nhau luyện tập phần RenshuA, RenshuB …

Read More »