Kanji chữ Mễ 米 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji chữ Mễ 米

Kanji chữ Mễ 米

Kanji chữ Mễ 米.Hôm nay chúng ta cùng nhau học chữ Mễ . Có 2 nghĩa là gạo và nước mỹ. Mình đã có thời gian ăn Gạo lức 玄(げんまい) là 1 loại gạo hơi nâu nâu. Ăn hơi khô nhưng tốt cho sức khỏe. Mễ có nghĩa là Mỹ trong từ Nhật Mỹ 日(にちべい)đọc báo chắc sẽ thấy nhiều 日関係(にちべいかんけい)quan hệ Nhật Mỹ.Các bạn nhìn vào ảnh nhé

Kanji n5 chữ Mễ 米 - No.73

Các cách đọc của kanji chữ Mễ 米

Âm kun: こめ,よね

Âm on:マイ、メイ(áp dụng quy tắc chuyển âm hán sang âm on: Chữ hán bắt đầu bằng âm M=> hàng M (ma mi mu me mo))

Âm hán: Mễ

Ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của kanji chữ Mễ 米

Ý nghĩa: Gạo, nước Mỹ…

1. Mễ dùng với nghĩa: Gạo

①日本の 米は おいしいです。
             こめ
Gạo của Nhật thì ngon.

Gạo của Nhật ăn không thơm như gạo Việt Nam hoặc gạo Thái, nhưng lại có độ dẻo và độ nhớt cao hơn. Nên thích hợp cho việc làm sushi.

②白米: Gạo trắng

くまい

玄米: Gạo lức(gạo

げんまい  màu hơn nâu)

米作: Sản xuất lúa gạo

べい

⑤米食: Chỉ việc ăn cơm gạo

べいしょく ( nước ăn cơm gạo, nước ăn bánh )

⑥米酢: Giấm gạo

 よねず

2. Mễ dùng với nghĩa: Nước Mỹ

米国: Nước Mỹ

べいこく

日米: Nhật Mỹ

にちべ

⑨日米関係:Quan hệ Nhật Mỹ

にちべいかんけい

Video giải thích các từ mới


Xin hết kanji chữ Mễ 米. Chúc các bạn học tốt. Mong nhận được góp ý của các bạn.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *