Breaking News

Kanji chữ Trà 茶

Kanji chữ Trà 茶

Kanji chữ Trà 茶. Hôm nay chúng ta cùng nhau học chữ Trà  nghĩa là cây trà, các loại trà,trà đạo. Ở Nhật có 2 loại trà chính là 紅(こうちゃ) Hồng trà và 緑(りょくちゃ)Trà Xanh. Trong đó trà xanh phổ biến hơn. Người Nhật dùng trà xanh trong trà đạo 道(さどう), dùng để xản suất nước uống đóng chai. Ngoài ra từ trà xanh người ta còn chế biến ra 抹(まっちゃ)- bộ trà xanh. Bột trà xanh được dùng nhiều trong các hàng quán cà phê, bánh kém. Bạn nào hay đi Starbuck chắc biết món 抹 này. Ngoài ra còn được dùng để sản xuất bánh kẹo và trong thức ăn nữa. Các bạn xem trong ảnh nhé. Mùa hè này có loại nước uống mới là 生(なまちゃ) đang rất hot đó.

Kanji n5 chữ Trà 茶 - No.74

Các cách đọc của kanji chữ Trà 茶

Âm kun: Không có

Âm on:チャ、サ(áp dụng quy tắc chuyển âm hán sang âm on: Chữ hán bắt đầu bằng âm TR -> Ch(cha chu cho)

Âm hán: Trà

Ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của kanji chữ Trà 茶

Ý nghĩa: Cây trà, trà đạo

①お茶: Trà

  ちゃ

紅茶: Hồng trà

  こうちゃ

茶色: Màu trà

 ちゃいろ

④茶道: Trà đạo

 

緑茶: Trà xanh

 りょちゃ

抹茶: Bột trà xanh

 っちゃ

茶漬: Món cơm trộn vs nước sup trà

 ちゃづ

Video giải thích các từ mới

Xin hết kanji chữ Trà 茶.Chúc các bạn học tốt. Mong nhận được góp ý của các bạn.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!