Breaking News

TimeLine Layout

Tháng Mười Hai, 2018

  • 10 Tháng Mười Hai

    Kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート

    Kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート Kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート Kanji n4 bài 8 chủ đề hẹn hò デート này chúng ta sẽ cùng nhau học thêm 8 từ kanji: 毎 週 映 画 図 館 公 園. Đây là 8 từ về chủ đề hẹn hò デート. デートは どんなところに 行きますか。 …

    Read More »
  • 6 Tháng Mười Hai

    Ngữ pháp minna bài 29

    Ngữ pháp minna bài 29 Ngữ pháp minna bài 29 Ngữ pháp minna bài 29 này chúng ta sẽ học về một mẫu ngữ pháp rất quan trọng. Đó là dùng thể ています với Tự động từ để miêu tả trạng thái của người, vật, sự việc. Bài này sẽ hơi khó …

    Read More »
  • 3 Tháng Mười Hai

    Kinh nghiệm tra từ điển khi học tiếng Nhật

    Kinh nghiệm tra từ điển khi học tiếng Nhật Kinh nghiệm tra từ điển khi học tiếng Nhật. Với các bạn học N5,N4 thì các bạn nên dùng từ điển tiếng Việt. Nhật – Việt, có thể dùng qua các app từ điển. Vì mới chưa biết gì nên phải …

    Read More »
  • 2 Tháng Mười Hai

    Hướng dẫn cách tra cứu và các ứng dụng tra tàu điện tại Nhật

    Hướng dẫn cách tra cứu và các ứng dụng tra tàu điện tại Nhật Hướng dẫn cách tra cứu và các ứng dụng tra tàu điện tại Nhật Từ một đất nước không có hệ thống tàu điện hiện đại như Việt nam. Hồi mới sang Nhật ad cảm thấy …

    Read More »

Tháng Mười Một, 2018

  • 27 Tháng Mười Một

    Thành ngữ tiếng nhật gần mực thì đen gần đèn thì rạng 朱に交われば赤くなる

    Thành ngữ tiếng nhật gần mực thì đen gần đèn thì rạng 朱に交われば赤くなる Thành ngữ tiếng nhật gần mực thì đen gần đèn thì rạng 朱に交われば赤くなる. 朱に 交われば赤くなる しゅ まじ  あか 朱: màu đỏ. しゅ 交わる:bị nhúng vào まじ 朱に 交われば bị nhúng vào màu đỏ. Thực ra câu này dịch thô ra là: …

    Read More »
  • 27 Tháng Mười Một

    Kanji đồng âm khác nghĩa bài 5 phân biệt 【あつい】熱い・暑い・厚い

    Kanji đồng âm khác nghĩa bài 5 phân biệt 【あつい】熱い・暑い・厚い Kanji đồng âm khác nghĩa bài 5 phân biệt 【あつい】熱い・暑い・厚い Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt nghĩa 3 từ kanji có cùng cách đọc là あつい đó là 熱い・暑い・暑い. 暑い nóng- nhiệt độ của không khí, thời …

    Read More »
  • 26 Tháng Mười Một

    Thành ngữ tiếng Nhật không có lửa làm sao có khói 火のない所に煙は立たぬ

    Thành ngữ tiếng Nhật không có lửa làm sao có khói 火のない所に煙は立たぬ Thành ngữ tiếng Nhật không có lửa làm sao có khói 火のない所に煙は立たぬ 火のない所に煙は立たぬ ひのないところに けむりは たたぬ 煙:khói. けむり Ở chỗ không có lửa thì sẽ không có khói bay lên. Thành ngữ tiếng Nhật không có lửa làm sao có …

    Read More »
  • 26 Tháng Mười Một

    Ngữ pháp minna bài 28

    Ngữ pháp minna bài 28 Ngữ pháp minna bài 28 Hôm nay chúng ta cùng nhau học bài 28 trong cuốn minna. Cùng tìm hiểu ngữ pháp minna bài 28, cùng học các mẫu câu trong phần Bunkei, Reibun cũng như là Kaiwa. Cùng nhau luyện tập phần RenshuA, RenshuB …

    Read More »
  • 22 Tháng Mười Một

    Thành ngữ tiếng Nhật trăm nghe không bằng một thấy 百聞は一見にしかず

    Thành ngữ tiếng Nhật trăm nghe không bằng một thấy 百聞は一見にしかず Thành ngữ tiếng Nhật trăm nghe không bằng một thấy 百聞は一見にしかず Bài này chúng ta sẽ cùng nhau học câu thành ngữ tiếng Nhật- trăm nghe không bằng một thấy. Cùng tìm hiểu nguồn gốc, ý nghĩa và ví …

    Read More »
  • 22 Tháng Mười Một

    Ngữ pháp minna bài 27

    Ngữ pháp minna bài 27 Ngữ pháp minna bài 27. Minna bài 27 này chúng ta sẽ cùng nhau học thể khả năng trong tiếng nhật. Để nói ai đó có khả năng làm việc gì đó. Ví dụ như trong đoạn kaiwa của minna bài 27. Anh suzuki và …

    Read More »