Breaking News

Kanji chữ Ngư 魚

Kanji chữ Ngư 魚

Kanji chữ Ngư 魚. Chào mừng các bạn đã đến với chuyên mục học kanji mỗi ngày. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học kanji chữ Ngư 魚. Chữ Ngư 魚 có nghĩa là cá, ngư nghiệp. Con cá là 魚(さかな), cá nướng là 焼き魚(やきざかな). Người Nhật là nước ăn nhiều cá sống với món nổi tiếng là Sushi và Sashimi. Đi siêu thị ở Nhật thì cũng đầy cá là cá. Ngành đánh bắt thủy hải sản 魚介(ぎょかい)của Nhật cũng rất phát đạt. Ngoài ra người Nhật còn bị phê phán bởi việc ăn cá heo 鯨(くじら)với món 鯨さしみ.

Kanji n5 chữ Ngư 魚 - No.77

Các cách đọc của kanji chữ Ngư 魚

Âm kun: さかな、うお

Âm on:ギョ(áp dụng quy tắc chuyển âm hán sang âm on: Chữ hán bắt đầu bằng âm NG=> G(ga gi gu ge go))

Âm hán: Ngư

Ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của chữ Ngư 魚

Ý nghĩa: Con , ngư nghiệp

①魚いちばは あさ はやく はじまります。
  うお
Chợ thì được mở cửa sớm.

②魚屋で しんせんな 魚を かいます。
 さかなや           さかな
Tôi mua tươihàng .

③人魚: Người

にんぎょ

④金魚: vàng

きんぎょ

魚介: Hải san

ぎょ

漁業: Ngư nghiệp

ぎょぎょう

⑦鮮魚: tươi

せん

⑧漁民: Ngư dân

ぎょみん

漁場: Ngư trường

ぎょ

焼き魚: nướng

やきざか

Video giải thích các từ mới


Xin hết bài chia sẻ, Chúc các bạn học tốt. Mong nhận được góp ý của các bạn.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *