Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

– Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ




– Tiếp nối giáo trình Kanji N5 mình sẽ viết về N4. Giáo trình vẫn là giáo trình của trường Nhật ngữ ARC trường mình học. Các bạn có thể tham khảo thông tin về giáo trình, cách viết của mình và một số kinhg nghiệm học kanji mà mình đã viết trong series N5. Mình không viết lại nữa. Tập trung đi vào nội dung thôi.
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

Bài trước chúng ta đã cùng nhau học 8 từ kanji về chủ đề Gia đình:家 族 兄 弟 妹 姉 私 育
Bài này chúng ta sẽ cùng nhau học thêm 7 từ nữa về chủ đề thanh toán tiền tại cửa hàng tiện lợi: 店 客 親 切 売 当 品
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

Các bạn nhìn trên ảnh có thể thấy có đoạn viết như sau:
コンビニは とても 便利 です。お店の 人も 親切です。
          べんり    みせ ひと しんせつ
Combini(cửa hàng tiện lợi) thì rất là tiện lợi. Nhân viên cửa hàng cũng tốt bụng.
レジで お金を 払ったり お弁当を あたためてもらったりします。
     かね はら    べんとう
Quầy thanh toán là nơi trả tiền, hâm nóng cơm hộp…

Ở Nhật có rất nhiều các cửa hàng tiện lợi. Bán mọi thứ trong đó. Từ đồ ăn, đồ uống, những nhu yếu phẩm thiết yếu trong cuộc sống. Mình sẽ viết 1 bài về combini chi tiết hơn.
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ
từ vựng về thanh toán tiền

1.店

âm くん: みせ
âm おん:テン
số nét:8
âm Hán:Điếm: cửa hàng, cửa tiệm
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Chữ hán bắt đầu bằng âm Đ=> hàng t(ta chi tsu te to)

2.客

âm くん:
âm おん:キャク、カク
số nét: 9
âm Hán: Khách: hành khách, thực khách,khách khí…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 7- Chữ hán bắt đầu bằng âm K=> hàng K (ka ki ku ke ko)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①あの店は サービスが よくて 人気があります。
  みせ           にんき
Cửa hàng kia thì dịch vụ tốt nên được ưa chuộng.
人気がある được ưa chuộng.

②コンビニの 店員に   道を 聞きました。
       てんいん みち き
Tôi đã hỏi đường từ nhân viên của cửa hàng combini.

③この銀行の 本店は どこですか。
  ぎんこう ほんてん
Trụ sở chính của ngân hàng này ở đâu vậy?
本店:Dịch là trụ sở chính. Chi nhánh thì dùng là:支店(してん)
ほんてん

④お客さんに 店内を 案内します。
 きゃく  てんない あんない
Tôi giới thiệu cho khách hàng những dịch vụ của quán.

⑤空港に  旅客機が つきました。
くうこう りょかくき
Máy bay chở khách hàng đã hạ cánh xuống sân bay.
旅客機: Từ này mình không biết, tra google thì dịch là máy bay chuyên chở khách.

漢字を かきましょう

①みせ 店 cửa hàng

②てんいん 店員 nhân viên cửa hàng

③ほんてん 本店 Cửa hàng chính, trụ sở chính

④してん 支店 chinh nhánh

⑤きっさてん 喫茶店 cửa hàng giải khát, quán cà phê

⑥おきゃくさん お客さん  khách hàng

⑦らいきゃく 来客 khách tới cửa hàng- khách

⑧きゃくま 客間 phòng tiếp khách
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

3.親

âm くん: したーしい、おや
âm おん:シン
số nét:16
âm Hán:Thân: thân thuộc, người thân
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 18 – Âm hán bắt đầu bằng âm Th -> S(sa shi su se so)

4.切

âm くん:きーる
âm おん:セツ
số nét: 4
âm Hán: Thiết: cắt,thiết thực, thân thiết,
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 18 – Âm hán bắt đầu bằng âm Th -> S(sa shi su se so)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①夏休みに 親と りょこうに 行きました。
なつやす おや        い
Kỳ nghỉ hè tôi đã đi du lịch cũng với bố mẹ.
親:bố mẹ
おや

②一番   親しい 友達は だれですか。
いちばん した  ともだち
Người bạn thân nhất của bạn là ai vậy?
親しい: thân thiết( tính từ)
した 

③この店の 店員は とても 親切です。
  みせ  てんいん   しんせつ
Nhân viên của quán này thì rất tốt bụng.

④私の  家族は 両親と  兄と 私です。
わたし かぞく りょうしん あに
Gia đình tôi thì có bố mẹ, anh trai và tôi.

⑤まず 肉と やさいを 切ってください。それから なべに 入れてください。
   いく       き                い
Trước tiên hãy thái thịt và rau. Sau đó hãy cho vào trong nồi.
切る: cắt, thái

なべ:nồi

漢字を 書きましょう

①ちちおや 父親 cha ruột

②ははおや 母親 mẹ ruột

③おやこ 親子 bố mẹ và con cái

④りょうしん 両親 Bố và mẹ( Lưỡng thân- ý nói 2 người thân thiết của mình chính là 2 người sinh ra mình)

⑤しんゆう 親友 Thân hữu, bạn bè thân

⑥しんせつなひと 親切な人 người tốt bụng, tốt tính

⑦きをきる 木を切る Chặt cây

⑧ごじゅんえんきって 五十円切手 Tem 50 yên.
Mình không rõ tem 50 thế nào những gửi thư trong nội đô tokyo thì mất tem 82 yên.
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

5.売

âm くん: うーる、うーれる
âm おん:バイ
số nét:7
âm Hán:Mại: thương mại, bán hàng
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Không

5.当

âm くん:あーたる、あーてる
âm おん:トウ
số nét: 6
âm Hán: Đương: chính đáng, đương thời, tương đương
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 5- Chữ hán bắt đầu bằng âm Đ=> hàng t(ta chi tsu te to)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①読んだ本を 古本屋に 売りました。
よ  ほん ふるほんや う
Tôi bán những cuốn sách đã đọc tại cửa hàng sách cũ.

②新しい CDが たくさん 売りました。
あたら          う
CD mới thì bán được rất nhiều.

③駅の 売店で  新聞を  買いました。
えき ばいてん しんぶん か
Tôi mua báo ở quầy hàng trước ga.
売店: Chỉ quầy hàng dựng tạm thời, ko phải là hàng quán chính thức. Ví dụ như quầy hàng tạm trong ga…
ばいてん

④ボールが 目に 当たって けがを してしまいました。
      め  あ
Tôi bị bóng bay trúng vào mắt nên bị thương mất toi.

⑤くじで おんせん りょこうを 当てました。
                あ
Tôi đã bốc trúng phần thưởng đi du lịch suối nước nóng

漢字をかきましょう

①ふくをうる 服を売る bán quần áo

②やすうり 安売り bán rẻ

③ばいてん 売店 quầy bán hàng tạm thời( trong ga chẳng hạn)

④たからくじが あたる 宝くじが 当たる trúng sổ xố

⑤よそうを あたる 予想を 当たる dự đoán đúng

⑥べんとう 弁当 cơm hộp

⑦とうじつ 当日 chỉ ngày mà mình muốn nói tới. Ngày hôm đó.

⑧ほんとう 本当 Đúng vậy
Trả lời cho câu hỏi có đúng vậy không?
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

特別な 言葉

1.売り切れ:bán hết
  う き
 Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ

7.品

âm くん:しな
âm おん:ヒン
số nét: 9
âm Hán: Phẩm: sản phẩm, vật phẩm, phẩm chất…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 14- Chữ hán bắt đầu bằng âm PH=> H(ha hi fu he ho)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①思い出の 品物を 片づけました。
おも で しなもの かた
Tôi đã sắp xếp lại những đồ vật kỉ niệm.
思い出: kỉ niệm

②安売りの 洗剤を 買いに 行きましたが 品切れでした。
やすう  せんざい か  い      しなき
Tôi đã đi mua nước tẩy rửa mà người ta bán rẻ nhưng mà hết hàng mất rồi.
洗剤: nước tẩy rửa

Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ
③近所の スーパーは  夕方   食品が とても 安くなります。
きんじょ       ゆうがた しょくひん   やす
Siêu thị gần nhà tôi thì vào lúc chiều tối đồ ăn sẽ rẻ hơn.

④山田さんは 話し方が とても 上品な 人です。
やまだ   はな かた    じょうひん
Anh/chị yamada thì có cách nói chuyện rất là hay.上品 thượng phẩm: nói cách nói chuyện rất là thượng phẩm ý nói người này nói chuyện rất hay. Không phải là kể về cái gì đó hay mà là nói chuyện dễ nghe, nói chuyện để cho người khác thích nói chuyện với mình. Làm sao cho người khác nói chuyện và luôn biết lắng nghe chẳng hạn.

⑤入学の  お祝いに デパートの 商品券を もらいました。
にゅうがく いわ        しょうひんけん
Quà tặng cho lễ nhâp học của tôi là phiếu mua hàng miễn phí tại trung tâm mua sắm.
Các trung tâm mua sắm, siêu thị họ hay phát hành những phiếu mua sắm miễn phí có mệnh giá như tiền thật. Không đổi ra tiền được nhưng có thể dùng phiếu đó để mua sắm những sản phẩm có mệnh giá tương đương.

漢字を 書きましょう

①しなもの 品物 sản phẩm

②しなかず 品数 số lượng sản phẩm

③てじな 手品 ảo thuật

④しょくひん 食品 Đồ ăn(được bán)

⑤しょうひん 商品 thương phẩm, sản phẩm

⑥じょうひん 上品 thượng phẩm

⑦げひん 下品 hạ phẩm

⑧さくひん 作品 tác phẩm

Chữa phần ふくしゅう

漢字を読みましょう

①宝くじが 当たったら 何を したいですか。
たから  あ     なに
Nếu trúng sổ xố thì bạn muốn làm gì?
宝くじが 当たる: Nói việc trúng số

②一番   親しい 友達が  引っ越してしまいました。
いちばん した  ともだち ひっこ
Người bạn thân nhất của tôi thì đã chuyển chỗ ở đi mất rồi.

③ほうちょうで 野菜を 切ります。
       やさい き
Tôi thái rau bằng dao.
包丁: dao
ほうちょう

③駅の 前に 新しい 店が できました。
えき まえ あたら みせ
Có một quán mới ở trước ga.
Các bạn chú ý ở câu trên ta dùng 店が できました。
Để nói là có cái quán mới ở trước ga.

Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ
⑤このスーパーは 品数が 多くて 有名です。
        しなかず おお  ゆうめい
Siêu thị này thì có có bán rất nhiều loại sản phẩm và còn nổi tiếng nữa.

⑥あのレストランは いつも お客さんが たくさん います。
               きゃく
Quá kia thì lúc nào cũng đông khách.

⑦毎朝   駅の 売店で コーヒーを 買います。
まいあさ えき  ばいてん      か
Mỗi sáng tôi mua cà phê ở quán trong ga.

⑧空港に 旅客機が   とうちゃくしました。
くうこう りょかくき
Máy bay chở khách đã hạ cánh xuống sân bay.
到着: hạ cánh
とうちゃく
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ
⑨下品 の 食べ方を やめましょう。
げひん  た  かた
Hãy từ bỏ cách ăn uống thô tục đó đi.

⑩パーティーで 手品を します。
        てじな
Tôi làm ảo thuật tại bữa tiệc.

漢字をかきましょう

①新しい CDが 百万まい   売れました。
あたら     ひゃくまん  う
Đĩa CD mới thì đã bán được 100.000 bản.

②コンビニで べんとうを あたためてもらいます。
       弁当
Tôi được hâm nóng cơm hộp cho tại cửa hàng tiện lợi.
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ
③小さいころ おやこで プールへ 行きました。
ちい    親子         い
Hồi còn nhỏ tôi đi bể bơi với bố mẹ.

④てんいんが ていねいに せつめいしてくれました。
店員     丁寧    説明
Nhân viên cửa hàng thì giới thiệu cho tôi rất cẩn thận.

⑤しんせつな人に 道を 教えてもらいました。
親切      みち おし
Tôi được người tốt bụng chỉ đường cho.

⑥田中さんは じょうひんで とても きれいです。
たなか    上品         
Chị tanaka vừa sang trọng là rất đẹp nữa.

⑦きゃくまに 花を かざりました。
客間     はな
Trang trí hoa tại phòng tiếp khách.
かざる:Trang trí

⑧バッターの あたまに ボールを あててしまいました。
                 当
Người đánh bóng( trong môn bóng chày) bị bóng đập trúng đầu.

⑨先週    しんゆうと ディズニーランドへ 行きました。
せんしゅう  親友
Tuần trước tôi đi chơi Disneyland với người thân.

⑩ゆうびんきょくで きってを 買いました。
          切手
Tôi mua tem ở bưu điện.
Kanji n4 bài 2 thanh toán tiền レジ
Xin hết kanji n4 chủ đề thanh toán tiền bài 2. Chúc các bạn học tốt.
Bạn nào quan tâm like face page để lấy thông tin nhanh nhất:
https://www.facebook.com/traingiemnhatban/

Mình đã hoàn thiện loạt bài về N5 rồi nhé. Link ở đây:
https://trainghiemnhatban.net/category/kanji-n5/

Comments

comments

About manhkhen

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *