Kanji chữ Nham 岩 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji chữ Nham 岩

Kanji chữ Nham 岩

Kanji chữ Nham 岩. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học hán tự Nham 岩. Có nghĩa là đá tảng, nham thạch. Cùng tìm hiều âm On, âm Kun, âm Hán, ý nghĩa của hán tự này nhé.

Kanji n5 chữ Nham 岩 - No.84

Cách cách đọc của kanji chữ Nham 岩

Hán tự 岩 Nham có cách đọc âm kun là: いわ

Cách đọc âm On: ガン

Âm Hán: Nham

Ý nghĩa là ví dụ sử dụng của kanji chữ Nham 岩

Chữ Nham mang nghĩa là: đá tảng, nham thạch. Nham 岩=山+石 mang nghĩa tảng đá, nham thạch

Các ví dụ sử dụng của chữ Nham 岩

あそこの 岩の 上に 人が 立っています。
      いわ  うえ  ひと 
người đang đứngvách đá đằng kia.

②岩山:Núi đá

 いわやま

溶岩Dung nham

 ようが

岩塩Đá muối(một loại đá

がんえん  thành phần Nacl như muối)

奇岩Những viên đá

きがん  hình thù quái

⑥岩手県:Tỉnh iwate

 わてけん

Tỉnh iwate là tỉnh nằm phía đông bắc của Nhật. Gần với fukushima và làm một trong những tỉnh chịu ảnh hưởng nặng từ trận động đất, sóng thần năm 2011.

Thành ngữ đi với Nham 岩:
一念 岩をも 通す
いちねんいわをも とおす
Quyết tâm thì đá cũng xuyên qua được
Ám chỉ làm việc gì mà có quyết tâm thì cũng sẽ thành công.

Chúc các bạn học tốt.

Link học kanji N5:
https://trainghiemnhatban.net/category/kanji-n5/

Link trang face page:
https://www.facebook.com/traingiemnhatban/

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji chữ Sâm 森

Kanji chữ Sâm 森 Kanji chữ Sâm 森.Chuyên mục mỗi ngày một hán tự. Hôm …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *