Kanji chữ Ngưu 牛 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản
Home / Học hán tự theo ảnh và video / Kanji chữ Ngưu 牛

Kanji chữ Ngưu 牛

Kanji chữ Ngưu 牛

Kanji chữ Ngưu 牛. Bài viết trong chuyên mục học Hán tự. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học chữ Ngưu 牛. Chữ Ngưu mang nghĩa là con bò, con trâu như là sữa bò: 牛乳(ぎゅうにゅう), thịt bò là 牛肉(ぎゅうにく). Đặc biệt là thịt bò của Nhật 和牛(和牛肉)わぎゅうにく nổi tiếng  với thịt bò Kobe rất mắc nhưng mà ngon.

Kanji n5 chữ Ngưu 牛 - No.75

Các cách đọc của kanji chữ Ngưu 牛

Âm kun: うし 

Âm on:ギュウ、ゴ(áp dụng quy tắc chuyển âm Hán sang âm on: Chữ hán bắt đầu bằng âm NG -> G(ga gi gu ge go))

Âm hán: Ngưu

Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của kanji chữ Ngưu 牛

Ý nghĩa: Con , tên ngôi sao

: Con

 

牛乳: Sữa

 ぎゅうにゅ

Sữa bò được bán rất nhiều trong các siêu thị và các cửa hàng tiện lợi ở Nhật.

牛肉: Thịt

 ぎゅうに

Thịt bò ở Nhật đắt hơn các thịt khác là thịt lợn và thịt gà nhiều. Thịt bò Nhật đắt và ít nên phải nhập khẩu nhiều từ Mỹ.

和牛: Thịt Nhật

 わぎゅ

⑤牛車: Xe

うしぐる

⑥水牛: Con trâu

すいぎゅ

Một số thành ngữ với con trâu

牛首   を 懸けて 馬肉を 売る

ぎゅうしゅ を かけて ばにくを うる

Treo đầu bán thịt ngựa

Giống câu treo đầu bán thịt chó của VN

対して 琴を 弾

うしにたいして ことを だんず

Đàn gảy tai trâu

Video giải thích các từ mới

Xin hết kanji chữ Ngưu 牛. Chúc các bạn học tốt. Mong nhận được góp ý của các bạn.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *