Kanji chữ Âm 音 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản

Kanji chữ Âm 音

Kanji chữ Âm 音

Kanji chữ Âm 音

Chào các bạn, hôm nay chúng ta cùng nhau học kanji – chữ Âm. Cùng tìm hiểu cách đọc âm on, âm kun và nghĩa của hán tự ÂM này. Và cùng xem từ Âm này ghép được với những  từ nào nhé.

Kanji chữ Âm

Các cách đọc của Kanji Âm

Âm kun

có 3 cách đọc với âm kun là:おと、ね、たよーり trường hợp nào đọc thế nào thì phải cùng vào từng trường hợp cụ thể mới biết được.

Âm on

có 2 cách đọc với âm on là: オン、イン cách đọc này có thể suy ra từ quy tắc chuyển từ âm hán sang âm on mà mình đã viết.

Theo Quy tắc 24 – Âm hán bắt đầu bằng A Ă Â E Ê I O Ô Ơ U Ư Y => Hàng “a i u e o” hay “ya yo yu”.

ÂM ⇒オン、イン

Các nghĩa của Kanji Âm

Một từ Kanji thường có nhiều  nghĩa, nên việc phân biệt từng nghĩa một là điều quan trọng trong quá trình học.

Với kanji Âm 音 này thì có 4 nghĩa như sau.

1 .Kanji Âm mang nghĩa là âm thanh, tiếng động phát ra  từ đồ vật

Một số từ thông dụng với nghĩa này:

(おと): âm thanh.

色(ねいろ): âm sắc.

階(おんかい): âm giai, quãng âm.

楽(おんがく): âm nhạc.

曲(おんぎょく): nhạc cụ.

2. Kanji Âm 音 mang nghĩa là âm thanh, giọng nói do miệng con người phát ra

Một số từ thông dụng:

韻(おんいん): âm vị.

声(おんせい): giọng nói.

便(おんびん): biến âm.

域(おんいき): âm vực(độ cao thấp của âm phát ra).

節(おんせつ): âm tiết(là số âm của 1 từ tính theo đơn vị là âm, ví dụ 1 từ có 2 âm tiết).

感(おんかん): cảm âm( khả năng nghe và lý giải được âm sắc, âm lượng…).

程(おんてい):âm trình(là 2 độ cao và thấp của âm).

読(おんどく): việc đọc ra thành tiếng.

音(びおん): âm phát ra bằng mũi.

Bổ sung thêm từ 本音(ほんね): nói thật, thật thà mà nói, lời nói thật.

3. Kanji Âm 音 mang nghĩa là âm onyomi trong cách đọc kanji

Một số từ thông dụng:

⑮漢(かんおん): âm onyomi của kanji.

訳(おんやく): việc chuyển âm(từ âm nước ngoài sang âm nhật chẳng hạn).

⑰呉(ごおん): cách đọc hán tự theo âm của nhà Ngô(Trung quốc, từ thời nhà Ngô truyền phất giáo vào Nhật bản).

4. Kanji Âm 音 mang nghĩa là thông báo, điện tín, thăm hỏi, tin tức

Một số ví dụ:

信(いんしん): âm tín, tin tức.

書(いんしょ): giống với 音信.

2 từ trên thấy ít dùng trong thực tế.

Còn nhiều từ nữa ad không tiện nêu hết ra đây, các bạn có thể tự tìm hiểu. Chúc các bạn học tốt!

Comments

comments

About manhkhen

Check Also

Kanji chữ Sâm 森

Kanji chữ Sâm 森 Kanji chữ Sâm 森.Chuyên mục mỗi ngày một hán tự. Hôm …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *