Breaking News
Home / Ngữ pháp N4 / Ngữ pháp N4 bài 5 ~ところです

Ngữ pháp N4 bài 5 ~ところです

Ngữ pháp N4 bài 5 ~ところです. Bài viết tham khảo cuốn Shinkanzen JPLT GRAMMAR N4. Bài 5 này chúng ta sẽ học mẫu ~ところです. Ad sẽ lấy nhiều ví dụ để các bạn dễ hiểu cách dùng.

~ところです

Ngữ pháp N4 bài 5 ~ところです

Trong ngữ pháp minna bài 46 chúng ta đã học mẫu này rồi. Có 3 dạng dùng được với ~ところです đó là:

1 V る ところです。
2 Vている ところです。
3 Vた ところです。

~ところです. Dùng để nhấn mạnh thời điểm hiện tại có vị trí thế nào trong quá trình diễn tiến của một hành vi hoặc 1 sự việc nào đó.

Chúng ta sẽ vào từng cách dùng cụ thể.

1 V る ところです

Nhấn mạnh 1 việc gì đó sắp bắt đầu. Thường đi kèm với 
これから:từ bây giờ.
ちょうど今から:vừa lúc từ bây giờ

①昼ご飯は もう食べましたか。
Bạn đã ăn cơm trưa chưa?
いいえ、これから 食べる ところです。
Chưa, bây giờ tôi sẽ ăn.

②会議は もう 始まりましたか。
Cuộc họp đã bắt đầu chưa?
いいえ、今から 始まる ところです
Chưa, từ bây giờ sẽ bắt đầu.

③返事は もう 書きましたか。
Bạn đã viết trả lời rồi hả?
いいえ、これから 書く ところです
Chưa, bây giờ tôi mới viết.

④薬は もう 飲みましたか。
Bạn đã uống thuốc rồi hả?
いいえ、これから 飲む ところです
Chưa, bây giờ tôi mới uống.

⑤お風呂には もう 入りましたか。
Bạn đã tắm bồn rồi hả?
いいえ、これから 入る ところです。
Chưa, bây giờ tôi mới tắm bồn.

2 Vている ところです

Nhấn mạnh 1 việc đang diễn ra. Thường đi kèm với 今(いま)bây giờ.

⑥故障の 原因が 分かりましたか。
Bạn đã biết nguyên nhân hỏng chưa?
いいえ、今 調べている ところです
Chưa, bây giờ tôi đang xem.

⑦コピーは もう できましたか。
Bạn đã phô tô xong chưa?
いいえ、今 やっている ところです。
Chưa, bây giờ tôi đang làm.

⑧パンは もう 焼けましたか。
Bạn đã nướng bánh mì chưa?
いいえ、今 焼いている ところです
Chưa, bây giờ tôi đang nướng.

⑨論文は もう 書きましたか。
Bạn đã viết luận văn chưa.
いいえ、今 書いている ところです
Chưa, bây giờ tôi đang viết.

⑩結婚式の 日は もう 決めましたか。
Bạn đã quyết định ngày làm lễ cưới chưa.
いいえ、今 相談している ところです
Chưa, bây giờ tôi đang bàn bạc.

3 Vた ところです

Nhấn mạnh 1 việc gì đó vừa mới kết thúc. Thường đi kèm với たった今: vừa mới đây, vừa xong.

⑪渡辺さんは いますか。
Bạn Watanabe có ở đây không?
あ、たった今 帰った ところです
À, bạn ấy vừa mới về xong.
まだ、エレベーターの 所に いるかも しれません。
Có thể là vẫn còn ở chỗ thang máy.

⑫たった今 バスが 出た ところです
Xe bus vừa mới chạy xong.

⑬太郎君は もう 寝ましたか。
Cháu Taro đã ngủ chưa?
はい、たった今 寝た ところです
Rồi, vừa mới ngủ xong.

⑭会議は もう 終わりましたか。
Cuộc họp đã kết thúc chưa.
はい、たった今 終わった ところです
Rồi, vừa mới kết thúc xong.

⑮書類は もう 届きましたか。
Tài liệu đã tới nơi chưa.
はい、たった今 届いた ところです
Rồi, vừa mới tới xong.

Lưu ý: Cả cụm từ ~ ところ là 1 danh từ, nên được dùng với tư cách là 1 danh từ trong nhiều cấu trúc khác nhau.

⑯もしもし 田中ですが、今 いいでしょうか。
Alo tôi là Tanaka đây, bây giờ tôi nói chyện với anh chị có được không?
すみません。今から 出かけるところなんです
Xin lỗi vì giờ tôi phải đi có việc.
Vる ところ lúc này được dùng như 1 danh từ và dùng với ん です。mà chúng ta đã học trong ngữ pháp minna bài 26.

Xin hết Ngữ pháp N4 bài 5 ~ところです . Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các bài viết tiếp theo.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Ngữ pháp N4 bài 2 ~より~のほう

Ngữ pháp N4 bài 2 ~より~のほう. Viết theo giáo trình shinkanzen master JLPT GRAMMAR N4. …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!