Breaking News
Home / Kanji N4(đang update...) / Kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート

Kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート

Kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート

Kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート

Kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート này chúng ta sẽ cùng nhau học thêm 8 từ kanji: 毎 週 映 画 図 館 公 園.

Đây là 8 từ về chủ đề hẹn hò デート.

デートは どんなところに 行きますか。

Khi hẹn hò thì bạn thường đi đâu vậy?

映画を 見たり 地に 行ったり

えいが み  ゆうえんち

Đi xem phim hoặc tới khu vui chơi chẳng hạn…

: là khu vui chơi.

ゆうえんち

公園を さんぽするのも いいですね。

こうえん

Đi dạo trong công viên cũng được đó nhỉ.

Bài viết nằm trong series các bài kanji trình độ N4. Mình viết theo giáo trình kanji master n4. Các bạn có thể download giáo trình theo link này nhé: giáo trình kanji master n4

Lưu ý: bài viết có sử dụng quy tắc chuyển từ âm hán sang âm on mình đã viết tại đây: Quy tắc chuyển từ âm hán sang âm on.

các bạn tham khảo nhé.

Cùng vào từng từ cụ thể nhé.

1. 毎

âm くん:
âm おん:マイ
số nét:6
âm Hán:Mỗi: mỗi
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không:Quy tắc 9- Chữ hán bắt đầu bằng âm M=> hàng M (ma mi mu me mo)

2. 週

âm くん:
âm おん:シュウ
số nét:11
âm Hán:Chu: tuần, vòng khắp
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không:Quy tắc 3- Chữ hán bắt đầu bằng Ch => chuyển sang hàng Sh (sha shu sho)

Chữa phần cách đọc và viết chữ 毎(Mỗi) và chữ 週(Chu)

Chữa phần 漢字の 読みましょう

①去年から 日 日記を つけています。

                 まいにち

Từ năm ngoái mỗi ngày tôi đều viết nhật ký.

日記:nhật ký.

にっき

年 祖母の 誕生日に 家族で お祝いを します。

Hàng năm tới ngày sinh nhật ông gia đình tôi đều tổ chức chúc phúc cho ông.

:hàng năm, mỗi năm.

まいとし

祖母:Ông.

そぼ

誕生日:sinh nhật.

たんじょうび

お祝い:chúc phúc.

いわ

毎週 金曜日に テストが あります。

Mỗi thứ 6 hàng tuần đều có bài kiểm tra.

毎週mỗi tuần.

まいしゅう

④彼女と 一間ぶりに 会えて うれしかったです。

Một tuần rồi tôi mới được gặp bạn gái, thật là hạnh phúc.

彼女:bạn gái.

かのじょ

: một tuần

いっしゅうかん

⑤今度の 末 友達と 買い物に 行きます。

Cuối tuần này tôi sẽ đi mua sắm với bạn.

今度:lần tới.

こんど

:cuối tuần.

しゅうまつ

Chữa phần 漢字を 書きましょう

①まいにち 日 mỗi ngày.

②まいとし 年 mỗi năm.

③まいかい 回 mỗi lần.

④まいしゅう 毎週 mỗi tuần

⑤しゅうきゅう 休 ngày nghỉ trong tuần. Khi nói 週休二日 tức là một tuần sẽ nghỉ 2 ngày.

⑥にしゅうかん 二間 2 tuần lễ.

⑦しゅうまつ 末 cuối tuần.

⑧らいしゅう 来 tuần sau.

3. 映

âm くん:うつーる、うつーす
âm おん:エイ
số nét:9
âm Hán:Ảnh, Ánh: phản ánh, ánh sáng giọi lại
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không:Quy tắc 31 – Chuyển một số vần hán tự Anh⇒EI

る: là tự động từ nghĩa là được phản ánh, phản chiếu.

うつーる

す: là Tha động từ mang nghĩa là chiếu, phản ánh

うつ

4. 画

âm くん:
âm おん:ガ、カク
số nét:8
âm Hán:Họa,Hoạch: họa sĩ, kế hoạch
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không:Quy tắc 6-Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> hàng K (ka ki ku ke ko)

Chữa phần cách đọc và viết chữ (Ảnh,Ánh) và chữ (Họa,Hoạch)

Chữa phần 漢字を 読みましょう.

①テレビに 友達が って びっくりしました。
うつ
Tôi đã rất ngạc nhiên khi thấy bạn tôi trên tivi.

びっくりする:bất ngờ.

②スライドを して 写真を 見せます。

うつ

Tôi chiếu slide cho mọi người xem ảnh.

スライド:slide, file trình chiếu.

見せる:cho xem.

③きのう 初めて 恋人を 映画を 見に 行きました。

えいが

Hôm qua là lần đầu tiên tôi đi xem phim với người yêu.

恋人:người yêu.

こいびと

④有名な 家の 絵を かざります。

がか

Tôi treo bức tranh của họa sĩ nổi tiếng.

家:họa sĩ.

がか

絵:bức tranh.

飾ります:trang trí.

かざ

⑤来の旅行の計を 立てました。

らいしゅう  けいかく

Tôi đã lập kế hoạch cho chuyến du lịch và tuần tới.

:kế hoạch.

けいかく

を 立てます:Lập kế hoạch.

旅行:du lịch

りょこう

Chữa phần 漢字を 書きましょう。

①テレビに うつる テレビに る: chiếu trên tivi.

②すがたを うつす すがたを す: phản chiếu hình ảnh. kiểu dáng.

③えいが 映画: phim ảnh

④がか 家: họa sĩ.

⑤パソコンの がめん パソコンの 面: màn hình máy tính.

面:màn hình.

がめん

⑥まんが 漫 truyện tranh.

⑦かくすう 数 số nét. Ví dụ như số nét của 1 chữ kanji.

⑧けいかく 計 kế hoạch.

5. 図

âm くん:
âm おん:ズ、ト
số nét:7
âm Hán:Đồ: bản đồ, địa đồ
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không:Quy tắc 5- Chữ hán bắt đầu bằng âm Đ=> hàng t(ta chi tsu te to)

6. 館

âm くん:
âm おん:カン
số nét:16
âm Hán:Quán: Quán trọ, chỗ để ở, đại sứ quán…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không:Quy tắc 15- Chữ hán bắt đầu bằng âm Qu=> k(ka ki ku ke ko)

Chữa phần luyện tập kanji n4 chữ (Đồ) và chữ (Quán)

Chữa phần 漢字を 読みましょう

①ドライブの 途中で 車を 止めて 地を 見ます。

ちず

Tôi dừng lại trong lúc lái xe để nhìn bản đồ.

:bản đồ.

ちず

ドライブ:drive = lái xe.

途中:làm ngang chừng, đang làm, ở câu này nghĩa là đang lái xe giữa chừng.

とちゅう

車を  止める:dừng xe.

くるま と

図画工作の 授業で 絵を かきます。

ずがこうさく

Tôi vẽ tranh trong giờ học vẽ.

図画工作:vẽ tranh, vẽ đồ họa.

ずがこうさく

授業:giờ học, tiết học.

じゅぎょう

③授業が 終わったら かれと で 勉強します。

としょかん

Sau buổi học tôi sẽ cùng bạn trai học ở thư viện.

:thư viện.

としょかん

Đôi bạn này chăm quá ha.

④駅の 近くに 大きい 映画館が できました。

えいがかん

Một rạp chiếu phim lớn đã được xây lên ở gần ga.

駅:nhà ga.

えき

:rạp chiếu phim.

えいがかん

映画館が できました: rạp chiếu phim đã được xây lên. Trong minna bài 27 chúng ta đã học về động từ できます mang nghĩa là được hoàn thành, được xây lên.

⑤明日の 午前中に 大使へ 行くつもりです。

たいしかん

Trong buổi sáng ngày mai tôi dự định sẽ tới đại sứ quán.

大使:đại sứ quán.

たいしかん

午前中:trong buổi sáng.

ごぜんちゅう

Ví dụ như chúng ta nói 今日中:(きょうじゅう)trong hôm nay.

Chữa phần 漢字を 書きましょう.

①ちず 地 bản đồ.

②ずがこうさく 図画工作 sáng tác đồ họa

③しょくぶつ ずかん 植物鑑 bản đồ thực vật, bảng các loại thực vật.

Tương tự như vậy chúng ta cũng có 動物鑑(どうぶつずかん) bảng các loại động vật.

④としょかん thư viện

⑤りょかん 旅lữ quán, quán trọ.

⑥えいがかん 映画館 rạp chiếu phim.

⑦たいしかん 大使 đại sự quán.

⑧はくぶつかん 博物 bảo tàng.

7. 公

âm くん:おおやけ
âm おん:コウ
số nét:4
âm Hán:Công: cái chung, công cộng, công bình…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không:Quy tắc 6-Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> hàng K (ka ki ku ke ko)

8. 園

âm くん:
âm おん:エン
số nét:13
âm Hán:Viên: Vườn, hoa viên, công viên…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không:Quy tắc 22 – Âm hán bắt đầu bằng âm V -> a i u e o

Chữa phần luyện tập Kanji n4 chữ (Công) và chữ 園 (Viên)

Chữa phần 漢字を 書きましょう.

①有名人カップルが 二人の 結婚を に しました。

おおやけ

Cặp đôi nổi tiếng đã công khai đám cưới của họ.

有名人:người nổi tiếng.

ゆうめいじん

カップル:couple, một cặp đôi.

結婚:đám cưới.

けっこん

②私は 立の 学校に 通っています。

こうりつ

Tôi đang theo học 1 trường công lập.

立:công lập.

こうりつ

通う:theo học

かよ

③最近は 私ともに 忙しい 日を 送っています。

Dạo gần đây tôi bận cả việc công và việc tư.

最近:gần đây.

さいきん

私: việc công và việc tư.

こうし

忙しい 毎日を  送っています。

いそが まいにち おく

Bận rộn mỗi ngày.

④このドラマの 主人は 今 人気の アイドルです。

しゅじんこう

Nhân vật chính của phim này hiện giờ đang là người được hâm mộ.

ドラマ:phim truyện.

主人: nhân vật chính.

しゅじんこう

人気:được ưu thích.

にんき

アイドル: idol, nhân vật được yêu thích.

⑤彼と 公園へ 犬の 散歩に 行きました。

かれ  こうえん

Tôi đã dắt chó đi dạo cùng với anh ấy ngoài công viên.

散歩:đi dạo.

さんぽ

Chữa phần 漢字を 書きましょう

①おおやけ  công cộng.

②こうりつ 立 công lập.

③しゅじんこう 主人 nhân vật chính.

④映画の こうかい 映画開 công chiếu phim.

⑤こうえん 公園 công viên.

⑥ゆうえんち 遊地 khu vui chơi giải trí.

⑦どうぶつえん 動物 vườn thú.

⑧ようちえん 幼稚  nhà trả.

Phần luyện tập kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート

Chữa phần luyện tập 漢字を 読みましょう

①彼女と 今度の 旅行の 計を 立てました。

計画:kế hoạch.

けいかく

Tôi đã cùng bạn gái lập kế hoạch cho chuyến đi du lịch lần tới.

②女優の Aさんは 年齢を に していません。

女優:nữ diễn viên,nữ minh tinh.

じょゆう

公:

おおやけ

Nữ minh tinh A thì không công khai tuổi của mình.

③スライドに グラフを して 説明します。

うつ

Tôi vừa trình chiếu slide vừa thuyết trình.

④中田くんが かく 漫は とても おもしろいです。

まんが

Truyện tranh mà cháu Nakata vẽ thì rất thú vị.

⑤男の子が 昆虫鑑を 夢中で 見ています。

こんちゅうずかん

Bé trai thì nhìn say mê vào cuốn sổ côn trùng.

⑥社長は 私ともに 忙しい 人です。

こうし

Giám đốc là người bận cả việc công lẫn việc tư.

⑦このドラマを 回 楽しみに しています。

まいかい

Tôi thấy rất vui mỗi lần xem bộ phim này.

⑧明日の 午前中に 大使へ 行くつもりです。

たいしかん

Ngày mai tôi tính sẽ đi tới đại sứ quán.

⑨試験まで あと 二間しか ありません。

にしゅうかん

試験:bài thi.

しけん

Chỉ còn có 2 tuần nữa là tới ngày thi.

⑩子供と 動物へ 行く 約束を しました。

こども  どうぶつえん  やくそく

Tôi đã hứa sẽ đi tới vườn thú với lũ trẻ.

Chữa phần 漢字を 書きましょう.

①富士山が みずうみに きれいに うつっています。

ふじさん             っています。

Hình núi phú sĩ được chiếu rất đẹp dưới hồ.

②教室に 大きい 世界地が 貼ってあります。

せかいちず

Có bản đồ thế giới được treo trong phòng học.

③休みの日 晴れていたら 公園で 本を 読みます。

こうえん

Vào những ngày nghỉ mà trời nắng tôi sẽ đọc sách trong công viên.

④テスト前に で 勉強します。

としょかん

Trước ngày thi tôi hay học trong thư viện.

⑤箱根へ 行って 古い 旅に 泊まりました。

りょかん

Tôi tới Hakone rồi nghỉ ở một nhà nghỉ cũ.

泊まる:trọ, nghỉ.

⑥子供を 幼稚まで 迎えに 行きます。

ようちえん

Tôi tới tận nhà trẻ để đón con tôi.

⑦将来は 家に なりたいです。

がか

Tôi muốn trở thành họa sĩ trong tương lai.

末は 彼女と どこかへ 出かけたいです。

しゅうまつ         で

Cuối tuần tôi muốn đi đâu đó với bạn gái.

出かけます: đi ra ngoài, đi đâu đó.

日 家に 帰ったら 2時間 勉強します。

まいにち

Mỗi ngày tôi sẽ học 2 tiếng từ lúc về nhà.

⑩彼と 最近 話題の 映画を 見に 行きました。

えいが

Tôi đã đi xem bộ phim rất hot gần đây với bạn trai.

話題:được nhăc tới nhiều(trở thành đề tài của câu chuyện).

わだい

Xin hết kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート. Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các bài học kanji tiếp theo.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n4 bài 5 chủ đề gửi hàng hóa 荷物(にもつ)

Kanji n4 bài 5 chủ đề gửi hàng hóa 荷物(にもつ).Các bạn vào đây download sách …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *