Breaking News
Home / Học hán tự theo ảnh và video / Kanji chữ Vật 物

Kanji chữ Vật 物

Kanji chữ Vật 物

Kanji chữ Vật 物.Hôm nay chúng ta cùng nhau học hán tự Vật 物. Từ vật được dùng trong nhiều nghĩa: Đồ vật nói chung như 物体(ぶったい)vật thể, 万物(ばんぶつ)vạn vật. Dùng với nghĩa con người con vật như 人物(じんぶつ)nhân vật,動物(どうぶつ)động vật. Dùng với nghĩa sự vật 物理(ぶつり)vật lý… Dùng với nghĩa là tìm kiếm 物色(ぶっしょく). Dùng với nghĩa là chế 物故(ぶっこ).
Ở Nhật ngành vận chuyển 物流(ぶつりゅう)rất phát triển. 2 công ty chuyển đồ lớn là Yamato và Sagawa. Chuyển đồ hôm nay ngày mai là tới nơi, rất nhanh và tiện vì người ta đến tận nhà để lấy đồ và đưa đồ cho mình.

Kanji n5 chữ Vật 物 - No.80

Các cách đọc của Kanji chữ Vật 物

Âm kun: もの

Âm on:ブツ、モツ

Âm hán: Vật

Ý nghĩa và các ví dụ với kanji chữ Vật 物

Ý nghĩa: Đồ vật,sự vật,người,thế gian, tìm kiếm

①買い物:Việc mua sắm

  か もの

動物:Động vật

 どうぶ

物価Vật giá

 っか

人物Nhân vật

 じんぶ

物体Vật thể

 ぶった

⑤万物:Vạn vật

 ばんぶ

物理:Vật

 ぶつ

⑦禁物:Cấm vật

 きん

植物Thực vật

 しょく

物流Vận chuyển

 ぶつりゅう hàng hóa

荷物:Hành

 にもつ

⑫物色:Tìm kiếm

 ぶっしょ

物語Câu chuyện

 ものがた

宝物Bảo vật

 ほうも

⑮品物:Hàng hóa

 ひんぶ

物故:Chết

 ぶっこ

Video hướng dẫn học

Xin hết kanji chữ Vật 物.Chúc các bạn học tốt và mong nhận những đóng góp để bài viết tốt hơn.Xin cảm ơn!!!

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!