Kanji chữ Văn 聞 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji chữ Văn 聞

Kanji chữ Văn 聞

Kanji chữ Văn 聞. Hôm nay chúng ta cùng nhau học chữ Văn 聞. Chữ văn mang nghĩa là nghe thấy, truyền đạt, tri thức. Cùng tìm hiểu cách đọc âm kun, âm on và các từ ghép với Hán tự Văn này.

Các bạn nhìn vào ảnh nhé

Kanji n5 chữ Văn 聞 - No.69

Các cách đọc của kanji chữ Văn 聞

Âm kun: きーく

Âm on:ブン、モン

Âm hán: Văn

Ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của chữ Văn 聞

Văn 聞  mang ý nghĩa: Nghe thấy, truyền đạt,tri thức…

CDを 聞いて 日本語を べんきょうします。
        き    にほんご
Tôi học tiếng nhật bằng việc nghe đĩa CD.

きのう 新聞社 を   見学しました。

        しんぶんしゃ  けんがく

Hôm qua tôi đi kiến tậpnhà xuất bản báo.

聞知: Nhận thức(nghe xong hiểu)

ぶんち

伝聞: Tin đồn, lời nghe từ người khác

   でんぶ

見聞:Những việc nghe nhìn từ thực tế

   けんぶ

Video giải thích các từ mới


Xin hết kanji Văn 聞, chúc các bạn học tốt. Mong nhận được góp ý của các bạn.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *