Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏

Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏 Thành ngữ tiếng nhật đàn gảy tai trâu 馬の耳に念仏 Bài này chúng ta cùng nhau học câu thành ngữ: 馬の耳に念仏 うまのみみにねんぶつ Dịch nghĩa đen thì là niệm phật vào tai ngựa. Việt nam mình cũng có câu giống với câu trên đó là đàn gảy tai trâu hoặc nước đổ lá …

Read More »

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい Kanji đồng âm khác nghĩa bài 4 phân biệt 【あたたかい】暖かい・温かい Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 2 từ 温かい・暖かい cả 2 từ đều có nghĩa là ấm áp. Cùng maruko chan hiểu rõ hơn về nghĩa và …

Read More »

Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず

Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず Thành ngữ tiếng nhật ếch ngồi đáy giếng 井の中の蛙 大海を 知らず 井の中の蛙 大海を 知らず 井:cái giếng. い 蛙:tên cổ của cách gọi con ếch.(かえる) かわず 大海:đại dương. たいかい 知らず: =知らない không biết. し Con ếch mà ngồi dưới đáy giếng thì không biết ngoài kia có …

Read More »

Thành ngữ tiếng nhật 石の 上にも 三年

Thành ngữ tiếng nhật 石の 上にも 三年 Thành ngữ tiếng nhật 石の 上にも 三年 Thành ngữ tiếng nhật 石の 上にも 三年 Thành ngữ tiếng Nhật 石の 上にも 三 いし うえ  さんねん Nguồn gốc của thành ngữ 石の 上にも 三年 由来(nguồn gốc): 冷たい石でも、がまんして 三年も座り続ければ 温まることから。 Cho dù đá có lạnh thì kiên trì ngồi trên đó 3 năm thì đá cũng sẽ ấm lên. 石:đá, đá tảng. いし 我慢:kiềm chế, chịu đựng. がまん Muốn thành …

Read More »

Thành ngữ tiếng Nhật giấu đầu hở đuôi 頭隠して 尻隠さず

Thành ngữ tiếng Nhật giấu đầu hở đuôi 頭隠して 尻隠さず Thành ngữ tiếng Nhật giấu đầu hở đuôi 頭隠して 尻隠さず Bài này chúng ta cùng maruko chan học câu thành ngữ giấu đầu hở đuôi nhé. Thành ngữ tiếng Nhật giấu đầu hở đuôi 頭隠して 尻隠さず 頭   隠して 尻隠さず あたま かく  しり Dịch là giấu đầu hở đuôi. 頭:đầu 隠す:giấu đi, không cho người khác thấy. 尻:đuôi …

Read More »

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 3 phân biệt 【あげる】上げる 挙げる 揚げる

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 3 phân biệt 【あげる】上げる 挙げる 揚げる Kanji đồng âm khác nghĩa bài 3 phân biệt 【あげる】上げる 挙げる 揚げる Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt nghĩa và cách dùng của 3 từ cùng có cách đọc là  【あげる】. 上げる đưa lên cao, đi tới,cho,tăng lên Kanji 上げる có âm hán là chữ Thượng mang nghĩa: dâng …

Read More »

Tuyển tập các câu thành ngữ trong tiếng Nhật

Tuyển tập các câu thành ngữ trong tiếng Nhật Tuyển tập các câu thành ngữ trong tiếng Nhật Bài này ad sẽ tổng hợp những câu thành ngữ mà ad thấy hay trong tiếng Nhật. Đây là những câu thành ngữ nằm trong cuốn sách: ちびまるこちゃん ことわざ 教室. Phòng học thành ngữ của chibi maruko chan. Một nhân vật hoạt hình mà …

Read More »

Kanji n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県

Kanji n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県 Kanji n4 bài 7 chủ đề các tỉnh thành của Nhật 都道府県 – Tiếp nối giáo trình Kanji N5 mình sẽ viết về N4. Giáo trình vẫn là giáo trình của trường Nhật ngữ ARC trường mình học. Các bạn có thể tham khảo thông tin về giáo …

Read More »

Học tiếng nhật cùng chibi maruko chan

Học tiếng nhật cùng chibi maruko chan Học tiếng nhật cùng chibi maruko chan すすめ sách học tiếng Nhật. Ad muốn giới thiệu với các bạn tuyển tập các sách: ちびまるこちゃん 教室. Dịch là phòng học tiếng Nhật Chibimaruko chan. Gồm nhiều cuốn sách dạy tiếng Nhật với nội dung khác nhau như: ことば(từ vựng)、ことわざ(thành ngữ)、文法(ngữ pháp)、漢字使い分け(cách dùng các từ kanji)、四字熟語(nhóm …

Read More »

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 2 phân biệt 【あける】明ける・開ける・空ける

Kanji đồng âm khác nghĩa bài 2 phân biệt 【あける】明ける・開ける・空ける Kanji đồng âm khác nghĩa bài 2 phân biệt 【あける】明ける・開ける・空ける Tiếp theo giáo trình 漢字使い分け(phân biệt các từ kanji có cùng cách đọc) của chibimaruko chan. Bài này chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt 3 từ có cùng cách đọc là あける đó là. 明ける・開ける・空ける Cùng vào bài học …

Read More »