Breaking News
Home / Các từ Kanji đồng âm khác nghĩa / Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい
Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい

Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 2 từ 温かい・暖かい cả 2 từ đều có nghĩa là ấm áp. Cùng maruko chan hiểu rõ hơn về nghĩa và cách sử dụng của từng từ.

暖かい ấm áp dùng cho thời tiết, khí hậu

暖かい có âm hán là Noãn: ấm áp.

Định nghĩa 暖かい:
気温が ほどよい 高さで 気持ちいい。
きおん          きも
Nhiệt độ vừa đủ làm cho cơ thể cảm thấy thoải mái.
気温:nhiệt độ của không khí.
きおん
ほどよい:=ちょうど よい程度: ở mức độ vừa đủ tốt.
Như vậy từ 暖かい này là ấm áp nhưng chỉ nhiệt độ của không khí, dùng cho thời tiết, khí hậu.

暖かいは 空気の 温度が ちょうどよい高さで、体に 気持ちよく 感じられること。
空気:không khí.
くうき
温度:nhiệt độ.
おんど
感じる:cảm nhận.
かん
暖かい là nhiệt độ của không khí cao vừa đủ để làm cho cơ thể cảm thấy thoải mái.

ひなたぼっこが 気持ちいい、よく晴れてぽかぽか した日は 冬でも 暖かいですね。
日向ぼっこ: việc sưởi nắng, sưởi ấm bằng nắng.
ひなた
晴れる: trời nắng

ぽかぽか:ấm áp.
Việc sưởi nắng làm cho cơ thể thoải mái, những ngày mùa đông và trời nắng thì vẫn ấm.

Tóm lại 暖かい có nghĩa là ấm áp nhưng dùng cho thời tiết, khí hậu.

Một số ví dụ về cách dùng của 暖かい

年末とは 思えないほど 暖かい。
ねんまつ
Vẫn ấm như thế này thì không thể nghĩ là cuối năm. ( ý nói cuối năm mà vẫn ấm, không như thường lệ).
年末: cuối năm.
ねんまつ
年末年始: đầu năm và cuối năm( cuối năm này và đầu năm sắp tới).
ねんまつねんし

すっかり 暖かくなった。 もう 春なんだね。
すっかり:hoàn toàn.
Đã ấm lên hẳn rồi nhỉ. Đã sang xuân rồi.

温かい ấm áp, dùng cho nhiệt độ của đồ vật, người

温かい có âm hán là ôn: ôn tồn, ôn hòa.

Định nghĩa của maruku:
温度が ほどよい 高さで さわった感じが 気持ちいい。気持ちや 性質が 優しい。
Nhiệt độ ở mức độ vừa phải để khi ta sờ vào có cảm giác dễ chịu. Cảm giác hoặc là tính chất dễ chịu.

温度:nhiệt độ. Ở đây là nói nhiệt độ của đồ vật hoặc người chứ không phải là 気温- nhiệt độ của không khí.
おんど
触る: sờ vào.
さわ
感じる: cảm giác, cảm nhận.
かん
気持ちいい:cảm giác dễ chịu.
きも
性質:tính chất.
せいしつ
優しい: dễ chịu, tốt tính.
やさ

Như vậy 温かい là cảm giác ấm áp của đồ vật hay người. Là cảm giác mà khi chúng ta sờ vào người hoặc đồ vật đó, nhiệt độ cao vừa phải làm cho chúng ta có cảm giác thoải mái.

料理や 動物の 体については  温かいを 使います。
Đồ ăn hay là cơ thể động vật thì dùng 温かい.
料理:đồ ăn, món ăn.
りょうり
動物:động vật.
どうぶつ
体:cơ thể.
からだ
使う: sử dụng.
つか

Ngoài ra 温かい còn mang nghĩa là dễ tính, dùng trong tính cách = 優しい(やさしい)
優しい人がらも 温かいで 表します。
やさ           あらわ
Những người dễ tính, tốt tính cũng dùng 温かい.

Một số ví dụ về cách dùng của 温かい

何か 温かいものを 飲んで、冷えきった体を 温かめよう。
Uống cái gì đó ấm vào để làm ấm cơ thể đang bị lạnh.
温かいもの:vật ấm
冷えきった。lạnh.

恵まれない人たちに 温かい手を 差し伸べる。
Đưa vòng tay ấm ám để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
恵まれない人: những người có hoàn cảnh khó khăn.
めぐ
手を差し伸べる: giúp đỡ = 助ける(たすける)
て さ の
Ở đây dùng với nghĩa ấm áp nhưng là tốt tính, tốt bụng. Cũng là ấm áp nhưng là ấm áp tình người.

Kết luận phân biệt 暖かい・温かい

Phân biệt đơn giản về 暖かい・温かい có thể tóm gọn như sau:
暖かい là ấm áp là nhiệt độ của không khí, khí hậu. Dùng trong thời tiết. Khi trời ấm thì ta nói 暖かい.
温かい có 2 nghĩa:
Nghĩa 1 là ấm áp dùng cho đồ vật và người. Khi ta sờ vào vật gì ấm thì ta nói 温かい.
Nghĩa 2 = 優しい nghĩa là dễ tính, tốt tính, tốt bụng.

Hình bên trái là đoạn manga phân biệt 暖かい và 温かい。Khi maruko đi học về trong trời lạnh thì ông gọi vào trong こたつ( là 1 cái bàn nhỏ có phủ chăn xung quanh cho ấm). Sau khi vào ấm thì maruko nói là 暖かい nghĩa là ấm(không khí ấm). Sau đó ông mang ra cho maruko trà ấm 温かいお茶.

Xin hết Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい. Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại trong các bài tiếp theo của trainghiemnhatban.net.
Các bài tổng hợp có tại:
https://trainghiemnhatban.net/cac-tu-kanji-dong-am-khac-nghia/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 1 phân biệt 【あう】 会う・合う・遭う

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 1 phân biệt 【あう】 会う・合う・遭う Kanji đồng âm khác …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *