Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ) - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
Mình đang viết series 50 bài minna cơ bản. Nhưng có nhiều bạn hỏi mình về việc học Kanji và mình cũng nhận thấy cuốn minna chỉ đáp ứng được về ngữ pháp và từ vựng thôi. Vì vậy mình muốn làm 1 series về Kanji này.
Video bài học:

Giới thiệu giáo trình bằng video:

I. Giới thiệu qua về giáo trình

kannji n5
kannji n5

Kanji N5 – Bài 1 すうじ(数字). Chào các bạn. Đây là loạt bài trong series Kanji của mình. Giáo trình mình chọn là giáo trình 漢字マスター giáo trình được viết bởi trường Nhật ngữ mình từng học – trường ARC東京日本語学校. Một số điểm mà mình thấy hay ở giáo trình này là:

– Các từ Kanji được chia thành các chuyên mục và bên trong có những chuyên mục nhỏ hơn. Học như vậy vừa nhớ được Kanji vừa có thể nhớ được luôn từ vựng theo chủ đề.

– Các từ Kanji được lựa chọn là những từ được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày.Các ví dụ cho từng từ Kanji cũng được viết phù hợp với trình độ ngữ pháp của từng phần.

– Có các câu ví dụ cho việc sử dụng từ Kanji đó, và từ Kanji ghép với từ đó.

– Các từ Kanji trong sách đa số trùng với các từ Kanji dành cho trẻ em ở Nhật. Trẻ em ở nhật được dạy kanji cũng giống như trong sách. Nên nếu các bạn theo cuốn này thì mình nghĩ là rất tốt.

II. Về cách viết của mình

-Mình không rõ việc chụp ảnh sách lên có bị vấn đề gì về bản quyền không nữa, sẽ cố gắng chụp từng trang sách cho các bạn, dành cho bạn nào không có sách.

– Mỗi một chữ Kanji mình sẽ thêm phần âm Hán vào.Vì sách của người N nên họ sẽ không có âm Hán.

– Với 1 chữ Kanji, mình sẽ thử áp dụng quy tắc chuyển từ âm Hán sang âm Nhật để xem quy tắc này có áp dụng được không. Làm lâu chúng ta sẽ có được 1 thống kê xem phương pháp chuyển từ âm Hán sang âm Nhật áp dụng được bao nhiêu %. Bạn nào chưa biết quy tắc này thì xem trong bài viết của mình nhé.

– Xong mỗi 1 phần kanji sẽ có 2 mục luyện tập mang tên: かんじを よみましょう và かんじを  かきましょう. Các bạn hãy nhìn vào ảnh để làm trước. Mình sẽ chữa và dịch sang tiếng V cho các bạn.

– Mỗi ngày học từ 1-2 trang, tương đương từ 4-8 từ. Đó là tiêu chuẩn của cuốn sách. Bạn nào học được tốt hơn càng tốt.

– Quy tắc viết Kanji có hướng dẫn luôn trong ảnh nhé.

Thôi vào bài nhé.

III. Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Chương này chúng ta sẽ học 14 chữ sau: 一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 百 千 万 円

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5

1. 一

一 Nhất
âm くん: ひとーつ
âm おん:イチ(イッー)
số nét: 1
âm Hán: Nhất : Một, đồng nhất, nhất định
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Không , vì nếu đúng theo quy tắc, thì Quy tắc 12- Chữ hán bắt đầu bằng âm Nh=> N(na ni nu ne no).

2. 二

二 Nhị
âm くん: ふたーつ
âm おん:ニ
số nét: 2
âm Hán: Nhị: số 2
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 12- Chữ hán bắt đầu bằng âm Nh=> N(na ni nu ne no).

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①サンドイッチ を 一つと コーヒーを 二つ おねがいします。
(ひとつ)      (ふたつ)
Cho tôi 1 chiếc sanwich và 2 cốc cà phê.

②80えんの きってを 一まい ください。
(いちまい)
Cho tôi 1 tờ tem 80 yên.

③一がつは なんにち ありますか。
(いちがつ)
Tháng 1 thì có bao nhiêu ngày vậy?

④一にちに ビールを 一ぽん のみます。
(いちにち)   (いっぽん)
Mỗi ngày tôi uống 1 chai bia

⑤うちに パシコンが 二だい あります。
(にだい)
Nhà tôi có 2 cái máy tính.

Chữa phần かんじを  かきましょう

① ひとつ(一つ)1 chiếc
② いちまい (一まい)1 tờ, tấm
③ いちにち (一にち)1 ngày
④ いっこ (一こ)1 cái
⑤ いっぽん (一ぽん)1 chai
⑥ ふたつ (二つ)2 chiếc
⑦ にかい (二かい)2 lần
⑧にがつ (二がつ)tháng 2
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5

3. 三

三 Tam
âm くん: みっーつ
âm おん:サン
số nét: 3
âm Hán: Tam: số 3
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 17 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so).Kết hợp với Quy tắc 24 – Âm hán kết thúc bằng âm n hoặc m -> n(ん).

4. 四

四 Tứ
âm くん: よっーつ、よ、よん
âm おん:シ
số nét: 5
âm Hán: Tứ: số 4
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 17 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so).

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①レモンを 三つと りんごを 四つ かいます。
(みっつ)    (よっつ)
Tôi mua 3 quả cam và 4 quả táo

②さいふに 一まんえんさつが 三まい あります。
(いちまんえんさつ)(さんまい)
Trong ví thì có 3 tờ 1 man yên .

③一にちに 四じかん べんきょうを します。
(いちにち)(よじかん)
Một ngày tôi học 4 tiếng.

④えんぴつを 四ほん かいました。
(よんほん)
Tôi đã mua 4 cây bút chì.

⑤四がつに にゅうがくしき が あります。
(しがつ)
Tháng 4 sẽ có lễ nhập học.

Chữa phần かんじを  かきましょう

① みっつ (三つ)3 chiếc

② さんまい (三まい)3 tờ

③ さんぼん (三ぼん)3 que (xỏ lá)

④ さんさい (三さい) 3 tuổi

⑤ よっつ (四つ) 4 chiếc

⑥ よんほん (四ほん) 4 que

⑦ よじかん (四じかん)4 tiếng đồng hồ

⑧ しがつ (四がつ)tháng 4
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5

5. 五

五 Ngũ
âm くん: いつーつ
âm おん:ゴ
số nét: 4
âm Hán:Ngũ: số 5
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 11- Chữ hán bắt đầu bằng âm NG=> Hàng G(ga gi gu ge go).

6. 六

六 Lục
âm くん: むっーつ
âm おん:ロク(ロッー)
số nét: 4
âm Hán: Lục: số 6
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 8- Chữ hán bắt đầu bằng âm L => R (ra ri ru re ro). Quy tắc 26 – Âm hán kết thúc bằng âm C-> ku

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①スーパーで トマトを 五つと たまごを 六つ かいました。
(いつつ)    (むっつ)
Tôi đã mua 5 trái cà chua và 6 quả trứng tại siêu thị.

②A: なんにん かぞくですか。 B:五にん かぞく です。
(ごにん)
Nhà bạn có mấy người vậy? Có 5 người

③五がつは やすみが たくさん あります。
(ごがつ)
Tháng 5 có nhiều ngày nghỉ.

④六がつは あめが おおいです。
(ろくがつ)
Tháng 6 thì mưa nhiều.

⑤A:そこに ワインが なんぼん ありますか。 B: 六ぽん あります。
(ろっぽん)
Ở đó có bao nhiêu chai rượu vang vậy? Có 6 chai.

Chữa phần かんじを  かきましょう

①いつつ (五つ)5 cái

② ごにん (五にん)5 người

③ ごがつ(五がつ)tháng 5

④ごかい (五かい)5 lần

⑤むっつ (六つ)6 chiếc

⑥ ろくがつ (六月)tháng 6

⑦ ろっかい(六かい)6 lần

⑧ ろっぽん (六ぽん)6 chai
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5

7. 七

七 Thất
âm くん: ななーつ
âm おん:シチ
số nét: 2
âm Hán: Thất: số 7
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 18 – Âm hán bắt đầu bằng âm Th -> S(sa shi su se so)

8. 八

八 Bát
âm くん: やっーつ
âm おん:ハチ(ハッー)
số nét: 2
âm Hán: Bát: số 8
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 1- Chữ hán bắt đầu bằng chữ B => chuyển sang âm on hàng H(ha hi fu he ho)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①みかんを 七つ ください。
(ななつ)
Cho tôi 7 quả cam

②七がつに たなばたが あります。
(しちがつ)
Tháng 7 sẽ có ngày lễ tanabata. Là ngày lễ mọi người viết điều ước lên cây tre.

③ 七五三 は こどもの おいわいです。
(しちごがん)
Ngày lễ shichigosan, ngày lễ cho các bé 7,5,3 tuồi. Ngày xưa trẻ con N hay bị chết sớm, vượt qua được các ngưỡng tuổi trên các bé sẽ được tổ chức tiệc nhỏ và được tặng quà.
Ngày lễ shichigosan thì là ngày lễ tặng quà cho các bé.

④にほんの 八がつは あついです。
(はちがつ)
Tháng 8 ở nhật thì nóng

⑤シュークリームを 八つと ジュースを八ぽん かいました。
(やっつ)     (はっぽん)
Tôi đã mua 8 chiếc bánh kem xu và 8 chai nước hoa quả.

