Kanji chữ Lâm 林 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji chữ Lâm 林

Kanji chữ Lâm 林

Kanji chữ Lâm 林.Hôm nay chúng ta cùng nhau học chữ Lâm 林. Chữ Lâm nghĩa là rừng thưa- ý nói rừng do con người trồng là chính. Phân biệt với chữ Sâm 森 rừng rậm,rừng tự nhiên, có nhiều cây chẳng chịt, và có nhiều loại cây trong 1 rừng. Có thể hiểu là rừng sâu, rừng rậm.

Từ Lâm này có 2 nghĩa chính.
Lâm có nghĩa là rừng
Lâm có nghĩa bóng: như rừng, nhiều như rừng.

Kanji n5 chữ Lâm 林 - No.81

Các cách đọc của kanji chữ Lâm 林

Khi hán tự Lâm đứng 1 mình thì sẽ được đọc theo âm Kun là はやし.

Còn âm on thì là リン( áp dụng quy tắc chuyển âm hán sang âm on: chữ hán bắt đầu bằng âm L⇒R(ra ri ru re ro)-Quy tắc 8.

Âm hán: Lâm

Ý nghĩa và ví dụ sử dụng của kanji chữ Lâm 林

1. Lâm: Rừng

①うちの ちかくに 林が あります。
      はやし
Gần nhà tôi 1 khu rừng.

②竹林:Rừng tre

ちくり

③森林:Rừng

 しんりん

④密林:Rừng rậm

 つりん

⑤山林:Rừng trên núi

 さんりん

⑥林産:Lâm sản

 りんさん

杉林:Rừng tùng

 すぎばやし

2. Lâm: Nhiều như rừng

林立:Những vật nhọn dài sắp xếp đứng như rừng

 りんりつ VD:高層ビル林立する( các tòa nhà caotầng mọc như rừng)

書林Nhiều sách

 しょりん

Video hướng dẫn học
Dự kiến

Xin hết Kanji chữ Lâm 林.Chúc các bạn học tốt!

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *