Breaking News
Home / Kanji N5(full) / Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校. Các bạn vào đây download sách về học nhé! Link download sách.

Bài này chúng ta sẽ học tiếp 8 từ vựng nữa về trường học đó là: 学 校 先 生 名 字 本 体

Link video bài học

Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

Bài này chúng ta sẽ học 8 từ nữa liên quan tới trường học: 学 校 先 生 名 字 本 体

Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

1.学

学 Học
âm くん:まなーぶ
âm おん:ガク
số nét: 8
âm Hán: Học: Học sinh, học viện, học thuyết…
6Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 6-Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> hàng K (ka ki ku ke ko).Quy tắc 26 – Âm hán kết thúc bằng âm C-> ku

2. 校

校 Hiệu
âm くん:
âm おん:コウ
số nét: 10
âm Hán: Hiệu: Liên quan tới trường học,tên hiệu…
bộ: Bộ mộc 木
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 6-Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> hàng K (ka ki ku ke ko)
Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①学校は どこに ありますか。
がっこう
Trường học thì ở đâu vậy?
Câu trên áp dụng ngữ pháp minna bài 10 nói ở đâu có gì đó.

②アークアカデミーで にほんごを 学んでいます。
まな
Tôi đang học tiếng nhật tại trường ARC Academy.
Động từ 学ぶ- học. Học tiếng Nhật- にほんごを 学ぶ.
Câu này sử dụng ngữ pháp minn bài 14 thể ています。Nói hành động đang diễn ra.

③にほんの だい学に しん学したいです。
だいがく   しんがく
Tôi muốn học lên đại học của Nhật.
大学 Trường đại học.
だいがく
進学 Tiến học- học lên. Từ này được dùng nhiều, chỉ việc học hành lên cao.
しんがく
Câu này sử dụng ngữ pháp minna bài 13 dùng thể たい để nói muốn làm gì.

④にゅう学しきに スーツを きます。
にゅうがくしき
Tôi sẽ mặc vest vào lễ nhập học.
入学式 Nhập học thức- Lễ nhập học.
にゅうがくしき
着ます- mặc quần áo

Lễ nhập học ở Nhật được tổ chức rất trang trọng. Mọi học sinh đều mặc vest và đeo cà vạt.
Ở Nhật sẽ nhập học vào tháng 4.

⑤校ちょうせんせいの はなしを ききました。
こうちょうせんせい
Tôi đã nghe thầy hiệu trưởng nói chuyện.
校長先生 Hiệu Trường Tiên Sinh- Thầy/cô giáo hiệu trưởng
こうちょうせんせい
話 cuộc nói chuyện
はなし
Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

かんじを かきましょう。

①まなぶ 学ぶ Học

②がっこう 学校 – trường học

③だいがく だい学 - đại học

④にゅうがく にゅう学 入学 nhập học

⑤けんがく けん学 見学 Kiến học-Đi kiến tập, đi xem để học tập

⑥こうちょう 校ちょう 校長 Hiệu trưởng

⑦きゅうこう きゅう校 休校 Nghỉ học

⑧てんこう てん校 転校 Chuyển trường – chuyển đi học trường khác
Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

3.先

先 Tiên
âm くん:さき
âm おん:セン
số nét: 6
âm Hán: Tiên: Trước, tiên sinh, tiên tiến…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 17 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so). Quy tắc 31 – Chuyển một số vần hán tự: IÊM, IÊN => en

4. 生

生 Sinh
âm くん:いーきる、うーまれる(ngoài ra còn một số cách đọc khác mà cuốn sách không đề cập tới:いーかす、いーける、うーむ、おーう、はーえる、はーやす、き、なま- Với những từ như thế này các bạn sau này sẽ gặp. Mới học thì học được tới đâu thì học, đừng có ép mình phải thuộc hết)
âm おん:セイ、ショウ、-ジョウ
số nét: 5
âm Hán: Sinh:Sống, Sinh sống, sinh sản…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 16- Chữ hán bắt đầu bằng âm S=> s(sa shi su se so).Quy tắc 31 – Chuyển một số vần hán tự:INH => ei (ou)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①クラスに 学生は なん人 いますか。
がくせい なんにん
Trong lớp của bạn thì có bao nhiêu học sinh vây?
学生 Học sinh
がくせい
Câu này sử dụng ngữ pháp minn bài 10. Dùng います nói có ai, con vật.

②先生は 先に かえりました。
せんせい さき
Giáo viên thì đã về trước rồi.
先 trước
さき

③先しゅうは いそがしかったです。
せんしゅう
Tuần trước thì đã bận rộn.
先週 Tuần trước
せんしゅう

④先日は ありがとうございました。
せんじつ
Cảm ơn vì chuyện hôm trước. Ý nói là cảm ơn vì hôm trước đã giúp gì đó.
Người Nhật sẽ nói cảm ơn ai đó đã giúp đỡ mình không chỉ ngay lúc giúp mà còn những lần gặp sau đó.

⑤わたしは 12月に   生まれました。
じゅうにがつ う
Tôi thì được sinh vào tháng 12.
生まれました được sinh ra.

かんじを かきましょう。

①せんせい 先生 giáo viên

②せんげつ 先月 tháng trước

③せんしゅう 先しゅう Tuần trước

④いきる 生きる Sống , theo nghĩa đen- con vật gì đó đang sống
vd いま 生きている Tôi đang sống

⑤せいかつ 生かつ 生活 Sinh Hoạt

⑥じんせい 人生 Nhân sinh – cuộc đời- mang nghĩa bóng, ví dụ cuộc đời là bể khổ

⑤いっしょう 一生 Nhất sinh- cuộc đời- mang nghĩa đen, chỉ thời gian từ lúc sinh ra tới lúc chết đi

⑧たんじょうび たん生日 ngày sinh nhật

とくべつな ことば

なまビール :生ビール Bia tươi. Hay dùng trong các quán nhậu của nhật.
Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

5.名

名 Danh
âm くん:な
âm おん:メイ、ミョウ
số nét: 6
âm Hán: Danh: Tên, danh tính, địa danh…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 31 – Chuyển một số vần hán tự:ANH => ei

6. 字

字 Tự
âm くん:あざ
âm おん:ジ
số nét: 6
âm Hán: Tự: Chữ viết, văn tự…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 17 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①ここに 名まえを かいてください。
なまえ
Hãy viết tên vào chỗ này.
名前 Danh Tiền – Tên
なまえ
Câu trên sử dụng ngữ pháp minna bài 14. Dùng thể てください để sai khiến, nhờ vả ai đó làm gì đó.

②わたしの 名字は 田中です。
みょうじ たなか
Họ của tôi là tanaka.

③うちの ちかくに ゆう名な こうえんが あります。
ゆうめい
Gần nhà tôi thì có công viên nổi tiếng.
公園 công viên
こうえん
有名 Hữu Danh- Nổi tiếng
ゆうめい

④この字は なんと よみますか。

Chữ này thì đọc là gì vậy?

⑤あした かん字の テストが あります。
かんじ
Ngày mài thì có bài kiểm tra kanji.
漢字 Hán tự
かんじ

かんじを かきましょう

①なまえ 名まえ Tên

②めいしょ 名しょ 名称 Danh xưng- tên gọi

③ちめい ち名 地名 địa danh

④ゆうめい ゆう名 有名 Hữu danh- nổi tiếng

⑤じ 字 chữ

⑥もじ も字 文字 Văn tự

⑦しゅうじ しゅう字 習字 Việc luyện chữ, tập viết chữ

⑧かんじ 漢字 Hán tự
Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

7. 本

本 Bản
âm くん:もと
âm おん:ホン、-ボン、-ポン
số nét: 5
âm Hán: Bản: Gốc, sách, cơ bản,căn bản, nguyên bản…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 1- Chữ hán bắt đầu bằng chữ B => chuyển sang âm on hàng H(ha hi fu he ho)

8.体

体 Thể
âm くん:からだ
âm おん:タイ、テイ
số nét: 7
bộ thủ: Bộ nhân đứng- にんべん
âm Hán: Thể: hình thể,thân thể…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: không

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①1か月に どのくらい 本を よみますか。
いっかげつ      ほん
Một tháng bạn đọc sách khoảng bao nhiêu.

②1年まえに 日本へ きました。
にほん
Khoảng 1 năm trước tôi đã đến nhật.
Câu nay sử dụng ngữ pháp minna bài 18 nói hành động xảy trước 1 khoảng thời gian nào đó. Sang nhật 1 năm trước rồi.

③えんぴつは 一本 二本 三本 と かぞえます。
いっぽん にほん さんぼん
Bút chì thì được đếm 1 cây, 2 cây, 3 cây.
えんぴつ bút chì
数えます。Đếm
かぞ
④山本さん、お体を たいせつに してください。
やまもと  からだ
Anh yamamoto hãy chú ý tới thân thể nhé(hãy quan tâm tới thân thể nhé)
từ 大切 quan trọng. Nói hãy quan trọng thân thể của mình nhé tức là hãy chú ý nhé.
たいせつ

⑤きょうの 体いくは 体いくかんで します。
たいいく  たいいくかん
Việc thể dục hôm nay thì sẽ tập tại phòng tập thể dục.
体育 Thể Dục- nghĩa là thể dục luôn
たいいく
体育館 Thể Dục Quán- phòng tập thể dục
たいいくかん

かんじを かきましょう

①ほん 本 Cuốn sách

②にほんじん 日本人 Người Nhật

③いっぽん 一本 1 cây, đếm vậy nhỏ thon

④さんぼん 三本 3 cây

⑤ごほん 五本 5 cây

⑥からだ 体 thân thể

⑦たいりょく 体力 thể lực

⑧たいじゅう 体重 thể trọng- cân nặng
Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

Chữa phần tổng hợp ふくしゅう

1. かんじを よみましょう

①だい学で ほうりつを 学んでいます。
だいがく        まなんで
Tôi đang học pháp luật ở trường đại học.
法律 pháp luật
ほうりつ

②らい月 あねに こどもが 生まれます。

Tháng sau chị tôi sẽ sinh em bé.

③ピアーズさんは アークだい学の 学生です。
がく  がくせい
Anh ピアーズ là sinh viên của trường ARC.

④クラスに おなじ 名字の 人が 三人 います。
みょうじ ひと さんにん
Trong lớp thì có 3 người có họ giống nhau.
同じ giống nhau
おな

⑤この本は むずかしいです。
ほん
Cuốn sách này thì khó.

⑥先月   雨が おおかったです。
せんげつ あめ
Tháng trước thì mưa nhiều.

⑦山川さんは 体が よわいです。
やまかわ  からだ
Anh yamakawa thì có thân thể yếu.
よわい: yếu

⑧ここは ゆう名な ラーメンや です。
ゆうめい
Đây là quán ramen nổi tiếng.
ラーメンや quán ramen
Tên của hàng quán đi với 屋 や ví dụ
寿司屋 Quán sushi
すしや
花屋 Quán hoa
はなや

⑨山本さんは かぜで やすみました。
やまもと
Anh yamamoto thì đã nghỉ vì bị cảm.
かぜ: cảm cúm
trợ từ で để chỉ lý do. Nghỉ vì bị cảm cúm

⑩えんぴつを 一本 かしてください。
いっぽん
Hãy cho tôi muộn 1 cây bút chì.

2. かんじを かきましょう。

①わたしの がっこうは しぶやに あります。
学校
Trường tôi học thì ở shibuya.

②せんせいは いつも やさしいです。
先生
Giáo viên thì lúc nào cũng dễ tính.
やさしい: Dễ chịu , thoải mái

③はじめて にほんへ きました。
日本
Đây là lần đầu tiên tôi tới Nhật.

④わたしの おとうとは ちゅうがくせいです。
中学生
Em trai tôi thì là học sinh cấp 2.

⑤じを きれいに おおきく かいてください。

Hãy viết chữ to và đẹp lên nhé.

⑥うちの いぬは 十五さいまで いきました。
生きました。
Chú chó nhà tôi thì sống tới 15 tuổi.

⑦ビールを さんぼん かいました。
三本
Tôi đã mua 3 chai bia

⑧なまえを よびます。手を あげてください。
名前
Tôi sẽ đọc tên. Hãy giơ tay lên nhé.
あげる:giơ lên, đưa lên

⑨たいいくかんで バスケットボールを しました。
体育館
Tôi đã chơi bóng rổ tại phòng thể dục.
バスケットボール:Bóng rổ
Chơi thể thao nói chung và từng loại nói riêng thì chúng ta dùng động từ します。

⑩アルバイトが あります。 さきに かえります。

Tôi có công việc làm thêm. Tôi về sớm.
Ý nói là có công việc làm thêm nên xin phép về sớm.
アルバイト là công việc làm thêm.

Xin hết kanji n5 bài 6. Chúc các bạn học tốt.

Sau khi viết xong 6 bài thì mình có một số nhận xét về cuốn sách như sau:

Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校
– Nhìn qua các chữ Hán trong 1 bài thì đơn giản nhưng lúc học vào mình nghĩ các bạn sẽ gặp nhiều khó khăn. Đơn giản là vì các ví dụ để giải thích những từ kanji đó cần các bạn phải nắm chắc 1 phần ngữ pháp nhất định của cuốn minna- từ bài 17 trở lên. Gặp ngữ pháp nào đáng chú ý mình đều ghi rõ là sử dụng ngữ pháp nào, bài bao nhiêu để các bạn tiện tra cứu.

– Ngoài ra các ví dụ trong sách là các từ được dùng trong đời sống hàng ngày ở Nhật, từ ngữ sử dụng rất phong phú nên có nhiều bạn than là có nhiều từ mới. Đúng là như vậy. Gặp từ nào mình nghĩ là mới với các bạn thì mình cũng giải thích luôn để các bạn hiểu. Ngoài ra có một số từ mà không sống ở Nhật thì khó có thể biết được. Ví dụ như từ 下りの電車     上りの電車
くだりのでんしゃ  のぼりのでんしゃ
Tàu điện đi từ thành phố đi ra ngoại ô(下りの電車) và tàu điện đi từ ngoại ô đi vào thành phố(上りの電車).
Những từ như vậy mình sẽ giải thích kỹ hơn.

Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校
– Vì vậy bạn nào nhìn qua tưởng mấy chữ Hán này dễ thì cứ thử xem qua nhé. Chăc chắn vẫn học được rất nhiều đó.
Còn bạn nào trình độ còn hơi non thì cứ cố gắng nhé. Càng nhiều từ mới thì càng học được nhiều thôi chứ có gì đâu mà phải kêu ca.

Chúc các bạn học tốt. À giáo trình tên là 漢字マスター n5. Mua ở bên Nhật thì đặt trên amazon. Ở Việt Nam thì mình không rõ.Cho các bạn muốn hỏi giáo trình mua ở đâu.Kanji n5 bài 6 chủ đề trường học 学校

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 bài 14 chủ đề thời gian 時間(じかん)

Kanji n5 bài 14 chủ đề thời gian 時間(じかん) Kanji n5 bài 14 chủ đề …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!