Kanji chữ Vật 物

Kanji chữ Vật 物 Kanji chữ Vật 物.Hôm nay chúng ta cùng nhau học hán tự Vật 物. Từ vật được dùng trong nhiều nghĩa: Đồ vật nói chung như 物体(ぶったい)vật thể, 万物(ばんぶつ)vạn vật. Dùng với nghĩa con người con vật như 人物(じんぶつ)nhân vật,動物(どうぶつ)động vật. Dùng với nghĩa sự vật …

Read More »

Kanji chữ Hảo 好

Kanji chữ Hảo 好 Kanji chữ Hảo 好. Chuyên mục mỗi ngày một hán tự. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học chữ Hảo . Hán tự này có 3 nghĩa: 1.Thích  Ví dụ: サッカーが 好き:thích bóng đá. 好物: Đồ vật yêu thích( có thể là đồ ăn, đồ uống…) こうぶつ 2. Tốt  …

Read More »

Kanji chữ Nhục 肉

Kanji chữ Nhục 肉 Kanji chữ Nhục 肉.Chuyên mục mỗi ngày 1 kanji. Hôm nay chúng ta cùng nhau học từ Nhục肉. Nghĩa là thịt, những thứ giống thịt, cơ thể con người…Ad thích chữ 朱肉(しゅにく)– là phần mềm mềm để thấm mực đỏ con dấu và 果肉(かにく) là cùi của trái cây. Cả 2 …

Read More »