Chữa phần かんじを  かきましょう

①ななつ (七つ) 7 chiếc

②しちがつ (七がつ)tháng 7

③ ななかい (七かい)7 lần

④ しちごさん (七五三) ngày lễ shichigosan, ngày lễ cho các bé 7,5,3 tuồi. Ngày xưa trẻ con N hay bị chết sớm, vượt qua được các ngưỡng tuổi trên các bé sẽ được tổ chức tiệc nhỏ và được tặng quà.

⑤ やっつ(八つ)8 chiếc

⑥はちがつ (八はつ)tháng 8

⑦ はっぽん (八ぽん)8 chai

⑧ はちまい (八まい)8 tờ
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5

9. 九

九 Cửu
âm くん: ここのーつ
âm おん:キュウ、ク
số nét: 2
âm Hán: Cửu: số 9
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 2- Chữ hán bắt đầu bằng chữ C => chuyển sang âm on hàng K( ka ki ku ke ko)

10. 十

十 Thập
âm くん: とお
âm おん:ジュウ、ジッ
số nét: 2
âm Hán: Cửu: số 10, đủ hết
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 16 – Âm hán bắt đầu bằng âm Th -> S(sa shi su se so). Quy tắc 27 – Âm hán kết thúc bằng âm p-> âm dài- trường âm

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①きょうは パーティーです。ケーキを 九つ かいました。
(ここのつ)
Hôm nay có party. Tôi mua 9 cái bánh ngọt.

② きのう 九じから 十じまで テレビを みました。
(くじ)  (じゅうじ)
Ngày hôm qua tôi xem ti vi từ 9 giờ – 10 giờ.

③やきゅうは 九にんで 一つの チームです。
(きゅうにん)(ひとつ)
Bóng chày thì 1 team có 9 người.

④A:たんじょうびは いつですか。 B:九がつ 十かです。
(くがつ) (とおか)
Sinh nhật bạn ngày bao nhiêu vậy? Ngày 10 tháng 9.

⑤うちから がっこうまで でんしゃで 二十ぷんです。
(にじっぷん)
từ nhà tới trường đi bằng tàu điện mất 20 phút.

Chữa phần かんじを  かきましょう

①ここのつ (九つ)9 chiếc

②ここのか (九か)ngày 9

③きゅうにん (九にん)9 người

④くじ (九じ) 9 giờ

⑤とおか(十か)Ngày 10

⑥じゅうにん(十にん)10 người

⑦じゅうじ (十じ)10 giờ

⑧さんじっぷん (三十ぷん)Ba mươi phút
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5

11. 百

百 Bách
âm くん: không có
âm おん:ヒャク、ヒャッー、-ビャク、-ピャク
số nét: 6
âm Hán: Bách: 100
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 1- Chữ hán bắt đầu bằng chữ B => chuyển sang âm on hàng H(ha hi fu he ho). Quy tắc 27 – Âm hán kết thúc bằng âm CH-> ki hoặc ku

12. 千

千 Thiên
âm くん: không có
âm おん:セン、ゼン
số nét: 3
âm Hán: Thiên: 1000
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: không đúng

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①アークアカデミーに あたらしい がくせいが 百にん きました。
(ひゃくにん)
Trường ARC Academy có 100 học sinh mới tới.

②一ねんは 三百六十五にちです。
(さんびゃくろくじゅうごにち)
1 năm có 365 ngày
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
③いま さいふに 千えんさつが ありません。
(せんえんさつ)
Hiện tại trong ví không có tờ 1000 yên nào.

③このかばんは 九千八百えんでした。
(きゅうせんはっぴゃくえん)
Cái cặp này có giá 9800 yên.

⑤三千えんの くつを かいました。
(さんぜんえん)
Mua chiếc giày 3000 yên

Chữa phần かんじを  かきましょう

①ひゃくにん (百にん)100 anh em

②ひゃっこ (百こ)100 cái

③さんびゃくにん (三百にん)300 anh em

④ろっぴゃくえん (六百えん)600 yên

⑤せんにん (千にん)1000 người

⑥はっせんえん (八千えん)8000 yên

⑦さんびゃっくろくじゅうごにち (三百六十五にち)365 ngày yêu
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

13. 万

万 Vạn
âm くん: không có
âm おん:マン
số nét: 3
âm Hán: Vạn: 10000, nhiều vật
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có , Quy tắc 26 – Âm hán kết thúc bằng âm n hoặc m -> n(ん)

14. 円

円 Viên
âm くん: không có
âm おん:エン
số nét: 4
âm Hán: Viên: viên mãn, tiền yên
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Có,Quy tắc 22 – Âm hán bắt đầu bằng âm V -> a i u e o. Quy tắc 29 – Chuyển một số vần hán tự,IÊN => en

Phần luyện tập

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

① ○○ だいがくは がくせいが 一万九千にん います。
(いちまんきゅうせんにん)
Trường đại học oo có 19000 sinh viên.

