Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく) - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)
– Tiếp nối giáo trình Kanji N5 mình sẽ viết về N4. Giáo trình vẫn là giáo trình của trường Nhật ngữ ARC trường mình học. Các bạn có thể tham khảo thông tin về giáo trình, cách viết của mình và một số kinhg nghiệm học kanji mà mình đã viết trong series N5. Mình không viết lại nữa. Tập trung đi vào nội dung thôi.
Giáo trình N4
Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

Đây là bài đầu tiên trong series Kanji N4. Bài này chúng ta sẽ cùng nhau học 8 từ kanji về chủ đề Gia đình:
家 族 兄 弟 妹 姉 私 育
Bài đang viết

Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)
Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)
Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

1.家

âm くん: いえ、や
âm おん:カ
số nét:10
âm Hán: Gia: Nhà, chỗ ở, gia đình, chuyên gia,quốc gia…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Không

2.族

âm くん:
âm おん:ゾク
số nét: 11
âm Hán: Tộc: Loài, dòng dõi, gia tộc, dòng tộc…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 17 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so), Quy tắc 28 – Âm hán kết thúc bằng âm C-> ku

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①わたしの 家の ちかくに コンビニが あります。
      いえ
Gần nhà tôi có cửa hàng tiện lợi.
コンビニ: Cửa hàng tiện lợi. Giống như cửa hàng tạp hóa của VN vậy. Ở Nhật có rất nhiều cửa hàng tiện lợi, bán rất nhiều thứ, và luôn mở cửa 24/24. Gọi là tiện lợi vì ở đâu cũng có, nhiều loại hàng hóa và luôn luôn mở cửa.

②アパートの 一階に  大家さんが 住んでいます。
      いっかい おおや    す
Tầng 1 của căn hộ là nơi chủ nhà sống.
大家さん: Chủ nhà trọ. Ở Nhật nhà cho thuê đa phần là của các công ty bất động sản. Tuy nhiên cũng nhiều trường hợp của tư nhân họ có điều kiện xây cho thuê và họ tự quản lý luôn. Giống như các đại gia ở HCM hay HN hay xây nhà vài tầng rồi cho thuê mỗi tháng kiếm mấy chục triệu vậy.

③将来   まんが家に なろうと 思っています。
しょうらい    か       おも
Tương lai tôi đang tính trở thành người sáng tác truyện tranh.

④山田さんは 何人    家族ですか。
やまだ    なんにん かぞく
Gia đình anh yamada có mấy người vậy?

⑤休みの日に 友達と  水族館へ   行きます。
やす    ともだち すいぞくかん い
Ngày nghỉ tôi đến Thủy cung với bạn.

かんじを かきましょう

①いえ 家 Nhà

②おおや 大家 Chủ nhà

③やちん 家賃 Tiền thuê nhà. Là tiền thuê cho 1 căn hộ, căn phòng.

④せいじか 政治家 Chính trị gia. Là người làm chính trị. Nhật là một đất nước đa đảng phái. Những người làm chính trị có tư tưởng rất mạnh mẽ và liên khiết. Chính trị gia ở Nhật rất vất vả, làm sai gì hoặc nói lỡ lời đều phải trả cái giá rất đắt. Nhiều người không chịu được áp lực của dư luận và xã hội nên chọn con đường tự tự. Nhiều đảng nên 1 đảng làm sai sẽ bị các đảng còn lại chỉ trích rất nhiều. Như vậy mới trong sạch và phát triển được.

⑤さっか 作家 Nhà văn

⑥かぞく 家族 Gia đình

⑦いちぞく 一族 Cùng tổ tiên, có quan hệ huyết thống.
Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

3.兄

âm くん: あに
âm おん:ケイ、キョウ
số nét:5
âm Hán: Huynh: Anh, phụ huynh, huynh đệ…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 6-Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> hàng K (ka ki ku ke ko)

4.弟

âm くん:おとうと
âm おん:テイ、ダイ
số nét: 7
âm Hán: Đệ: Em trai,Huynh đệ, đệ tử, dễ dãi…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 5- Chữ hán bắt đầu bằng âm Đ=> hàng t(ta chi tsu te to)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①三歳   年上の 兄が います。
さんさい としうえ あに
Tôi có 1 anh trai hơn tôi 3 tuổi.

②弟は  今年   中学生に なりました。
おとうと ことし ちゅうがくせい
Em trai tôi đã trở thành học sinh trung học vào năm nay.

③となりの 家の 兄弟は よく けんかします。
     いえ きょうだい
Anh em hàng xóm nhà tôi rất hay cãi nhau.
けんかする:Cãi cọ

④ぎりの 兄は わたしより 年下です。
    あに        としした
Anh họ tôi thì nhỏ hơn tôi 3 tuổi.

⑤ぎりの 弟は    大学生です。
     おとうと だいがくせい
Em họ tôi thì là sinh viên đại học.

かんじを かきましょう

①あに 兄 Anh trai

②ふけい 父兄 Phụ huynh

③ぎけい 義兄 Anh rể

④きょうだい 兄弟 Anh em(huynh đệ)

⑤おとうと 弟 Em trai

⑥ぎてい 義弟 Em vợ

特別な ことば

①お兄さん 
 にい
Anh của người khác hoặc dùng khi gọi anh mình( Anh ơi)
Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

5.姉

âm くん: あね
âm おん:シ
số nét:8
âm Hán: Tỷ, Tỉ: Chị gái…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 17 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so)

6.妹

âm くん:いもうと
âm おん:マイ
số nét: 8
âm Hán: Muội: Em gái…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 9- Chữ hán bắt đầu bằng âm M=> hàng M (ma mi mu me mo)

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①一番上の   姉は アメリカに 留学しています。
いちばんうえ あね       りゅうがく
Chị gái cả của tôi đang du học bên Mỹ.

②妹は   今 十歳です。
いもうと いま じゅっさい
Em gái tôi thì 10 tuổi rồi.

③となりの 家の 姉妹は きれいで 有名です。、
     いえ  しまい      ゆうめい
Chị e nhà hàng xóm thì xinh đẹp và nổi tiếng.

④ぎりの 姉は 高校の   先生です。
    あね  こうこう せんせい
Em dâu tôi thì là giáo viên trường cấp 3.

⑤まりこさんは 三人姉妹の   真中です。
       さんにんしまい まんなか
Mariko là chị thứ 2 trong gia đình có 3 chị e.

漢字を 書きましょう

①あね 姉 Chị gái

②ぎりのあね ぎりの姉 Chị dâu

③いもうと 妹 em gái

④しまい 姉妹 Chị e gái

⑤さんにんしまい 三人姉妹 3 chị e gái

特別な ことば

①お姉さん
 ねえ
Chị người khác hoặc từ dùng khi gọi chị của mình.
Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

7.私

âm くん: わたし
âm おん:シ
số nét:7
âm Hán: Tư: Tư nhân, tư lợi,cái gì không phải là của công thì là của tư…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 17 – Âm hán bắt đầu bằng âm T -> S(sa shi su se so)

6.育

âm くん:そだーつ、そだーてる
âm おん:イク
số nét: 8
âm Hán: Dục: Giáo dục, nuôi dưỡng…
Có áp dụng được quy tắc chuyển âm hán sang âm Nhật hay không: Quy tắc 28 – Âm hán kết thúc bằng âm C-> ku

Phần luyện tập

Phần này các bạn nhìn vào ảnh để làm trước đi nhé. Dưới đây mình sẽ chữa và dịch.

Chữa phần かんじを よみましょう

①私は   家の にわで 花を  育てています。
わたし   いえ     はな そだ
Tôi đang trồng hoa trong vườn nhà tôi.
にわ: Vườn

②むすこは 私立の 中学校に    通っています。
     しりつ ちゅうがっこう かよ
Con trai tôi thì đang theo học trường cấp 2 tư lập.
通う: Đi tới 1 điểm nào đó rồi lại đi về. Hiểu là theo học.
かよ

③やさいが よく 育つように 毎日   水を やります。
        そだ    まいにち  みず
Tôi tưới nước cho rau mỗi ngày để rau có thể lớn nhanh.

④今日の 体育は   バレーボールです。
きょう  たいいく
Môn thể dục hôm nay là môn bóng chuyền.

④母に 育児を 手伝ってもらいます。
はは  いくじ てつだ
Tôi giúp mẹ chăm e bé.

漢字を 書きましょう

①わたし 私 Tôi

②しりつだいがく 私立大学 trường đại học công lập

③こどもが そだつ 育つ nuôi dưỡng trẻ nhỏ

④はなをそだてる 花を育てる trồng hoa

⑤こそだて 子育て Việc nuôi dạy trẻ con

⑥たいいく 体育 thể dục
Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

Chữa phần ふくしゅう

漢字を よみましょう

①こどもころ よく兄弟げんかを しました。
        きょうだい
Hồi nhỏ a e tôi hay cãi nhau.

②2年まえに 家を 新しく 立てました。
 2ねん  いえ あたら た
2 năm trước tôi đã xây một căn nhà mới

③お兄さんは 何時に 帰ってきますか。
 にい   なんじ  かえ
Anh trai bạn thì mấy giờ sẽ về vậy?

④妹は おなかが すくと すぐ 泣きます。
いもうと           な
Em gái tôi hễ đói bụng là khóc ngay.

⑤小学校のころ 体育が   一番  好きでした。
しょうがっこう たいいく いちばん す
Hồi học ở trường tiểu học tôi thích môn thể dục nhất.

⑥大家さんは アパートの一階に 住んでいます。
おおや        いっかい す
Chủ nhà thì sống tại tầng 1 của căn hộ.

⑦山川さんは いなかで 育ちました。
やまかわ        そだ
Anh/Chị yamada thì đã được nuôi dạy ở vùng quê.

⑧水族館で めずらしい魚や 貝を 見ました。
すいぞくかん    さかな かい み
Tôi đã xem nhiều con cá và con con sò lạ ở thủy cung.

⑨将来    漫画家に なる つもりです。
しょうらい  まんがか
Tương lai tôi muốn trở thành người viết truyện tranh.

⑩姉は 結婚して 名字が   変わりました。
あね けっこん  みょうじ か
Chị gái tôi thì kết hôn và đổi họ của mình.
Con gái Nhật kết hôn thường đổi họ của mình theo họ của chồng. Điều này không bắt buộc.
Kanji n4 bài 1 chủ đề gia đình 家族(かぞく)

かんじを かきましょう

①あには アメリカに 留学しています。
兄         りゅうがく
Anh trai tôi thi đang du học ở mỹ.

②むすめは しりつの 高校に   通っています。
      私立   こうこう かよ
Con gái tôi đang theo học trường cấp 3 tư lập.

③川田さんの いえは南むきで 大きな 門が あります。
かわた   家  みなみ  おお  もん
Nhà của anh /chị kawata thì có cổng to ở hướng nam.

④おっとは いくじを 手伝ってくれます。
     育児
Chồng tôi thì giúp tôi việc chăm con nhỏ.

⑤おとうとは 今年 小学生に なりました。
弟     ことし しょうがくせい
Em trai tôi thì năm nay đã trở thành học sinh tiểu học.

⑥わたしの いえは ごにんかぞくです。
私     家   五人家族
Gia đình tôi có 5 người.

⑦上田さんの お姉さんは きれいな 人です。
うえだ    ねえ
Chị của bạn ueda thì đẹp.

⑧毎月   25日までに やちんを 払います。
まいつき   にち  家賃    はら
Trước ngày 25 hàng tháng tôi trả tiền nhà trọ.

⑨ベランダで トマトを 育ってています。
           そだ
Tôi trồng cà chua ở ban công.

⑩山田さんしまいは 同じ 大学に 通っています。
やまだ  姉妹  のな  
Chị e nhà bạn yamada thì cùng học chung 1 trường đại học.

Xin hết kanji n4 chủ đề gia đình. Chúc các bạn học tốt. Mọi thắc mắc hay góp ý các bạn hãy để lại cho mình 1 comment ở trên web hoặc ở trên facebook nhé. Xin cảm ơn!

Mình đã hoàn thiện loạt bài về N5 rồi nhé. Link ở đây:
https://trainghiemnhatban.net/category/kanji-n5/
Bạn nào quan tâm like face page để lấy thông tin nhanh nhất:
https://www.facebook.com/traingiemnhatban/

Comments

comments

About manhkhen

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *