Breaking News
Home / Học hán tự theo ảnh và video / Kanji chữ Hảo 好

Kanji chữ Hảo 好

Kanji chữ Hảo 好

Kanji chữ Hảo 好. Chuyên mục mỗi ngày một hán tự. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học chữ Hảo . Hán tự này có 3 nghĩa:

1.Thích 
Ví dụ: サッカーが 好き:thích bóng đá.

好物: Đồ vật yêu thích( có thể là đồ ăn, đồ uống…)
こうぶつ

2. Tốt 
Xem phim của Tàu thấy mấy anh hùng hay Hảo Hảo không phải là họ kêu 1 tô mì tôm mà có ý là tốt. Ví dụ: 好事(こうじ) Hảo sự là việc tốt, Hảo cảm 好感(こうかん)nghĩa là có cảm tình…

3. Thân thiết 
Ví dụ như là 友好(ゆうこう)Hữu Hảo – thân thiết.

Kanji n5 chữ Hảo 好 - No.79

Các cách đọc của Kanji chữ Hảo 好

Âm kun: すーき,このーむ

Âm on:コウ(áp dụng quy tắc chuyển âm hán sang âm Onyomi: Chữ hán bắt đầu bằng âm H=> K(ka ki ku ke ko)

Âm hán: Hảo

Ý nghĩa và ví dụ của kanji chữ Hảo 好

Ý nghĩa: Thích,tốt,thân thiết

1.Hảo: Thích

①わたしは サッカーが 好きです。
Tôi thích bóng đá.            

: Hiếu học

 こうがく

③好物: Hảo vật( đồ ăn, đồ

こうぶつ  uống, vật yêu thích…)

2.Hảo: Tốt

好感: Hảo cảm

 こうかん

好調: Tình trạng tốt

 こうちょ

好評: Đánh giá tốt

 こうひょ

⑦好事: Hảo sự

   こうじ ( Việc tốt)

3.Hảo: Thân thiết

⑧友好: Hữu hảo

 ゆうこ

4.Hảo dùng trong thành ngữ

⑨好事門を 出でず、悪事千里を     行く

こうじもん い  あくじせんり い

Việc tốt thì không đi qua được cái cổng còn việc xấu thì đi vạn dặm

Điều xấu thì đồn xa hơn là điều tốt

Video bài học

Xin hết kanji chữ Hảo 好.Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại trong các bài chia sẻ tiếp theo.

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *