Breaking News
Home / Các từ Kanji đồng âm khác nghĩa / Kanji đồng âm khác nghĩa bài 2 phân biệt 【あける】明ける・開ける・空ける

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 2 phân biệt 【あける】明ける・開ける・空ける

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 2 phân biệt 【あける】明ける・開ける・空ける

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 2 phân biệt 【あける】明ける・開ける・空ける

Tiếp theo giáo trình 漢字使い分け(phân biệt các từ kanji có cùng cách đọc) của chibimaruko chan. Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 3 từ có cùng cách đọc là あける đó là. 明ける・開ける・空ける Cùng vào bài học nhé.Bạn nào chưa có sách có thể download theo link sau: Link download.

Phân biệt 【あける】明ける・開ける・空ける

明ける rạng sáng,mở ra,bắt đầu

明ける có âm hán là từ Minh mang nghĩa là sáng.

Định nghĩa 明ける của chibi maruko.
明ける =朝に なる。ある期間 が 終わる。
あ    あさ      きかん  お
Nghĩa là rạng sáng, kết thúc một thời kì và mở ra 1 thời kỳ mới.

Ví dụ tiêu biểu nhất cho nghĩa: mở ra một thời kỳ mới là câu chúc năm mới của người Nhật.
明けまして おめでとうございます。

Nghĩa là một năm cũ đã hết và bắt đầu một năm mới.
Kết thúc 1 cái cũ và mở ra 1 cái mới. 明ける = rạng sáng cũng mang nghĩa này. Hết đêm thì trời sẽ sáng.

Các câu 例文:
うっとうしい梅雨が 明けた。
つゆ
Mùa hoa mơ chán nản đã bắt đầu.
うっとうしい: mang nghĩa buồn chán, hoặc thời tiết u ám.
梅雨: là mùa mưa hoa mở của Nhật. Thường bắt đầu từ tháng 6, mưa liên tục tùy từng năm. Có những năm mưa tới vài tháng. Và cũng là mùa hoa mơ nở, nên gọi là mưa hoa mơ.
Cách nói ngắn gọn là 梅雨明け.(つゆあけ)

明けない夜は ない
あ   よる
Không có rạng đông nào mà không tới.

開ける mở ra, khui ra, khai ra

開ける có âm hán là Khai nghĩa là khai ra, mở mang ra, khai thông.

Định nghĩa của makurochan.
開ける= ドアを ひらく。ふたを 取り除く。 営業を   始まる。
あ                と のぞ  えいぎょう はじ
Mở cửa khui nắp chai bắt đầu kinh doanh
Như vậy động từ 開ける có nghĩa là mở ra 1 cái gì đó theo cả nghĩa đen và nghĩa bóng.
Nghĩa đen thì là mở cửa, mở cái nắp chai…
Nghĩa bóng thì là mở ra, bắt đồng việc kinh doanh.
開けるは 「閉じる」「閉める」の 反対。
あ     と    し     はんたい
開ける mang nghĩa ngược với 「閉じる」「閉める」 cùng có nghĩa là đóng.

Cùng xem câu 例文:
魚は  目を 開けたまま 眠る
さかな め  あ     ねむ
Cá thì mở mắt lúc ngủ. 目を 開ける là mở mắt.

窓を 大きく 開けて 風を 入れる。
まど おお  あ   かぜ い
Mở cửa to ra đón gió vào.

空ける làm trống, làm rỗng

空ける có âm hán là Không nghĩa là không khí,rỗng không, hàng không…

空ける=中に あるもの を よそ に 移して、 すき間を 作る。
あ   なか             うつ     ま  つく
空ける nghĩa là lấy thứ có ở bên trong ra ngoài để tạo khoảng trống.
Nghĩa làm làm trống, để trống.
Ngoài ra còn có nghĩa = 使える có thể sử dụng được.

Một số ví dụ trong sách.
バケツの 水を 空ける。
みず あ
Đổ nước ra khỏi xô.

席を 空けて 待っているよ。
せき あ   ま
Tôi lấy chỗ và đang đợi bạn đó.
席を 空ける dịch thô là làm trống cái ghế đó. Tức là xí không cho ai ngồi. Ở đây có thể hiểu tình huống là một người tới lấy chỗ trước và đợi người còn lại. Và nói với người còn lại là: tôi lấy chỗ và đang đợi bạn đó.

店を あける

Trong sách maruko có đưa ra một ví dụ cho việc dễ nhầm lẫn nếu không viết rõ từ Kanji. Đó là trường hợp 店を あける.

Nếu là 店を 開ける。thì sẽ có nghĩa là mở quán để kinh doanh.

Còn nều là 店を 空ける thì có nghĩa là bỏ quán đi đâu đó 1 lúc. Bỏ quán không có người trông.

Sách cũng lấy ví dụ rất khéo léo để sử dụng 3 từ あける trong 1 văn cảnh. Là cảnh mà mẹ của Maruko dọn dẹp. Vì lý do năm mới. 年が明ける(năm mới) nên おおそうじ( tổng vệ sinh). Rồi mẹ của maruko mở cửa ドアを 開ける。Rồi nói với Maruko nếu mà rảnh thì giúp bà làm việc: 手が 空いてるなら 手伝いなさい。

Vậy là kết thúc bài phân biệt 【あける】明ける・開ける・空ける. Chúc các bạn học tốt.
Link bài 1 https://trainghiemnhatban.net/kanji-dong-am-khac-nghia-bai-1-phan-biet-%E3%80%90%E3%81%82%E3%81%86%E3%80%91-%E4%BC%9A%E3%81%86%E3%83%BB%E5%90%88%E3%81%86%E3%83%BB%E9%81%AD%E3%81%86/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Phân biệt 易しい 優しい

Phân biệt 易しい 優しい. Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 2 từ …

4 comments

  1. Thật sự em rất thích những blog như thế này-giúp người học tiếng Nhật hệ thống được kiến thức đã học. Thay mặt mọi người người cảm ơn admin nhều và mong ad sắp tới ra nhiều blog bổ ích như vậy nhé.Chúc sức khỏe ạ~

  2. Cho em hỏi sách này mua ở đâu vậy ạ?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *