Breaking News
Home / Kanji N4(đang update...) / Kanji n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県

Kanji n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県

Kanji n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県.Các bạn vào đây download sách về học nhé! Link download sách.

Kanij n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県(とどうふけん)

Kanij n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県(とどうふけん). Chúng ta sẽ cùng nhau học thêm 8 từ vựng nữa về chủ đề các tỉnh thành của Nhật:京 都 道 府 県 市 区 村.

1.京

âm くん:
âm おん:キョウ、ケイ
số nét:8
âm Hán:Kinh: kinh thành, kinh đô
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 7- Chữ hán bắt đầu bằng âm K=> hàng K (ka ki ku ke ko).

2.都

âm くん:みやこ
âm おん:ト
số nét: 11
âm Hán: Đô: độ thị, đô thành, kinh đô, kẻ chợ…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 5- Chữ hán bắt đầu bằng âm Đ=> hàng t(ta chi tsu te to)

Chữa phần luyện tập

漢字をよみましょう

①東京の   人口は やく 1,300万人です。
とうきょう じんこう      まんにん
Dân số của Tokyo vào khoảng 13 triệu người.

②京浜には 工場が たくさん あって とても 有名です。
けいひん こうじょう            ゆうめい
京浜:là vùng bao gồm Tokyo+ 2 quận của tỉnh Kanagawa là kawasaki và Yokohama.
Vùng keihin thì có nhiều công trường và rất nổi tiếng.

③地方から 上京して   もう20年に なります。
ちほう  じょうきょう     ねん
Tôi từ tỉnh lẻ lên Tokyo cũng được 20 năm rồi.
上京: lên tokyo, đi tới tokyo. Trong trường hợp này ý nói là chuyển tới tokyo.
地方: tỉnh thành, tỉnh lẻ.

④東京は   日本の 首都です。
とうきょう にほん しゅと
Tokyo là thủ đô của Nhật.

⑤いつか 都会で 生活したいです。
とかい せいかつ
Tôi muốn một lúc nào đó sẽ sinh sống ở thành thị.
都会:thành thị, nơi đông đúc
生活:sinh hoạt, sinh sống.

漢字を 書きましょう

①とうきょう 東京 Tokyo

②きょうと 京都 Kyoto

③けいひん 京浜 Vùng keihin bao gồm Tokyo + 2 quận của Kanagawa là Yokohama và Kawasaki.

④とない 都内 nội đô, trong thành phố.

⑤とかい 都会 thành thị

⑥住めばみやこ 住めば都
Đây là câu thành ngữ có nghĩa là sống ở đâu thì quen ở đó. Sống ở những nơi quê mùa hay bất tiện thế nào thì cũng thành quen. Rồi cũng giống như là sống trong thành thị.

3.道

âm くん:みち
âm おん:ドウ
số nét:12
âm Hán:Đạo: con đường,đạo lý, đạo đức,chỉ dẫn, đạo giáo…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 5- Chữ hán bắt đầu bằng âm Đ=> hàng t(ta chi tsu te to)

4.府

âm くん:
âm おん:フ
số nét: 8
âm Hán: Phủ: chính phủ, nhà ở,quan phủ…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 14- Chữ hán bắt đầu bằng âm PH=> H(ha hi fu he ho)

Chữa phần luyện tập

漢字をよみましょう

①道を 歩くときは 車に 気を 付けましょう。
みち ある    くるま き  つ
Hãy chú ý xe khi đi bộ trên đường nhé.
Đi bộ trên đường thì dùng:
道を 歩く: Chú ý ở đây dùng trợ từ を nhé. Thường thì làm gì đó ở đâu chúng ta thường dùng trợ từ で.
Chú ý cái gì đó thì dùng に+ 気を 付けましょう。

②家の 前の 道で たくさんの こどもたち が 遊んでいます。
いえ まえ みち                あそ
Tại con đường trước nhà tôi thì có nhiều trẻ con đang chơi đùa.

③私の いとこは 北海道に  住んでいます。
わたし     ほっかいどう す
Anh em họ của tôi thì đang sống tại Hokkaido.

④大阪府は  西日本の 中心です。
おおさかふ にしにほん ちゅうしん
Osaka là thủ phủ trung tâm ở phía tây Nhật bản.

⑤後ろに「府」が つく所は  大阪と 京都です。
おし   ふ    ところ おおさか きょうと
Đằng sau mà có chữ 「府」 thì là Osaka và kyoto.Đó là 大阪府 và 京都府

漢字を 書きましょう

①みちを あるく 道を あるく đi bộ.

②どうろ 道路 đạo lộ – đường đi.

③ほっかいどう 北海道 vùng Hokkaido.

④どうぐ 道具 dụng cụ, công cụ.

⑤おおさかふ 大阪府 thủ phủ Osaka.

⑥きょうとふ 京都府 thủ phủ Kyoto.

5.県

âm くん:
âm おん:ケン
số nét:9
âm Hán:Huyện: tỉnh thành
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 6-Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> hàng K (ka ki ku ke ko)

6.市

âm くん:いち
âm おん:シ
số nét: 5
âm Hán: Thị: chợ, thị trường,…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 18 – Âm hán bắt đầu bằng âm Th -> S(sa shi su se so)

Chữa phần luyện tập

漢字をよみましょう

①日本には 四十三県が あります。
にほん  よんじゅうさんけん
Nhật bản thì có 43 tỉnh.
Nhật bản có 47 tỉnh thành phố. Trong đó có 43 tỉnh, 1 thủ đô là Tokyo, 2 phủ là Osaka và Kyoto và 1 khu Hokkaido. Nên người ta hay gọi là 日本 47都道府県 trong đó có 43 県、2 府 1 道 và 1 都.

②私は 山口県の   生まれです。
わたし やまぐちけん う
Tôi được sinh ra tại tỉnh Yamaguchi.
Yamaguchi là tỉnh nằm ở phía Tây Nam, gần với Okinawa. Tỉnh này được biết tới là có nhiều chính trị gia. Thủ tướng hiện tại của Nhật là bác ABE cũng xuất thân từ đây.

③引っ越したとき 市役所に 行って 手続きを しなければなりません。
ひ こ     しやくしょ     てつづ
Sau khi chuyển nhà thì phải tới văn phòng quận để làm thủ tục.
引っ越し: chuyển nhà
市役所: Văn phòng hành chính quận huyện. = 区役所(くやくしょ).
手続き:thủ tục

④日曜日に 新しい 市長を 決める 選挙が あります。
あたら しちょう    せんきょ
Vào ngày chủ nhật tới sẽ có môt cuộc tuyển cử đề bầu ra trưởng quận mới.
市長: trưởng của quận
選挙: tuyển cử

⑤朝市に 行くと 新しいやさいを 安く 買うことが できます。
あさいち            やす  か
Đi chợ buổi sớm thì có thể mua được rau tươi với giá rẻ.

漢字を 書きましょう

①やまぐちけん 山口県 tỉnh Yamaguchi.

②あおもりけん 青森県 tỉnh aomori.

③いわてけん 岩手県 tỉnh Iwate.

④いちば 市場 chợ.

⑤しやくしょ 市役所 văn phòng hành chính quận.

⑥しない 市内 thành thị.

⑦いっといちどうにふうよんじゅうさんけん
一都一道二府四十三件
Một thủ đô 1 đạo 2 phủ và 43 tỉnh. Ám chỉ 47 tỉnh thành của nhật bản.

7.区

âm くん:
âm おん:ク
số nét:4
âm Hán:Khu: Khu vực,khu, quận…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 7- Chữ hán bắt đầu bằng âm K=> hàng K (ka ki ku ke ko)

8.村

âm くん:むら
âm おん:ソン
số nét: 7
âm Hán: Thôn: Thôn xóm, làng xã…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 18 – Âm hán bắt đầu bằng âm Th -> S(sa shi su se so)

Chữa phần luyện tập

漢字をよみましょう

①東京都には 23の区が あります。
とうきょうと   く
Thủ đô tokyo thì có 23 quận.

②子供たちは 住んでいる 区内の学校に 行っています。
こども    す    くない
Lũ trẻ nhà tôi thì đi học tại trường trong quận mà chúng tôi sống.

③この道を 渡ると となりの 区に なります。
みち わた        く
Băng qua con đường này là sang quận bên cạnh.
道を 渡る:băng qua.

④この村は 人も 車も 都会に 比べて 少ないです。
むら ひと くるま とかい くら すく
Dân số cũng như xe cộ của làng này thì ít hơn so với thành thị.
比べる:so sánh.

⑤いくつかの 市町村を まとめて 新しい ひとつの 市が できました。
しちょうそん
Từ bao giờ mà người ta đã gộp Quận, Phố, Thôn thành một quận.

漢字を 書きましょう

①にじゅうさんく 二十三区 23 quận.

②くちょう 区長 quận trưởng.

③くない 区内 trong quận.

④むら 村 thôn xóm.

⑤そんちょう 村長 trưởng thôn.

⑥しちょうそん 市町村 Thôn phường quận.

Phần luyện tập tổng hợp Kanji n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県

漢字を 読みましょう

①東京は 人が 多くて にぎやかな 所です。
とうきょう  おお        ところ
Tokyo thì có nhiều người và là nơi náo nhiệt.

②冬休みに 友達と 北海道へ   行きます。
ふゆやす ともだち ほっかいどう
Lần nghỉ đông tới tôi sẽ tới Hokaido với bạn.

③このコンサートは 区内の人は むりょうです。
くない
Buổi hòa nhạc này thì những người sống trong quận sẽ được miễn phí.
無料:miễn phí.
むりょう

④京都は 古い お寺が たくさん あります。
きょうと ふる  てら
Kyoto thì có nhiều chùa cổ.

⑤となりの 村へ 行くとき バスで 2時間 かかります。
むら
Đi tới làng bên bằng xe bus thì phải mất 2 tiếng.

⑥市場では 新しい 野菜や 魚を 安く 売っています。
いちば      やさい        う
Ở chợ thì có bán nhiều cá và rau tơi rẻ.

⑦日本の 首都は どこか 分かりますか。
しゅと
Bạn có biết thủ đô của Nhật ở đâu không?

⑧あなたは 何県の 出身ですか。
なんけん しゅっしん
Bạn xuất thân từ tỉnh nào vậy?
出身:Xuất thân.
しゅっしん

⑨市内を 観光バスで 回る ツアーが 人気です。
しない かんこう  まわ       にんき
Tour ngắm cảnh vòng quanh đô thị bằng xe bus rất được ưu thích.

⑩府が つく所は 大阪と 京都の 二つです。
ふ    ところ
Địa danh gọi là phủ thì có 2 nơi là osaka và kyoto.

漢字を 書きましょう

①日本では 車は どうろの 左を 走ります。
道路
Ở nhật bản thì xe ô tô sẽ chạy bên trái của đường.

②しやくしょの となり公園は とても きれいです。
市役所
Công viên bên cạnh phòng hành chính quận thì rất đẹp.

③東京の大学に 入りたいと 思って じょうきょうしました。
上京
Tôi muốn theo học đại học tokyo nên tôi đã chuyển tới tokyo.
上京: = 東京へ行く đi tới tokyo, chuyển tới tokyo.

④日本には いっといちどうにふうよんじゅうさんけん あります。
一都一道二府四十三件
Tokyo thì có 1 thủ đô, 1 đạo, 2 phủ và 43 tỉnh thành.

⑤私の村 には コンビニが ないので 不便です。
むら               ふべん
Làng tôi sống không có combini nên rất bất tiện.
Nhiều khu ỏ Nhật không có combini thật. Có thể các bạn đang sống trong thành phố nên nghĩ là ở đâu cũng thuận tiện. Nhưng thực tế là không chỉ có combini mà nhiều nơi tại Nhật cũng không có cả điều hòa nữa.

⑥とうきょうの 人口は やく 千三百万人です。
とうきょう
Nhân khẩu của tokyo là khoảng 130 triệu người.

⑦新聞に くちょうの インタビューが のっています。
しんぶん 区長
Trên báo có đăng đoạn phỏng vấn quận trưởng.

⑧ぜひ 一度 とかいに 住みたいと 思っています。
いちど 都会  す      おも
Nhất định tôi muốn sống ở đô thị một lần.
(suy nghĩ của lọ lem)

⑨みちに たばこや ゴミを 捨ててはいけません。

Không được hút thuốc và vứt rác ra đường.

⑩住所変更は    しちょうそんの 役所で してください。
じゅうしょへんこう 市町村
Việc chuyển địa chỉ thì hãy làm ở các quận xã phường.

Tên 47 tỉnh thành của Nhật

1 北海道(ほっかいどう) Tỉnh Hokkaido
2 青森県(あおもり) Tỉnh Aomori
3 岩手県(いわて) Tỉnh Iwate
4 宮城県(みやぎ) Tỉnh Miyagi
5 秋田県(あきた) Tỉnh Akita
6 山形県(やまがた) Tỉnh Yamagawa
7 福島県(ふくしま) Tỉnh Fukushima
8 茨城県(いばらき) Tỉnh Ibaraki
9 栃木県(とちぎ) Tỉnh Tochigi
10 群馬県(ぐんま) Tỉnh Gunma
11 埼玉県(さいたま) Tỉnh Saitama
12 千葉県(ちば) Tỉnh Chiba
13 東京都(とうきょう) Thủ đô Tokyo
14 神奈川県(かながわ) Tỉnh Kanagawa
15 新潟県(にいがた) Tỉnh Nigata
16 富山県(とやま) Tỉnh Toyama
17 石川県(いしかわ) Tỉnh Ishikawa
18 福井県(ふくい) Tỉnh Fukui
19 山梨県(やまなし) Tỉnh Yamanashi

20 長野県(ながの) Tỉnh Nagano
21 岐阜県(ぎふ) Tỉnh Gifu
22 静岡県(しずおか) Tỉnh Shizuoka
23 愛知県(あいち) Tỉnh Aichi
24 三重県(みえ) Tỉnh Mie
25 滋賀県(しが) Tỉnh Shiga
26 京都府(きょうと) Thủ phủ kyoto
27 大阪府(おおさか) THủ phủ Osaka
28 兵庫県(ひょうご) Tỉnh Hyogo
29 奈良県(なら) Tỉnh Nara
30 和歌山県(わかやま) Tỉnh Wakayama
31 鳥取県(とっとり) Tỉnh Tottori
32 島根県(しまね) Tỉnh Shimane
33 岡山県(おかやま) Tỉnh Okayama
34 広島県(ひろしま) Tỉnh Hiroshima
35 山口県(やまぐち) Tỉnh Yamaguchi
36 徳島県(とくしま) TỈnh Tokushima

37 香川県(かがわ) Tỉnh Kagawa
38 愛媛県(えひめ) Tỉnh Ehime
39 高知県(こうち) Tỉnh Kochi
40 福岡県(ふくおか) Tỉnh Fukuoka
41 佐賀県(さが) Tỉnh Saga
42 長崎県(ながさき) Tỉnh Nagasaki
43 熊本県(くまもと) Tỉnh Kumamoto
44 大分県(おおいた) Tỉnh Oita
45 宮崎県(みやざき) Tỉnh Miyazaki
46 鹿児島県(かごしま) Tỉnh Kagoshima
47 沖縄県(おきなわ) Tỉnh Okinawa

Danh sách 23 区 của Tokyo

1 足立区
2 荒川区
3 板橋区
4 江戸川区
5 大田区
6 葛飾区
7 北 区
8 江東区
9 品川区
10 渋谷区

11 新宿区
12 杉並区

13 墨田区

14 世田谷区

15 台東区

16 千代田区

17 中央区

18 豊島区

19 中野区

20 練馬区

21 文京区

22 港 区

23 目黒区

Xin hết Kanji n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県. Chúc các bạn học tốt. Hẹn gặp lại trong các bài học tiếp theo.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n4 bài 5 chủ đề gửi hàng hóa 荷物(にもつ)

Kanji n4 bài 5 chủ đề gửi hàng hóa 荷物(にもつ).Các bạn vào đây download sách …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *