Breaking News

Kanji chữ Hưu 休

Kanji chữ Hưu 休

Kanji chữ Hưu 休. Chúng ta cùng nhau học chữ Hưu 休. Trong từ 休み(やすみ)nghỉ ngơi. Ngoài ra còn có nghĩa là hưu trí. Cùng học cách đọc và ý nghĩa của hán từ này trong các ví dụ cụ thể nhé.

Kanji n5 chữ Hưu 休 - No.67

Các bạn nhìn vào ảnh nhé

Các cách đọc của kanji Hưu 休

Âm kun: やすーむ

Âm on:キュウ(áp dụng quy tắc chuyển âm hán sang âm on: Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> hàng K (ka ki ku ke ko))

Âm hán: Hưu

 

Ý nghĩa và các ví dụ sử dụng

Kanji Hưu 休 = Nghỉ ngơi,hưu trí

石川さんの かいしゃは 土日が 休みですか。

                          や

Công ty của a/c Ishikawa được nghỉ t7 cn ko?

五月五日は 休日ですか

                           きゅうじつ

Ngày 5/5 phải ngày nghỉ lễ ko?

夏休み: Nghỉ

   なつやすみ

週休二日: Một tuần nghỉ 2 ngày

   しゅうきゅうふつか   

 

⑤有給: Nghỉ lương

   ゆうきゅ

⑥休憩: Nghỉ ngơi

   きゅうけ

⑦全休: Nghỉ cả ngày

   ぜんきゅ

⑧休暇: Nghỉ ngơi

   きゅう

⑨年中無休 Cả năm không nghỉ  

ねんじゅうむきゅ

Video giải thích các từ mới

https://www.youtube.com/edit?o=U&video_id=DPMbuohR3tM

Chúc các bạn học tốt. Mong nhận được góp ý của các bạn.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *