Breaking News
Home / Học hán tự theo ảnh và video / Kanji chữ Lập 立

Kanji chữ Lập 立

Kanji chữ Lập 立

Kanji chữ Lập 立. Chữ Lập mang nghĩa là đứng thẳng như 立つ(たつ). Chữ Lập mang nghĩa là tự lập như 自立(じりつ). Thiết lập thì là 設立(せつりつ). Cùng vào học chi tiết các cách đọc và ý nghĩa của hán tự này nhé.
Các bạn nhìn vào ảnh nhé
Kanji n5 chữ Lập 立 -No.66

Các cách đọc của kanji chữ Lập 立

Âm kun: たーつ

Âm on: リツ(áp dụng quy tắc chuyển âm hán sang âm on: chữ hán bắt đầu bằng âm L→ Hàng R(ra ri…ro))

Âm hán: Lập

Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của kanji chữ Lập 立

Ý nghĩa: Đứng thẳng, tự lập, thiết lập

まどの そばに 女の人が 立っています。

              

Người con gái đang đứng bện cạnh cửa sổ.

私は  国立大学の     学生です

 わたし こくりだいがく  がくせい

Tôi sinh viên của trường đại học quốc lập

③設立: Thiết lập

   せつりつ

④私立: lập

   しり

立身: Lập thân

   りっしん

立場: Lập trường

   たちば

⑦立冬: Lập đông

   りっとう

⑧立春: Lập Xuân

   りっしゅ

成立 Thành lập

   せいり

⑩起立 Khởi Lập(Đứng dậy)

   きりつ

Video giải thích kỹ hơn các từ ví dụ

Xin hết kanji chữ Lập 立. Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại các bạn trong các bài chia sẻ tiếp theo.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *