Học hán tự theo ảnh và video

Kanji n5 chữ Nham 岩 – No.84

Kanji n5 chữ Nham 岩 – No.84 Kanji n5 chữ Nham 岩 – No.84 Học tiếng Nhật Chuyên mục mỗi ngày một hán tự. Hôm nay chúng ta cùng nhau học chữ Nham 岩. Nham 岩=山+石 mang nghĩa tảng đá, nham thạch. Như dung nham của núi lửa 火山の 溶岩(かざんの ようがん). Chữ Nham còn xuất hiện trong tên tỉnh 岩手(いわて) là tỉnh …

Read More »

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83

Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Kanji n5 chữ Vườn 畑 – No.83 Chuyên mục mỗi ngày một hán tự. Hôm nay chúng ta cùng nhau học từ Vườn 畑. Từ này không có nhiều nghĩa và không có âm on. Lưu ý phân biệt giữa 畑 và 水田(すいでん)và 田んぼ(たんぼ). 水田(すいでん) và 田んぼ(たんぼ) là ruộng có nước, có dẫn nước …

Read More »

Kanji n5 chữ Sâm 森 – No.82

Kanji n5 chữ Sâm 森 – No.82 Kanji n5 chữ Sâm 森 – No.82 Chuyên mục mỗi ngày một hán tự. Hôm nay chúng ta cùng nhau học chữ Sâm 森. Chữ Sâm cũng có nghĩa là rừng. Nhưng là rừng rậm, rừng có nhiều loại cây và rậm rạp để phân biệt với Lâm 林. Chữ Sâm trong tên …

Read More »

Kanji n5 chữ Lâm 林 – No.81

Kanji n5 chữ Lâm 林 – No.81 Kanji n5 chữ Lâm 林 – No.81 Hôm nay chúng ta cùng nhau học chữ Lâm 林 là chữ hán thứ 81 trong tổng số 108 hán tự thuộc trình độ N5. Chữ Lâm nghĩa là rừng thưa- ý nói rừng do con người trồng là chính. Phân biệt với chữ Sâm 森 …

Read More »

Kanji n5 chữ Vật 物 – No.80

Kanji n5 chữ Vật 物 – No.80 Kanji n5 chữ Vật 物 – No.80 Hôm nay chúng ta cùng nhau học hán tự Vật 物. Từ vật được dùng trong nhiều nghĩa: Đồ vật nói chung như 物体(ぶったい)vật thể, 万物(ばんぶつ)vạn vật. Dùng với nghĩa con người con vật như 人物(じんぶつ)nhân vật,動物(どうぶつ)động vật. Dùng với nghĩa sự vật 物理(ぶつり)vật lý… Dùng …

Read More »