Kanji chữ Thư 書 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji chữ Thư 書

Kanji chữ Thư 書. Chào các bạn, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học thêm 1 hán tự phổ biến nữa đó là chữ Thư 書. Cũng như các chữ kanji khác, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu cách đọc âm kun, âm ôn, cùng tìm hiểu nghĩa của hán tự Thư và các từ ghép có thể có. Cùng vào bài cụ thể nhé.

Kanji chữ Thư 書

Kanji-chữ-Thư-書

Âm kun của Kanji Thư 書

Hán tự Thư 書 có 2 cách đọc âm kun là: かーく và ふみ. Trong đó phổ biến là đọc theo かーく.

Âm onyomi của Kanji chữ Thư 書

Chữ Thư có cách đọc âm onyomi là ショ. cách đọc này có thể suy ra từ quy tắc chuyển từ âm hán sang âm on mà mình đã viết.
Quy tắc 18 – Âm hán bắt đầu bằng âm Th -> S(sa shi su se so)

Các nghĩa có thể có của Kanji chữ Thư 書

Về nghĩa thì hán tự Thư có thể chia được ra thành 3 nghĩa như sau.

Chữ Thư mang nghĩa Viết

Một số ví dụ:

①書く(かく): viết, ghi lại.

②書き入れ(かきいれ):ghi vào.

③書初め(かきぞめ): khai bút- chỉ việc khai bút đầu năm mới. Người Nhật thường 書初め vào ngày 2/1.

④書写(しょしゃ): chép bằng bút, ghi chép lại.

⑤清書(せいしょ): viết sạch đẹp

Kanji chữ Thư 書 mang nghĩa là văn thư, thư từ

Một số ví dụ:

⑥書契(しょけい): văn bản, chứng từ.

⑦書簡(しょかん):thư = 手紙(てがみ).

⑧信書(しんしょ): thư = 手紙(てがみ). Giống với 書簡 ở trên.

⑨書物(しょもつ): sách

⑩図書(としょ): sách = 書物(しょもつ)

⑪文書(ぶんしょ): văn thư, văn kiện

⑫密書(みっしょ): mật thư

⑬秘書(ひしょ):thư ký.

⑭願書(がんしょ): đơn xin, đơn nguyện vọng

⑮証書(しょうしょ): chứng thư- giấy chứng nhận. Ví dụ như giấy chứng nhận đẹp trai thì là ハンサムな人物証明書.

⑯古書(こしょ): cổ thư, sách cũ.

⑰読書(どくしょ): việc đọc sách. Ví dụ nói sở thích của mình là đọc sách thì là: 私の趣味は 読書です。

⑱返書(へんしょ): thư trả lời.

⑲蔵書(ぞうしょ): tàng thư, nơi chứa sách hoặc bộ sưu tập sách.

⑳書画(しょが): thư họa.

㉑書目(しょもく): thư mục, mục lục.

㉒書生(しょせい): thư sinh, tên gọi của học sinh ngày xưa.

㉓書状(しょじょう): thư =手紙=書簡.

Kanji chữ Thư 書 mang nghĩa Kinh thư(1 trong năm ngũ kinh)

Mang nghĩa là 書経(しょきょう)Kinh thư một trong 5 ngũ kinh (Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch và Kinh Xuân Thu).

Ngoài ra trong công việc về IT ad còn hay gặp một số từ liên quan như:

設計書(せっけいしょ): văn bản thiết kế.

要件定義書(ようけんていぎしょ): văn bản xác định yêu cầu của khách hàng.

手順書(てじゅんしょ): thứ tự thực hiện 1 công việc nào đó.

Nói chung những gì liên quan tới thư từ, sổ sách, viết lách thì nhớ tới từ Thư 書 này.

Xin hết Kanji chữ Thư 書. Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các từ Kanji tiếp theo.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji chữ Sâm 森

Kanji chữ Sâm 森 Kanji chữ Sâm 森.Chuyên mục mỗi ngày một hán tự. Hôm …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *