Breaking News
Home / Kanji N5(full) / Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校.Các bạn vào đây download sách về học nhé! Link download sách.

Bài này chúng ta sẽ học tiếp 7 từ vựng nữa về trường học đó là: 大 小 高 友 入 出 門

Video bài học

II.Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校
Bài này chúng ta sẽ cùng nhau học các từ sau về chủ đề trường học- bài 2: 大 小 高 友 入 出 門

1.大

大 Đại
âm くん: おおーきい(ngoài ra còn cách đọc âm kun khác mà sách không nhắc tới: おお、おおーいに)
âm おん:ダイ、タイ
số nét: 3
âm Hán: Đại: To lớn, đại dương, đại lục…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 5- Chữ hán bắt đầu bằng âm Đ=> hàng t(ta chi tsu te to)

2. 小

小 Tiểu
âm くん:ちいーさい、こ、お
âm おん:ショウ
số nét: 3
âm Hán: Tiểu: Nhỏ bé,ít, hẹp hòi …
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 17 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①山川さんは 目が 大きいです。
やまかわ   め  おおきい
Yamakawasan thì có mắt to.
Câu trên sử dụng ngữ pháp minna bài 16: Danh từ 1 は Danh từ 2 が tính từ です。
– Danh từ 2 là thuộc tính của danh từ 1
– Chủ ngữ vẫn là danh từ 1 , lưu ý điều này nhé

②わたしは ラーメンが 大すき です。
だいすき
Tôi thì rất yêu thích mì ramen.
大好き yêu thích
だいすき

③かれは わたしの 大せつな 人です。
たいせつ ひと
Anh ấy là người quan trọng của tôi.
大切 Đại Thiết – quan trọng
たいせつ

④このかばんは 小さいです。
ちいさい
Chiếc cặp này thì nhỏ.

⑤わたしの おとうとは 小学生です。
しょうがくせい
Em trai tôi là học sinh tiểu học.

Chữa phần かんじを かきましょう

①おおきい 大きい to, lớn

②だいがく 大学 Đại học

③だいきらい 大嫌い Ghét

④たいせつ 大切 quan trọng

⑤ちいさい 小さい nhỏ bé

⑥しょうがくせい 小学生 Tiểu học sinh – học sinh tiểu học

⑦しょうがっこう 小学校 Tiểu Học Hiệu- Trường tiểu học

⑧こぜに 小ぜに tiền lẻ

とくべつな ことば

大人:おとな người lớn, trưởng thành
大人雑誌- tạp chí người lớn
おとなざっし

3.高

高 Cao
âm くん: たかーい( các cách đọc khác たか、たかーまる、たかーめる)
âm おん:コウ
số nét: 10
âm Hán: Cao: Cao, cao đẳng, cao thượng…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 2- Chữ hán bắt đầu bằng chữ C => chuyển sang âm on hàng K( ka ki ku ke ko)

4. 友

友 Hữu
âm くん:とも
âm おん:ユウ
số nét: 4
âm Hán: Hữu: bạn hữu, hữu hảo …
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 6-Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> hàng K (ka ki ku ke ko)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①石川さんは せが 高いです。
いしかわ     たかい
ishikawasan thì cao
せが 高い -cao

②わたしの いもうとは 高校生です。
こうこうせい
Em gái tôi là học sinh cấp 3.

③このみせの りょうりは 高いですが おいしいです。
たかい
Món ăn ở quán này thì đắt nhưng mà ngon.

④友だちが たくさん います。
ともだち
Tôi có nhiều bạn.

⑤山田さんと わたしは しん友です。
しんゆう
Tôi với anh yamada là bạn hữu.
親友 Thân hữu- bạn bè, bạn hữu
しんゆう

かんじを かきましょう

①たかい 高い Cao, đắt

②こうこう 高校 Cấp 3

③こうこうせい 高校生 Học sinh cấp 3

④ともだち 友だち 友達 bạn hữu

⑤しんゆう しん友 親友 Thân hữu
Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

5. 入

入 Nhập
âm くん:いーれる、はいーる、いーる
âm おん:ニュウ
số nét: 2
âm Hán: Nhập: Vào, nhập cảnh, nhập môn…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 12- Chữ hán bắt đầu bằng âm Nh=> N(na ni nu ne no)

6.出

出 Xuất
âm くん: でーる、だーす
âm おん:シュツ、シュッ(ngoài ra còn có cách đọc là スイ)
số nét: 5
âm Hán: Xuất: Ra ngoài, xuất hiện, xuất phát…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 23 – Âm hán bắt đầu bằng âm X -> S(sa shi su se so).Quy tắc 25 – Âm hán kết thúc bằng âm t -> tsu

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①ノックを してから 入ってください。
はいって
Hãy gõ cửa rồi vào phòng.
ノック: gõ cửa
入る:Vào phòng, vào đâu đó
はい
Câu trên sử dụng ngữ pháp minna bài 16. ĐỘng từ 1 Vてから ĐỘng từ 2
Động từ 1 kết thúc rồi mới làm động từ 2. Gõ cửa xong rồi mới vào.

②入り口は こちらです。 出口は あちらです。
いりぐち        でぐち
Cửa vào thì ở đây. Cửa ra thì ở đằng kia.
入り口- cửa vào, lối vào
いりぐち
出口: Cửa ra, lối ra
でぐち

③日本は 4月に 入学しきが あります。
にほん  しがつ にゅうがくしき
Ở Nhật thì tháng 4 sẽ có lễ nhập học.
入学式: Lễ nhập học
にゅうがくしき
Ở nhật các công ty và trường học sẽ băt đầu từ tháng 4.

④このてがみを 出してください。
だして
Hãy đưa bức thư này ra.

⑤友だちと かいものに 出かけました。
ともだち       で
Tôi đi ra ngoài mua sắm với bạn.
出かけます: Xuất phát, ra ngoài

かんじを かきましょう

①いれる 入れる Cho vào

②はいる 入る ĐI vào, vào trong

③いりぐち 入口 Nhập khẩu- lối vào

④にゅうがく 入学 Nhập học

⑤でる 出る ra ngoài

⑥だす 出す đưa ra, nộp

⑦しゅっせき 出席 Tham dự, có mặt

⑧がいしゅつ 外出 Ngoại Xuất – Ra ngoài
Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

7.門

門 Môn
âm くん: かど
âm おん:モン
số nét: 8
âm Hán: Môn: Cửa,nhập môn,môn đồ…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 9- Chữ hán bắt đầu bằng âm M=> hàng M (ma mi mu me mo)
Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①門の そばに くるまを とめました。
もん
Đỗ xe ở phía cổng.

②校門の まえで まっています。
こうもん
Tôi đang chờ ở trước cổng trường học.

わたしの せん門は けいざいです。
せんもん
Chuyên môn của tôi là kinh tế.
経済:Kinh tế
けいざい
専門: chuyên môn, chuyên nghành, chỉ cái đã được học
せんもん

④パソコンの 入門しょを かいました。
にゅうもんしょ
Tôi đã mua sách nhập môn về máy tính.
入門書: Nhập môn thư- sách nhập môn- mới học
にゅうもんしょ

かんじを かきましょう

①もん 門 Cái cổng

②こうもん 校門 Cổng trường học

③せんもん せん門 Chuyên nghành

④せいもん 正門 Chính Môn- Cổng chính

⑤にゅうもん にゅうもん Nhập môn- mới học

Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

Phần luyện tập của cả bài

かんじを よみましょう

①入学しきに スーツを きます。
にゅうがく
Tôi sẽ mặc vest và lễ nhập học.
スーツ:Vest
Mặc vest là スーツを きます

②パスポートは 大せつです。 なくさないで ください。
たいせつ
Hộ chiếu thì quan trọng. Đứng để mất nhé.
パスポート: Hộ chiếu
なくします。Làm mất
Câu trên dùng ngữ pháp minna bài 17- thể な +ないで ください。Khuyên ai đó đứng làm gì đó.

③山田さんは 高校生の むすこが います。
やまだ   こうこうせい
Anh yamada thì có con trai là học sinh cấp 3.
むすこ:Con trai

Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校
④うちの ちかくに 小学校が あります。
しょうがっこう
Gần nhà tôi có trường tiểu học

⑤わたしは 小さい いぬを かっています。
ちいさい
Tôi đang nuôi 1 chú cún nhỏ.
いぬ:Chó
飼います: Nuôi động vật, chó mèo, pet…

いぬをかいます。Nuôi chó.

⑥コーヒーに さとうを 入れて のみます。
いれて
Cho đường vào ca phê rồi uống.

⑦9じまでに ごみを 出してください。

Hãy đổ rác trước 9 giờ nhé.
ごみを 出します。

Việc đổ rác

⑧川上さんは むかしからの しん友 です。
かわかみ          しんゆう
Anh kawakami là bạn thân của tôi từ ngày xưa.
từ 上 hay được đọc là かみ dùng trong tên của người.

⑨りょうりの 入門しょを かいました。
にゅうもんしょ
Tôi đã mua sách nhập môn về nấu ăn.

⑩ぶちょうは いま 外出中です。
がいしゅつ
Trưởng bộ phận thì đang đi ra ngoài.
部長: Trưởng của 1 bộ phận
ぶちょう
Ở Nhật trong công ty sẽ chia ra làm các 部 dưới 部 có các 課 . Và ぶちょう là 1 chức rất to.

かんじを かきましょう

Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校
①らい月 だいがくの しけんが あります。
げつ 大学
Tháng tới thì có kỳ thi vào đại học

②わたしは しょうがくせいの いもうとが います。
小学生
Tôi có 1 người e gái đang học tiểu học

③でぐちは まっすぐ いって 右に あります。
出口
Cửa ra thì bạn đi thẳng sẽ thấy ở bên phải.

④くつを ぬいで へやに はいってください。
入って
Hãy cởi giày ra rồi vào nhà.
くつ:Giày
脱ぎます。Cởi (cởi giày,quần áo)

Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

⑤やすみの 日に ともだちと えいがに いきました。
ひ  友だち
Ngày nghỉ tôi đi xem phim với bạn
Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

⑥石田さんの うちは とても おおきいです。
いしだ            大きい
Nhà của anh ishida thì rất là rộng.

⑦このビルの いりぐちは あちらです。
入口
Cửa vào của tòa nhà này thì ở phía kia.

⑧へやを でて トイレへ いきました。
出て
Ra khỏi phòng rồi tôi vào nhà vệ sinh.

⑨このみせの ようふくは たかいです。
高い
Đồ Âu phục của cửa hàng này thì đắt.
洋服: Đồ âu phục
ようふく
和服: quần áo kiểu Nhật
わふく

⑩がっこうの もんの まえで しゃしんを とりましょう。
学校     門
Hãy cùng chụp bức ảnh trước cồng trường nào.

Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校
Xin hết kanji n5 bài 7. Chúc các bạn học tốt.
Kanji n5 bài 7 chủ đề trường học 2 学校

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 bài 14 chủ đề thời gian 時間(じかん)

Kanji n5 bài 14 chủ đề thời gian 時間(じかん) Kanji n5 bài 14 chủ đề …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!