②わたしの まちは 七百万にんの ひとが すんでいます。
(ななひゃくまんにん)
Khu phố nhà tôi có 700 0000 người đang sống.

③いま 一万円さつを もっていますか。
(いちまんえん)
Hiện tại bạn có mang theo tờ 1 man không?

④A:このくるま は いくら ですか。B:三百万円です。
(さんびゃくまんえん)
Chiếc xe này có giá bao nhiêu vậy? 300 0000 yên.

⑤五百ドルは 円に かえてください。
(ごひゃく)えん
Đổi 500 usd sang yên cho tôi.

Chữa phần かんじを  かきましょう

①にまんにん (二万にん)20000 người

②ごひゃくまんにん (五百万にん)500 0000 người

③ひゃくえん (百円)100 yên

④せんえん (千円)1000 yên

⑤いちまんえん (一万円)10000 yên

⑥じゅうまんえん (十万円)10 0000 yên

⑦ひゃくまんえん (百万円)100 0000 yên

⑧いっせんまんえん (一千万円)1000,0000 yên
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5

Phần luyện tập Tổng hợp (ふくしゅう)

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①すみません。みずを 三つ ください。
(みっつ)
Xin lỗi, cho tôi 3 cốc nước.

②つくえの うえに コップが 五つ あります。
(いつつ)
Ở trên bàn có 5 cái cốc.

③ペンを 一ぽん かいました。
(いっぽん)
Tôi đã mua 1 cây bút.

④すみません。きってを 二まい ください。
(にまい)
Xin lỗi. Cho tôi mua 2 con tem

⑤まいあさ 九じに じゅぎょうが はじまります。
(くじ)
Mỗi sáng, giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.

⑥でんしゃで 四十ぷん かかります。
じょんじっぷん)
ĐI bằng tàu điện thì mất 40 phút

⑦レストランは 七かいに あります。
(ななかい)
Quán ăn thì ở tầng 7

⑧このふくは 三千円 です。
(さんぜんえん)
Bộ quần áo này thì có gá 3000 yên.

⑨ここから しぶやまで 五百円です。
(ごひゃくえん)
ĐI từ đây tới shibuya thì tốn 500 yên

⑩がくせいが 三百にん います。
(さんびゃくにん)
Có 300 học sinh
Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)

Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ)
kanji n5

Chữa phần かんじを  かきましょう

①きのうは よじかん ねました。(四じかん)
(四じかん)
Hôm qua tôi đã ngủ 4 tiếng

②しちごさんは こどものおいわいです。
(七五三)
Lễ shichigosan là lễ chúc mừng các tre em.

③わたしは アパートのにかい に すんでいます。
(二かい)
Căn hộ tôi đang ở thì ở tầng 2

④テーブルに みかんが むっつ あります。
六つ
TRên bàn thì có 6 quả cam

⑤じゅうまんえんの パソコンを かいました。
十万円
Tôi đã mua máy tính giá 10 man

⑥パーティーのかいひは きゅうせんえんです。
九千円
Tiền phí lễ hội thì là 9000 yên.

⑦サッカーは じゅういちにんで 一つのチームです。
十一人
Một đội bóng thì có 11 người.

⑧かさたてに かさが はっぽん あります。
八ぽん
Chỗ để ô thì có 8 cây ô.

⑨このおべんとうは ろっぴゃくえんでした。
六百円
Cơm hộp này thì có giá 600 yên.

⑩いちにちに 二じかん にほんごを べんきょうします。
一にち
Một ngày tôi học tiếng Nhật 2 tiếng.

XIn hết Kanji n5 bài 1 chủ đề số đếm 数字(すうじ). Chúc các bạn học tốt. Mình viêt hơn nhanh nên có thể có sai sót. Mong các bạn góp ý. Bài hơi dài, có gì không hiểu cứ commnet dưới bài.
Các bài viết được tổng hợp nhanh nhất tại face page: https://www.facebook.com/traingiemnhatban/
và trên blog: http://trainghiemnhatban.net/
Lưu ý xem trên blog thứ tự ảnh sẽ dễ nhìn hơn.
Cảm ơn các bạn.

Đang viết loạt bài về N4. Link ở đây:
https://trainghiemnhatban.net/category/kanji-n4/
Quy tắc chuyển từ âm hán sang âm on
Bạn nào quan tâm like face page để lấy thông tin nhanh nhất:
https://www.facebook.com/traingiemnhatban/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

kanji n5

Kanji n5 bài 12 chủ đề Động từ phần 2 動詞(どうし)

Kanji n5 bài 12 chủ đề Động từ phần 2 動詞(どうし) Kanji n5 bài 12 …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *