Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと) - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)
– Bài viết trong series 15 bài kanji n5 theo giáo trình của 1 trường tiếng Nhật của Nhật viết ra.
– Mình thêm phần Hán tự và áp dụng quy tắc chuyển âm Hán sang âm Nhật để các bạn có thể đánh giá được
quy tắc đó áp dụng được bao nhiêu phần trăm. Cũng như rèn luyện cho các bạn quy tắc đó. Học đến một lúc nào đó sẽ quen. Vì quy tắc đó rất khó.

Video bài học:

– Bạn nào chưa rõ thì có thể tham khảo qua quy tắc đó ở link này

– Học cái gì thì việc tổng hợp kiến thức cũng rất quan trọng. Tổng hợp kiến thức là xem lại trong đầu mình có những gì rồi. Những gì học được đã sắp xếp chúng vào 1 hệ thống chưa. Kiến thức hôm nay học nằm ở đâu trong hệ thống kiến thức cần phải học. Tổng hợp một chút 2 bài trước:
Bài 1: すうじ(数字): Đã học 14 từ chỉ cách đếm : 一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 百 千 万 円

Bài 2: カレンダー : Đã học 8 từ dùng nói ngày tháng năm: 月 火 水 木 金 土 日 年

Vậy là đã bỏ túi được 22 từ rồi.
Bài này chúng ta sẽ học tiếp 7 từ vựng nữa về một số bộ phận của con người: 人 口 目 耳 手 力 足

I. Giới thiệu qua về giáo trình

kannji n5 kannji n5

Giáo trình mình chọn là giáo trình 漢字マスター giáo trình được viết bởi trường Nhật ngữ mình từng học – trường ARC東京日本語学校. Một số điểm mà mình thấy hay ở giáo trình này là:

– Các từ Kanji được chia thành các chuyên mục và bên trong có những chuyên mục nhỏ hơn. Học như vậy vừa nhớ được Kanji vừa có thể nhớ được luôn từ vựng theo chủ đề.

– Các từ Kanji được lựa chọn là những từ được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày.Các ví dụ cho từng từ Kanji cũng được viết phù hợp với trình độ ngữ pháp của từng phần.

– Có các câu ví dụ cho việc sử dụng từ Kanji đó, và từ Kanji ghép với từ đó.

– Các từ Kanji trong sách đa số trùng với các từ Kanji dành cho trẻ em ở Nhật. Trẻ em ở nhật được dạy kanji cũng giống như trong sách. Nên nếu các bạn theo cuốn này thì mình nghĩ là rất tốt.

II. Về cách viết của mình

-Mình không rõ việc chụp ảnh sách lên có bị vấn đề gì về bản quyền không nữa, sẽ cố gắng chụp từng trang sách cho các bạn, dành cho bạn nào không có sách.

– Mỗi một chữ Kanji mình sẽ thêm phần âm Hán vào.Vì sách của người N nên họ sẽ không có âm Hán.

– Với 1 chữ Kanji, mình sẽ thử áp dụng quy tắc chuyển từ âm Hán sang âm Nhật để xem quy tắc này có áp dụng được không. Làm lâu chúng ta sẽ có được 1 thống kê xem phương pháp chuyển từ âm Hán sang âm Nhật áp dụng được bao nhiêu %. Bạn nào chưa biết quy tắc này thì xem trong bài viết của mình nhé.

– Xong mỗi 1 phần kanji sẽ có 2 mục luyện tập mang tên: かんじを よみましょう và かんじを  かきましょう. Các bạn hãy nhìn vào ảnh để làm trước. Mình sẽ chữa và dịch sang tiếng V cho các bạn.

– Mỗi ngày học từ 1-2 trang, tương đương từ 4-8 từ. Đó là tiêu chuẩn của cuốn sách. Bạn nào học được tốt hơn càng tốt.

– Quy tắc viết Kanji có hướng dẫn luôn trong ảnh nhé.

Thôi vào bài nhé.

III. Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)
kanji n5
Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

1. 人

人 Nhân
âm くん:ひと
âm おん:ジン、ニン
số nét: 2
âm Hán: Nhân: Con người, nhân vật, nhân loại
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 12- Chữ hán bắt đầu bằng âm Nh=> N(na ni nu ne no)

2. 口

口 Khẩu
âm くん:くち、(-ぐち)
âm おん:コウ
số nét: 3
âm Hán: Khẩu: Miệng, nhân khẩu
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 7- Chữ hán bắt đầu bằng âm K=> hàng K (ka ki ku ke ko)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①とうきょうは 人が おおいです。
       (ひと)
Tokyo thì có đông người không?

②にほん人は よく かたらきますか。
(にほんじん)
Người Nhật thì có làm việc nhiều không ?

③きょうの パーティーに なん人 きますか。
            (なんにん)
Party hôm nay có bao nhiêu người tới vậy?

④口を あけてください。
(くち)
Hãy mở miệng ra.

⑤とうきょうの 人口は なん人ですか。
       (じんこう)(なんにん)
Nhân khẩu của tokyo là bao nhiêu người vậy?
tầm 30m dân : Việt Nam = Nhật bản – Tokyo

Chữa phần かんじを  かきましょう

①ひと (人)Người

②アメリカじん (アメリカ人)người Mỹ, người nước nào thì đọc là じん nhé.vd ベトナムじん

③さんにん (三人)3 người

④なんにん (なん人)Mấy người ?

⑤おおきいくち (おおきい口)Miệng rộng

⑥くちべに (口べに)son môi

⑦かいさつぐち (かいさつ口)Cửa soát vé- cửa soát vé tại các ga tàu. bạn nào ở nhật sẽ biết.

⑧じんこう (人口)Nhân khẩu

とくべつな ことば

一人(ひとり)1 người

二人(ふたり)2 người

Đây các đọc rất đặc biệt của từ Kanji 人, nhớ lấy 2 từ này kiểu gì đi thi cũng có.
Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)
kanji n5

3. 目

目 Mục
âm くん:め
âm おん:モク
số nét: 5
âm Hán: Mục : Mắt, mục lục, hạng mục
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 9- Chữ hán bắt đầu bằng âm M=> hàng M (ma mi mu me mo).Quy tắc 26 – Âm hán kết thúc bằng âm C-> ku

4. 耳

耳 Nhĩ
âm くん:みみ
âm おん:ジ
số nét: 6
âm Hán: Nhĩ: tai
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: không

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①目が あまり よくないですから めがねを かけています。

Mắt tôi không tốt lắm nên tôi đeo kính. Ngữ pháp bài 14 thể て.

②しんじゅくは しぶやから いくつ目の えきですか。
                (め)
Shinjuku thì là ga thứ mấy từ shibuya.
Shinjuku và shibuya là 2 ga lớn và gần nhau tại tokyo. 2 nơi rất đông đúng và náo nhiệt.
Shibuya có chú cho hachikou nổi tiếng. Từ shibuya theo tuyến yamanote thì shinjuku là ga thứ 3.

③りゅうがくの 目てきは なんですか。
       (もくてき)
Mục đích của việc du học là gì ?

④プールで 耳に 水が はいりました。
     (みみ)(みず)
Tôi bị nước vào tai tại bể bơi

⑤耳びかで 耳に ピアスの あな を 三つ あけました。
じびか  みみ           みっつ
Tại khoa tai mũi, tôi đã bấm 3 cái lỗ đe bông tai

Chữa phần かんじを  かきましょう

①め (目)Mắt

②めざましどけい (目ざましどけい)Đồng hồ báo thức 目覚まし時計

③めぐすり (目ぐすり)thuốc nhỏ mắt 目薬 

④ひとつめ (一つ目)mắt 1 mí

⑤もくてき (目てき)Mục đích 目的

⑥みみ (耳)Tai

⑦じびか (耳びか)Nhĩ tị khoa- khoa tai mũi
Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)
kanji n5

5. 手

手 Thủ
âm くん:て
âm おん:シュ
số nét: 4
âm Hán: Thủ : Tay, thủ đoạn
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 17 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so)

6. 足

足 Túc
âm くん:あし、たーす
âm おん:ソク、(-ゾク)
số nét: 7
âm Hán: Túc: Chân, bổ túc, sung túc
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 18 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so).Quy tắc 26 – Âm hán kết thúc bằng âm C-> ku

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①にほん人は 手で すしや おにぎりを たべます。
にほんじん  て
Người Nhật thì ăn những món như sushi onigiri bằng tay.

②くにの ともだちに 手がみを かきました。 ゆうびんきょくで きっ手を かいます。
          (てがみ)                (きって)
Tôi đã viết thư cho bạn ở đất nước tôi. Tôi sẽ mua tem ở bưu điện.

③カレンさんは モデルです。足が ながくて スタイルが とても いいです。
             (あし)
Karen san thì là người mẫu. Chân vừa dài mà style cũng good.

④わたしは くつを 三十足 もっています。
        (さんじっそく)
Tôi có 30 đôi giày – chúa tể của những chiếc giày.

⑤スープに すこし しおを 足してください。
             (たして)
Cho thêm 1 ít muối vào sup.

Chữa phần かんじを  かきましょう

①てがみ (手がみ)Thư

②きって(きっ手)Tem

③あくしゅ (あく手)Bắt tay

④うんてんしゅ (うんてん手)Tài xế lái xe

⑤てあし 手足 tay chân

⑥たす (足す)Thêm vào, bổ sung

⑦いっそく (一足)1 đôi giày

⑧さんぞく(三足)3 đôi giày
Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

7. 力

力 Lực
âm くん:ちから
âm おん:リョク
số nét: 2
âm Hán: Lực : Sức lực
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 8- Chữ hán bắt đầu bằng âm L => R (ra ri ru re ro).Quy tắc 26 – Âm hán kết thúc bằng âm C-> ku

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①かれは つよくて 力が あります。
        (ちから)
Anh ta thì khỏe, có sức mạnh.

②火力が つよいです。きを つけてください。
(かりょく)
Hỏa lực thì mạnh. Hãy chú ý nhé.

③みんなで きょう力して しごとを します。
     (きょうりょく)
Mọi người cùng hiệp lực để làm việc.

④コンタクトレンズを つくります。 まず し力を しらべます。
                    (しりょく)
Làm kính áp tròng. trước tiên kiểm tra thị lực.

Chữa phần かんじを  かきましょう

①ちから (力) sức lực

②かりょく (火力)Hỏa lực

③きょうりょく (きょう力)協力 hiệp lực

④しりょく (し力)Thị lực 視力

⑤がくりょくテスト (がく力テスト)Kiểm tra học lực 学力

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)
Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Phần luyện tập Tổng hợp (ふくしゅう)Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①ジョンさんは アメリカ人です。
        アメリカじん
Jon san là người nước mẽo.

②私は 一人で にほんへ きました。
  ひとりで
Tôi tới nhật một mình

③足を けがして びょういんへ いきました。
あし
Chân tôi bị thương nên tôi đi bệnh viện

④しぶやえきの かいさつ口で ともだちと あいます。
       かいさつぐち
⑤あした がっこうで がく力テストが あります。
          がくりょくテスト
Ngày mai tôi có bài kiểm tra học lực ở trường

⑥いつも 目ざましどけいを 7じに セットしています。
     めざましどけい
Lúc nào tôi cũng hẹn giờ báo thức dậy là 7h.

⑦きのう 耳びかへ いきました。
    耳びか
Hôm qua tôi đã tới khoa tai mũi

⑧くにのりょいしんに 手がみを かきました。 
          てがみ
Tôi đã viết thư cho bố mẹ ở nước nhà

⑨ゆうびんきょくで きっ手を五まい かいます。
         (きって)(ごまい)
Tôi mua 5 tờ tem ở bưu điện

⑩とうきょうの 人口を しっていますか。
       じんこう
Bạn có biết nhân khẩu của tokyo ko ?
Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)

Chữa phần かんじを  かきましょう

①ジョンさんは ちからが とても つよいです。
       (力)
Jon san thì sức lực rất khỏe.

②しんじゅくえきは ひとが とても おおいです。
         人
Ga shinjuku thì có rất nhiều người.

③クラスの がくせいは ぜんぶで にじゅうにん います。
                二十人
tất cả học sinh của lớp tôi thì có 20 người.

④しんおおさかは なごやから ふたつめです。
               二つ目
Shinousaka thì là ga thứ 2 tính từ nagoya.

⑤ドラッグストアで めぐすりを かいました。
          目ぐすり
Tôi đã mua thuốc nhỏ mắt ở cửa hàng thuốc
ドラッグストア- drug store

⑥ジミーさんは せがたかくて くちが おおきいです。
               口
Jimy san thì cao, miệng thì rộng.
せがたかい- cao

⑦わたしの ちちは タクシーの うんてんしゅです。
                うんてん手
Bố tôi là tài xế taxi.

⑧みみが いたいですから びょういんへ いきました。

Tai tôi bị đau nên tôi đã đi bệnh viện.

⑨デパートで くつしたを にそく かいました。
             二足
Tôi đã mua 2 đôi tất ở cửa hàng.
くつした- tất

⑩あじが うすいですね。 しおを たしてください。
                 足して
Vị thì hơi nhạt nhỉ. Hãy Cho thêm muối vào nhé.
うすい- nhạt

Kanji n5 bài 3 các bộ phận trên cơ thể người 人(ひと)
hết kanji n5 bài 3. Chúc các bạn học tốt.
Các bài tổng hợp có tại face: https://www.facebook.com/traingiemnhatban/
và blog: http://trainghiemnhatban.net/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

kanji n5

Kanji n5 bài 12 chủ đề Động từ phần 2 動詞(どうし)

Kanji n5 bài 12 chủ đề Động từ phần 2 動詞(どうし) Kanji n5 bài 12 …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *