Breaking News
Home / Học hán tự theo ảnh và video / Kanji chữ Kiến 見

Kanji chữ Kiến 見

Kanji chữ Kiến 見

Kanji chữ Kiến 見. Chúng ta sẽ cùng nhau học kanji chữ Kiến 見. Động từ 見る(みる)nghĩa là nhìn. Phát biểu ý kiến là 意見を発表する(いけんをはっぴょうする). Cùng tìm hiều các cách đọc và các ý nghĩa của từ kanji này nhé.

Các bạn nhìn vào ảnh nhé
Kanji n5 chữ Kiến 見 - No.68

Các cách đọc của kanji chữ Kiến 見

Âm kun: みーる、みーせる

Âm on:ケン(áp dụng quy tắc chuyển âm hán sang âm on: Chữ hán bắt đầu bằng âm K=> hàng K (ka ki ku ke ko))

Âm Hán: Kiến

Ý nghĩa và các ví dụ sử dụng của kanji chữ Kiến 見

Chữ Kiến 見る mang nghĩa là : Nhìn, ý kiến…

日本の アニメを よく 見ますか。

              

Bạn hay xem hoạt hình của Nhật không?

パスパートを 見せてください。

                           

Hãy cho tôi xem hộ chiếu của bạn. câu này hay bị hỏi khi đi qua hải quan thôi.

きのう 新聞社 を   見学しました。

        しんぶんしゃ  けんがく

Hôm qua tôi đi kiến tậpnhà xuất bản báo.

なにか 意見が ありますか。

                  いけん

Còn ý kiến nào nữa không?

花見: Việc ngắm hoa

   はな

⑥月見 Ngắm trăng

  

⑦見積: Ước đoán

   みつもり

Trong công việc hay phải ước đoán thời gian làm một việc gì đó thì gọi là 見積

会見 Hội kiến

   かいけ

予見 Dự kiến  

 よけん

発見 Phát kiến  

 はっけ

⑪偏見Thành kiến  

 へんけん

Thành kiến là ý kiến kèm theo chủ ý không tốt về người khác.

⑫見習う Nhìn rồi học    

 みならう   theo

Video giải thích các từ mới

Xin hết kanji chữ Kiến 見, chúc các bạn học tốt. Mong nhận được góp ý của các bạn.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *