Breaking News

Kanji chữ Quy 帰

Kanji chữ Quy 帰

Kanji chữ Quy 帰. Chuyê mục mỗi ngày một hán tự. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học chữ Quy 帰. Chữ Quy 帰 mang nghĩa trở về, quy về như 帰国 きこく: về nước. 帰宅(きたく)về nhà. Cùng tìm hiểu các cách đọc, ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của chữ Quy 帰 nhé.

Kanji n5 chữ Quy 帰 - No.72

Các cách đọc của kanji chữ Quy 帰

Âm kun: かえーる、かえーす

Âm on:キ(áp dụng quy tắc chuyển âm hán sang âm on: Chữ hán bắt đầu bằng âm Qu=> hàng K (kakikukeko))   

Âm hán: Quy

Ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của kanji chữ Quy 帰

Ý nghĩa: Trở về,quy về, chết…

Như trở về nhà 家に帰る, 不帰(ふき)không trở về = chết.

①なんじの でんしゃで 帰りますか。
              かえ

Bạn trở về chuyến tàu mấy giờ vậy?
帰る(かえる): trở về.

②復帰:Trở lại

 ふっき

③帰国:Trở về nước

 きこく

Về nước tạm thời thời 一時的帰国(いちじてききこく).

④帰郷:Trở về cố hương

 ききょう

⑤帰宅:Trở về nhà

 きたく

=宅に帰る

⑥帰化:Chuyển quốc tịch

 きか

⑦帰結: Quy kết( kết luận)

 きけつ

⑧不帰:Không thể trở về,  chết

      ふき   

⑨帰依: Quy y( quy y cửa phật 仏教に 帰依する)              

 きえ

Video giải thích các từ mới

Xin hết bài chia sẻ chúc các bạn học tốt. Mong nhận được góp ý của các bạn.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *